Giới thiệu chung về tiêu chuẩn TCVN 121:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về các yêu cầu đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng của các chi tiết liên kết trong ngành chế tạo máy và xây dựng.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- Số hiệu: TCVN 121:1963
- Lĩnh vực: Cơ khí, bu lông và đai ốc
- Tình trạng hiệu lực: Cần đối chiếu với cơ quan quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng để cập nhật tình trạng hiệu lực hiện tại (đã được thay thế hoặc sửa đổi bổ sung).
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4):
Dựa trên danh mục cấu trúc của tiêu chuẩn, các điều khoản đầu tiên tập trung vào việc định hình các thông số kỹ thuật cơ bản và phạm vi áp dụng cho dòng sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ có xẻ rãnh:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng là các loại đai ốc tinh sáu cạnh kích thước nhỏ, có thiết kế xẻ rãnh đặc trưng. Loại đai ốc này thường được sử dụng kết hợp với chốt chẻ nhằm mục đích khóa chặt liên kết, ngăn ngừa hiện tượng tự xoay, tự tháo trong quá trình vận hành của máy móc, thiết bị chịu rung động mạnh.
- Yêu cầu kỹ thuật về bề mặt (Điều 2): Quy định về độ nhẵn bóng bề mặt (độ tinh) của các cạnh sáu cạnh và phần rãnh xẻ. Các thông số này phải đảm bảo độ chính xác cao để tương thích tốt với các loại bu lông và dụng cụ siết lực tiêu chuẩn.
- Kích thước và dung sai (Điều 3): Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với đường kính ren, chiều cao đai ốc, kích thước phần sáu cạnh và chiều rộng, chiều sâu của rãnh xẻ để đảm bảo tính lắp lẫn trong chế tạo hàng loạt.
- Vật liệu chế tạo (Điều 4): Định hướng về nhóm vật liệu chế tạo (thường là thép carbon, thép hợp kim hoặc các vật liệu kim loại có độ bền phù hợp) nhằm đảm bảo khả năng chịu lực kéo, lực cắt và các tác động cơ học khác trong quá trình sử dụng thực tế.
Lưu ý: Do thông tin chi tiết của các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 trong văn bản gốc chưa được cung cấp đầy đủ, người dùng nên tham khảo trực tiếp văn bản TCVN 121:1963 gốc để tra cứu chính xác các bảng số liệu kích thước và dung sai kỹ thuật cụ thể khi thiết kế hoặc chế tạo.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 121-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH NHỎ, XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M10 TCVN 121-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M10 x 1 TCVN 121-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M10 x TCVN 121-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M10 x 1 TCVN 121-63
mm Bảng 1
| Đường kính ren d | S | H | D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch tâm cho phép của rãnh | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 8 | 12 | -0,24 | 9 | -0,58 | 13,8 | 13,4 | 0,3 | 6 | 2,5 | +0,25 -0,10 | 5,5 | -0,30 | 0,20 | 2x15 | 4,592 |
| 10 | 14 | 12 | -0,70 | 16,2 | 15,7 | 3 | 8 | -0,36 | 2,5x20 | 7,666 | |||||
| 12 | 17 | 15 | 19,6 | 19,1 | 0,4 | 3,5 | +0,30 -0,10 | 10 | 0,25 | 3x25 | 15,17 | ||||
| (14) | 19 | -0,28 | 15 | 21,9 | 21,3 | 3,5 | 10 | 3x25 | 15,26 | ||||||
| 16 | 22 | 18 | 25,4 | 24,8 | 5 | 12 | -0,43 | 0,30 | 4x30 | 29,79 | |||||
| (18) | 24 | 20 | -0,84 | 27,7 | 27,0 | 0,5 | 5 | 14 | 4x35 | 37,75 | |||||
| 20 | 27 | 22 | 31,2 | 30,5 | 5 | 16 | 4x35 | 54,37 | |||||||
| (22) | 30 | 25 | 34,6 | 33,9 | 6 | 18 | 0,45 | 5x40 | 77,57 | ||||||
| 24 | 32 | -0,34 | 25 | 36,9 | 36,1 | 6 | 18 | 5x40 | 84,76 | ||||||
| (27) | 36 | 28 | 41,6 | 40,7 | 0,6 | 6 | 20 | -0,52 | 5x45 | 120,2 | |||||
| 30 | 41 | 30 | 47,3 | 46,4 | 7 | +0,36 -0,10 | 21 | 6x50 | 173,1 | ||||||
| 36 | 50 | 36 | -1,00 | 57,7 | 56,6 | 7 | 26 | 6x60 | 326,0 | ||||||
| 42 | 55 | -0,40 | 44 | 63,5 | 62,2 | 0,7 | 10 | 32 | -0,62 | 0,50 | 8x70 | 414,5 | |||
| 48 | 65 | 50 | 75,0 | 73,6 | 10 | 38 | 8x80 | 730,2 | |||||||
1. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành