Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 là văn bản kỹ thuật quan trọng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, quy định chi tiết về kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với đai ốc sáu cạnh cao loại tinh (độ chính xác cao). Đây là tiêu chuẩn nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất quy chuẩn thiết kế và sản xuất các chi tiết lắp xiết tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí, chế tạo máy, tiêu chuẩn kỹ thuật về chi tiết lắp xiết.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần đầu của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các thông số kích thước cơ bản và quy cách kỹ thuật của đai ốc sáu cạnh cao (tinh). Cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng và quy chuẩn chung: Xác định đối tượng áp dụng là các loại đai ốc sáu cạnh dáng cao, được chế tạo với độ chính xác tinh (cấp chính xác cao), phục vụ cho các mối liên kết yêu cầu khả năng chịu lực lớn và độ tin cậy cao trong kết cấu cơ khí.
- Quy định về kích thước hình học cơ bản: Tiêu chuẩn đưa ra các thông số kích thước danh nghĩa bắt buộc đối với đai ốc, bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước vặn chìa vặn (kích thước s), và đường kính ngoài của mặt tựa. Các kích thước này được thiết kế nhằm đảm bảo tính lắp lẫn tối đa giữa các chi tiết của các nhà sản xuất khác nhau.
- Yêu cầu về ren và dung sai: Quy định chi tiết về profin ren, dung sai ren và sai lệch giới hạn cho phép đối với các kích thước cơ bản. Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai giúp đai ốc sáu cạnh cao (tinh) đạt được độ bám ren tối ưu, hạn chế hiện tượng tự tháo hoặc hỏng ren dưới tác động của tải trọng động và rung động.
- Độ nhám bề mặt và chất lượng hoàn thiện: Xác định các yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt của đai ốc, đặc biệt là tại các mặt tựa và bề mặt ren. Đối với cấp sản phẩm tinh, bề mặt không được có các khuyết tật như nứt, rỗ, bavia, đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng phân bố lực đều khi siết chặt.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 1908:1976 giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm cơ khí có một hệ thống quy chiếu chuẩn xác. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp trong nước mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc nội địa hóa linh kiện và thúc đẩy giao thương quốc tế nhờ sự tương thích về mặt tiêu chuẩn kỹ thuật.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1908 - 76
ĐAI ỐC SÁU CẠNH CAO (TINH) - KÍCH THƯỚC
Hexagon demed nuts (high precision) - Dimensions
TCVN 1908 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 118 - 63.
1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở bảng và hình vẽ.

mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Bước ren | lớn | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | |
| nhỏ | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | ||
| S (sai lệch giới hạn theo B7) | 5,5 | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | 65 | 75 | ||
| D, không nhỏ hơn | 6 | 7,7 | 8,8 | 11 | 14,5 | 18,9 | 21,1 | 24,5 | 26,8 | 30,2 | 33,6 | 35,8 | 40,3 | 45,9 | 51,6 | 61,7 | 73,0 | 84,3 | ||
| H (sai lệch giới hạn theo B8) | 3,6 | 4,8 | 6 | 7,5 | 9,0 | 12 | 15 | 17 | 19 | 22 | 24 | 26 | 28 | 32 | 36 | 42 | 50 | 58 | ||
| Độ lệch trục giới hạn của lỗ so với các cạnh | 0,20 | 0,25 | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,50 | ||||||||||||||
Chú thích: Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính ren d = 12 mm, cấp bền 5, không lớp phủ:
Đai ốc M12.5 TCVN 1908 - 76
Tương tự cho đai ốc ren bước lớn có miền dung sai 6H, cấp bền 6, làm bằng thép A12, không lớp phủ:
Đai ốc M12.6H.6.A TCVN 1908 - 76
Tương tự cho đai ốc ren bước nhỏ có miền dung sai 6H, cấp bền 12, làm bằng thép 40X, có lớp phủ 01 dày 6 mm:
Đai ốc M12 X 1,25.6H.12.40X.016 TCVN 1908 - 76.
2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 6H hay 7H theo TCVN 1917 - 76
3. Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo:
a) Đai ốc có miền dung sai 4H5H, 6G và 7G.
b) Đai ốc có đường kính danh nghĩa của ren từ 36 đến 48 mm có bước ren 2 mm
4.Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 - 76.
5. Khối lượng đai ốc cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN
| Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg |
| 3 | 0,562 | 18 | 69,81 |
| 4 | 1,183 | 20 | 69,81 |
| 5 | 1,798 | 22 | 93,13 |
| 6 | 3,393 | 24 | 109,90 |
| 8 | 7,596 | 27 | 162,10 |
| 10 | 16,920 | 30 | 232,70 |
| 12 | 24,960 | 36 | 334,70 |
| 14 | 37,560 | 42 | 930,60 |
| 16 | 47,170 | 48 | 1451,00 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1902:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (nửa tinh) - kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1902:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (nửa tinh) - kích thước