Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm cà chua bi giầm dấm đóng lọ. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đối với sản phẩm cà chua bi giầm dấm được đóng trong lọ thủy tinh hoặc các loại bao bì kín khác.
  • Sản phẩm được chế biến từ quả cà chua bi tươi, kết hợp với nước dùng gồm dấm, muối, đường và các loại gia vị, sau đó được ghép kín và thanh trùng để đảm bảo thời gian bảo quản lâu dài mà vẫn giữ được chất lượng dinh dưỡng.

- Điều 2: Tiêu chuẩn viện dẫn

  • Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp thử, yêu cầu kỹ thuật của nguyên liệu và phụ gia thực phẩm.
  • Các tiêu chuẩn viện dẫn bao gồm tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về đường tinh luyện, muối ăn, nước dùng trong chế biến thực phẩm, axit axetic thực phẩm và các phương pháp kiểm tra vi sinh vật, hóa lý, cảm quan đối với sản phẩm rau quả đóng hộp.

- Điều 3: Yêu cầu về nguyên liệu và phụ liệu

  • Cà chua bi tươi: Phải đạt độ chín kỹ thuật, quả chín đỏ đều hoặc đỏ hồng, không bị xanh, không bị dập nát, nứt nẻ hoặc sâu bệnh. Quả phải có kích thước đồng đều, săn chắc và được rửa sạch, loại bỏ cuống trước khi đưa vào chế biến.
  • Dấm ăn: Sử dụng dấm lên men tự nhiên hoặc axit axetic thực phẩm tinh khiết, không có mùi lạ và đảm bảo các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành.
  • Nước dùng trong chế biến: Phải là nước sạch, đạt tiêu chuẩn vệ sinh đối với nước ăn uống và sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế.
  • Muối ăn và đường: Muối sử dụng phải là muối tinh khiết, không lẫn tạp chất bẩn. Đường phải là đường kính trắng (đường tinh luyện) đạt tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm.
  • Gia vị kèm theo: Các loại gia vị như tỏi, ớt, thì là, hạt tiêu, lá thơm... phải tươi ngon, sạch sẽ, không bị mốc hỏng và được chuẩn bị theo đúng công thức phối chế.

- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu cảm quan

  • Trạng thái cảm quan của quả cà chua: Quả cà chua bi trong lọ phải giữ nguyên hình dạng tròn hoặc bầu dục đặc trưng, không bị vỡ nát, không bị nhũn lòng. Vỏ quả có thể bị nứt nhẹ nhưng không được bong tróc hoàn toàn làm ảnh hưởng đến mỹ quan của sản phẩm.
  • Màu sắc sản phẩm: Quả cà chua phải có màu đỏ hoặc đỏ cam đồng đều, đặc trưng của sản phẩm đã qua thanh trùng. Nước giầm dấm phải trong suốt hoặc hơi đục nhẹ do sự khuếch tán của các hạt gia vị, không có cặn bẩn hay tạp chất lạ.
  • Mùi và vị: Sản phẩm phải có mùi thơm đặc trưng của cà chua chín hòa quyện với mùi thơm của các loại gia vị (tỏi, thì là, tiêu...). Vị chua ngọt hài hòa, dịu nhẹ, không có vị lạ, vị đắng hay mùi vị của sản phẩm bị lên men, biến chất.
  • Tỷ lệ cái và nước: Quy định rõ ràng về tỷ lệ khối lượng quả cà chua bi so với dung tích hoặc khối lượng tịnh của toàn bộ lọ sản phẩm nhằm đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng và chất lượng bảo quản.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 644:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ CÀ CHUA BI GIẦM DẤM ĐÓNG LỌ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm cà chua bi giầm dấm được chế biến từ quả cà chua bi tươi, đóng lọ cùng với dung dịch đường, dấm, muối, gia vị và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm cà chua bi giầm dấm đóng lọ được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính

Cà chua bi quả tươi:

2.1.1.1. Trạng thái

Cà chua quả chín, tươi tốt, nguyên vẹn, phát triển bình thường.

Không dùng quả xanh, sâu bệnh, thối, giập nát, men, mốc.

2.1.1.2. Màu sắc

Có màu đặc trưng của quả cà chua chín: đỏ, đỏ hồng hoặc vàng tuỳ theo giống cà chua nguyên liệu.

2.1.1.3. Hương vị

Có hương vị đặc trưng của cà chua chín, tươi tốt.

Không có mùi ôi và mùi vị lạ.

2.1.1.4. Kích thước quả

Đường kính: Không lớn hơn 25mm.

Chiều dài: Không lớn hơn 35mm.

2.1.1.5. Chỉ tiêu lý, hoá

Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C):

Không nhỏ hơn 4,5%

Hàm lượng axit (tính theo axit axetic): Không lớn hơn 0,4%

2.1.2. Nguyên liệu phụ

Các loại rau gia vị như cà rốt, cần tây, thìa là, ớt tươi tốt, không giập nát, vàng úa, sâu bệnh, men, mốc. Có thể dùng loại đã muối hoặc sấy khô nhưng phải đảm bảo chất lượng.

2.1.2.1. Cà rốt

Có màu vàng hoặc đỏ. Ít xơ, lõi nhỏ.

2.1.2.2. Cần tây, thìa là

Có độ già vừa phải.

2.1.2.3. Ớt

Chín đỏ. Không dùng ớt xanh, ớt Chỉ thiên.

2.1.2.4. Đường kính

Đường kính trắng loại I: Theo TCVN 6958:2001; TCVN 6959:2001; TCVN 7270:2003

2.1.2.5. Axit axetic

Dùng cho thực phẩm.

2.1.2.6. Muối ăn

Loại muối tinh chế, trắng, khô theo TCVN 8974-84.

2.1.2.7. Chất phụ gia thực phẩm

Theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm".

2.1.3. Vật liệu

Lọ thuỷ tinh: Theo 10TCN 253-96

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Quả nguyên vẹn, không còn cuống quả.

Sản phẩm có độ mềm vừa phải, không bị nhũn nát.

Cho phép có những vết nứt nhỏ trên vỏ quả.

2.2.1.2. Màu sắc

Màu đỏ, hồng hoặc vàng của cà chua nguyên liệu đã qua chế biến.

Màu sắc tương đối đồng đều trong cùng một lọ.

2.2.1.3. Hương vị

Có hương thơm đặc trưng của sản phẩm.

Vị mặn, chua, ngọt hài hoà.

Không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Kích thước

Theo 2.1.1.4, tương đối đồng đều trong cùng một lọ.

2.2.1.5. Dung dịch

Dung dịch trong, từ không màu đến phớt hồng hoặc phớt vàng.

Cho phép lẫn một ít mảnh nhỏ của gia vị.

2.2.1.6. Tạp chất vô cơ

Không được có.

2.2.1.7. Tạp chất có nguồn gốc thực vật

Cho phép trong mỗi lọ có lẫn một ít tạp chất có nguồn gốc từ cà chua bi và các loại gia vị.

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

2.2.2.1. Mức đầy

Mức đầy tối thiểu (khối lượng tịnh): Không nhỏ hơn 90% dung tích của bao bì.

Khối lượng cái: Không nhỏ hơn 55% so với khối lượng tịnh.

2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C)

Từ 5,0 đến 7,5%.

2.2.2.3. Hàm lượng muối ăn

Từ 1,5 đến 2,5%.

2.2.2.4. Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)

Từ 0,3 đến 0,6%

2.2.2.5. Khối lượng gia vị so với khối lượng tịnh

Từ 2 đến 2,5%

2.2.3. Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo Quyết định 867/1998/ QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

Thiếc (Sn):    Không quá 40,0mg/kg.

Chì     (Pb):   Không quá  0,5mg/kg.

Đồng  (Cu):   Không quá 10,0mg/kg.

Kẽm    (Zn):   Không quá 5,0mg/kg.

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998  của Bộ Y tế  về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế  về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

Vi sinh vật

Giới hạn cho phép trong 1g hay 1ml thực phẩm

Tổng số VKHK

Tổng số TBNM-M

E. Coli

Coliform

S. Aureus

Cl. Perfringens

Cl. Botulinum

0

0

0

0

0

0

0

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo  TCVN 4409-87; TCVN 5072-90; TCVN 5102-90.

3.2. Chỉ tiêu cảm quan      

Theo  TCVN  4410-87; TCVN 3216-1994.

3.3. Chỉ tiêu lý hoá  

Theo TCVN 4411-87; TCVN 4412-87;  TCVN 4413-87;  TCVN 4414-87;  TCVN 4589-88; TCVN  4587-88; TCVN  4591-88; TCVN 5483-91.

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo TCVN 1976-88; TCVN 1978-88; TCVN 5487-91; TCVN 5496-91; TCVN 6541-1999.

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90

3.4.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN 4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883-1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 -2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846-2001.

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.

4.1. Bao bì

Bao bì vận chuyển: Hòm các tông theo  TCVN  3214-79; TCVN 4439-87.

4.2. Ghi nhãn

4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

4.2.2. Theo TCVN 7087-2002; TCVN 7088-2002

4.3. Bao gói, bảo quản và vận chuyển

Theo TCVN 167-86.

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Cà chua bi giầm dấm đóng lọ - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN644:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 644:2005 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký