Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, quy định chi tiết về kích thước của đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (loại tinh). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kích thước, đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng của chi tiết liên kết trong các công trình, thiết bị và máy móc công nghiệp.

Phạm vi áp dụng và Quy định chung (Điều 1 đến Điều 4)

Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào việc xác định phạm vi áp dụng và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp:

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp, cấp chính xác tinh (cấp A), có đường kính ren từ 8mm đến 48mm.
  • Quy định về ren: Ren của đai ốc phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn hiện hành về ren hệ mét, đảm bảo độ chính xác và khả năng lắp ghép đồng bộ với bu lông hoặc vít cấy tương ứng.
  • Yêu cầu về bề mặt và độ hoàn thiện: Là loại đai ốc tinh (cấp chính xác cao), bề mặt của đai ốc phải được gia công nhẵn mịn, không có các khuyết tật như nứt, rỗ, hoặc bavia làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và thẩm mỹ của mối nối.
  • Vật liệu chế tạo: Đai ốc được chế tạo từ các loại thép carbon, thép hợp kim hoặc các vật liệu kim loại khác theo thỏa thuận kỹ thuật, đáp ứng các cấp độ bền quy định trong tiêu chuẩn kỹ thuật chung cho mối nối ren.

Các thông số kích thước hình học cốt lõi

Tiêu chuẩn quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp nhằm đảm bảo tính chuẩn hóa cao trong sản xuất:

  • Đường kính ren hiệu dụng (d): Nằm trong khoảng từ 8mm đến 48mm, được chia thành các bước ren tiêu chuẩn bao gồm cả ren bước lớn và ren bước nhỏ.
  • Kích thước vặn chìa khóa (S): Khoảng cách giữa hai mặt đối diện của sáu cạnh (kích thước sáu cạnh nhỏ), giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và giảm khối lượng của đai ốc so với loại đai ốc thông thường.
  • Chiều cao đai ốc (m): Được thiết kế thấp hơn đáng kể so với đai ốc sáu cạnh thông thường, phù hợp cho các mối liên kết chịu tải trọng nhẹ hoặc các vị trí có không gian lắp ghép hạn chế.
  • Đường kính vòng tròn ngoại tiếp sáu cạnh (e): Kích thước góc tối thiểu để đảm bảo dụng cụ siết (cờ lê, mỏ lết) có thể ôm sát và truyền lực hiệu quả mà không làm hỏng các cạnh của đai ốc.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn

TCVN 1907:1976 đóng vai trò nền tảng trong việc chuẩn hóa sản xuất công nghiệp tại Việt Nam:

  • Đảm bảo tính đồng bộ: Giúp các nhà sản xuất chế tạo phụ tùng, linh kiện cơ khí đạt được sự thống nhất về kích thước, dễ dàng thay thế và bảo dưỡng trong quá trình sử dụng.
  • Tối ưu hóa thiết kế: Việc sử dụng đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp giúp tiết kiệm nguyên vật liệu, giảm trọng lượng tổng thể của thiết bị và phù hợp với các xu hướng thiết kế tinh gọn, hiện đại.
  • Nâng cao chất lượng sản phẩm: Việc tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kích thước tinh giúp hạn chế tối đa hiện tượng rơ lỏng, trượt ren trong quá trình vận hành của máy móc, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và thiết bị.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1907 - 76

ĐAI ỐC SÁU CẠNH NHỎ, THẤP (TINH) - KÍCH THƯỚC

Hexagon lock nuts with reduced width across flats (high precision) - Dimensions

TCVN 1907 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 116 - 63.

1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm

Đường kính danh nghĩa của ren

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren

lớn

1,25

1,5

1,75

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3

3,5

4

4,5

5

nhỏ

1

1,25

1,25

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2

2

2

3

3

3

S (sai lệch giới hạn theo B7)

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

60

70

D không nhỏ hơn

13,2

15,5

18,9

21,1

24,5

26,8

30,2

33,6

35,8

40,3

45,9

56,1

67,4

78,5

H (sai lệch giới hạn theo B8)

5

6

7

8

8

9

9

10

10

12

12

14

16

18

Độ lệch trục giới hạn của lỗ so với các cạnh

0,30

0,35

0,40

0,50

Chú thích: Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn có miền dung sai 7H, cấp bền 5, không lớp phủ:

Đai ốc M12. 5 TCVN 1907 - 76

Tương tự cho đai ốc ren bước lớn có miền dung sai 6H cấp bền 6, làm bằng thép A12, không lớp phủ:

Đai ốc M12 . 6H . 6 . A TCVN 1907 - 76

Tương tự cho đai ốc ren bước nhỏ có miền dung sai 6H cấp bền 12 làm bằng thép 40X, có lớp phủ 01 dày 6 mm.

Đai ốc M12 X 1,25 . 6H . 12 . 40X . 016 TCVN 1907 - 76.

2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 7H hay 6H theo TCVN 1917 - 76

3. Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo đai ốc có miền dung sai 4H5H, 6G và 7G.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 - 76.

5. Khối lượng của đai ốc cho trong phụ lục.

 

PHỤ LỤC

KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg

8

3,096

10

4,647

12

7,104

14

10,810

16

16,330

18

18,660

20

26,050

22

32,140

24

43,120

27

53,180

30

84,660

36

127,700

42

217,400

48

340,500

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN1907:1976
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 23/12/1976
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký