Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại than được sử dụng cho mục đích sinh hoạt của nhân dân. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng nhằm định hướng tiêu chuẩn chất lượng chất đốt sinh hoạt, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường trong quá trình đun nấu, sưởi ấm tại các hộ gia đình.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với tất cả các loại than (bao gồm than đá, than cám, than bùn hoặc than định hình) được khai thác, chế biến và cung cấp cho nhu cầu tiêu dùng sinh hoạt của hộ gia đình, cơ quan, trường học và các cơ sở dịch vụ phi công nghiệp khác trên phạm vi cả nước.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với than sinh hoạt
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn cho sức khỏe con người, TCVN 2733:1984 đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật nghiêm ngặt bao gồm:
- Hàm lượng tro khô (Ak): Giới hạn tỷ lệ tro sau khi cháy để đảm bảo hiệu suất tỏa nhiệt cao, giảm thiểu lượng xỉ thải ra và hạn chế bụi mịn trong không gian sinh hoạt.
- Hàm lượng lưu huỳnh chung (Std): Đây là chỉ tiêu cực kỳ quan trọng đối với than sinh hoạt. Hàm lượng lưu huỳnh phải được khống chế ở mức thấp nhất có thể nhằm hạn chế khí độc SO2 phát tán trong nhà, bảo vệ hệ hô hấp của người sử dụng.
- Độ ẩm toàn phần (Wtr): Quy định giới hạn độ ẩm tối đa để than dễ bắt cháy, cháy đều và không tiêu hao nhiệt lượng vô ích cho việc bay hơi nước.
- Trị số tỏa nhiệt thấp (Qir): Đảm bảo năng lượng nhiệt tối thiểu sinh ra khi đốt cháy một đơn vị khối lượng than, đáp ứng nhu cầu đun nấu hiệu quả và tiết kiệm chi phí cho người dân.
- Kích thước hạt và độ bền cơ học: Quy định về cỡ hạt tiêu chuẩn đối với từng loại than sinh hoạt nhằm tối ưu hóa quá trình lưu thông khí khi cháy, tránh hiện tượng than bị nghẹt hoặc cháy không hoàn toàn.
Quy định về lấy mẫu và phương pháp thử
Việc kiểm tra chất lượng than sinh hoạt phải tuân thủ các nguyên tắc khoa học để đảm bảo tính khách quan và chính xác:
- Phương pháp lấy mẫu: Mẫu than phải được lấy theo đúng quy trình kỹ thuật hiện hành, đảm bảo tính đại diện cho cả lô hàng về cả kích thước hạt và chất lượng bên trong.
- Phương pháp xác định các chỉ tiêu: Các chỉ tiêu về độ ẩm, hàm lượng tro, hàm lượng lưu huỳnh và nhiệt trị phải được phân tích tại các phòng thử nghiệm tiêu chuẩn theo các phương pháp thử tương ứng được quy định trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia.
Yêu cầu về vận chuyển, bảo quản và giao nhận
Công tác quản lý chất lượng than trong chuỗi cung ứng từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng cũng được quy định cụ thể:
- Bảo quản: Than dùng cho sinh hoạt phải được lưu trữ ở nơi khô ráo, có mái che để tránh mưa nắng làm giảm chất lượng, tăng độ ẩm và gây thất thoát.
- Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển phải sạch sẽ, có bạt che phủ để tránh hao hụt, tránh lẫn tạp chất đất đá và ngăn ngừa gây ô nhiễm môi trường trên đường vận chuyển.
- Giao nhận: Quá trình giao nhận phải dựa trên khối lượng thực tế và các chứng thư giám định chất lượng kèm theo để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
TCVN 2733 - 84
THAN DÙNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Coal for domestic purposes - Technical requirements
TCVN 2733-84 được ban hành để thay thế TCVN 2733-78
Tiêu chuẩn này áp dụng cho than cám, than qua lửa, than bùn dùng làm nguyên liệu để sản xuất than dùng cho mục đích sinh hoạt.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1. Than cám, than qua lửa, than bùn dùng làm nguyên liệu sản xuất than dùng cho mục đích sinh hoạt, được quy định theo các chỉ tiêu và mức chất lượng nêu trong bảng sau.
| Loại than | Cỡ hạt, mm | Ak, % | Wlv, % | S | ||
| Trung bình | Không lớn hơn | Trung bình | Không lớn hơn | Không lớn hơn | ||
| Than cám | 0-15 | 36,0 | 40,0 | 7,5 | 11,5 | 1,0 |
| Than qua lửa | 0-15 | 45,0 | 50,0 | 7,5 | 11,5 | 1,0 |
| Than bùn | - |
| 40,0 | - | - | 1,0 |
Chú thích: Đối với than bùn, nhiệt lượng riêng làm việc thấp không nhỏ hơn 2000 kcal/kg.
2. PHƯƠNG PHÁP THỬ
2.1 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định các chỉ tiêu chất lượng của than theo các quy định sau:
- Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 – 85;
- Xác định độ tro (Ak) theo TCVN 173 – 75;
- Xác định độ ẩm (Wlv) theo TCVN 172 – 75;
- Xác định hàm lượng lưu huỳnh (S
) theo TCVN 175 – 75.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6257:1997 (ISO 1018 : 1975) về Than đá - Xác định độ ẩm lưu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6254:1997 (ISO 331 : 1983) về Than - Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích - Phương pháp trọng lượng trực tiếp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1999 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 175:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1986 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 254:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng photpho
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 252:1986 về Than - Phương pháp phân tích chìm nổi và xác định độ khả tuyển của than
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 200:1986 về Than - Phương pháp xác định nhiệt lượng riêng
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790:1984 về Than vùng Hồng Gai - Cẩm Phả - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1791:1984 về Than dùng cho lò sinh khí tầng chặt - Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1792:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi cố định - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2734:1984 về Than dùng để nung gạch ngói - Yêu cầu kỹ thuật
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3949:1984 về Than dùng cho lò hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3950:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi xích trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3951:1984 về Than dùng cho sản xuất Klinke bằng lò quay - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3952:1984 về Than dùng cho lò vòng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3953:1984 về Than dùng cho nung vôi - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3954:1984 về Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3955:1984 về Than dùng cho sản xuất đất đèn - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4420:1987 về Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4310:1986 về Than dùng nấu gang cho đúc - Yêu cầu kỹ thuật
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6257:1997 (ISO 1018 : 1975) về Than đá - Xác định độ ẩm lưu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6254:1997 (ISO 331 : 1983) về Than - Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích - Phương pháp trọng lượng trực tiếp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1999 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 175:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1986 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 254:1986 về Than - Phương pháp xác định hàm lượng photpho
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 252:1986 về Than - Phương pháp phân tích chìm nổi và xác định độ khả tuyển của than
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 200:1986 về Than - Phương pháp xác định nhiệt lượng riêng
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790:1984 về Than vùng Hồng Gai - Cẩm Phả - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1791:1984 về Than dùng cho lò sinh khí tầng chặt - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1792:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi cố định - Yêu cầu kỹ thuật
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2734:1984 về Than dùng để nung gạch ngói - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3949:1984 về Than dùng cho lò hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3950:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi xích trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3951:1984 về Than dùng cho sản xuất Klinke bằng lò quay - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3952:1984 về Than dùng cho lò vòng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3953:1984 về Than dùng cho nung vôi - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3954:1984 về Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3955:1984 về Than dùng cho sản xuất đất đèn - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4420:1987 về Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4310:1986 về Than dùng nấu gang cho đúc - Yêu cầu kỹ thuật