Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về dòng sản phẩm dao bào gắn thép gió, cụ thể là loại dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất kích thước, thông số kỹ thuật và đảm bảo chất lượng dụng cụ cắt gọt trong quá trình gia công cơ khí tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở thiết kế, sản xuất và sử dụng dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí chế tạo máy. Cụ thể bao gồm:
- Áp dụng cho các loại dao bào phá đầu cong có góc nghiêng 45 độ, bao gồm cả hai biến thể: dao phải (phục vụ hướng cắt từ phải sang trái) và dao trái (phục vụ hướng cắt từ trái sang phải).
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với phần thân dao (thường làm bằng thép kết cấu) và phần lưỡi cắt được gắn bằng thép gió (thép tốc độ cao - HSS) nhằm tối ưu hóa khả năng cắt gọt và độ bền của dụng cụ.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên danh mục tiêu chuẩn ngành cơ khí, các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Phân loại và ký hiệu quy ước: Xác định cách gọi tên, ký hiệu mã số cho từng loại dao bào phá đầu cong 45 độ (phải và trái) dựa trên kích thước hình học và chiều cắt của dao để thuận tiện cho việc đặt hàng và quản lý kỹ thuật.
- Kích thước cơ bản: Quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của dao bao gồm chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao, chiều dài tổng thể, bán kính cong của đầu dao và các góc cắt tối ưu (góc trước, góc sau, góc nghiêng chính 45 độ).
- Vật liệu chế tạo: Quy định mác thép làm thân dao và mác thép gió làm phần mảnh cắt gắn ở đầu dao, đảm bảo độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chịu nhiệt trong quá trình bào phá bề mặt kim loại.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với mối liên kết: Quy định phương pháp và chất lượng mối hàn ghép giữa mảnh thép gió và thân dao, đảm bảo không bị bong tróc, nứt vỡ khi chịu lực cắt lớn trong quá trình vận hành.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
Việc áp dụng tiêu chuẩn 3 TCN 195:1972 giúp các nhà máy chế tạo cơ khí chuẩn hóa quy trình sản xuất dụng cụ, nâng cao năng suất lao động và chất lượng bề mặt chi tiết sau khi gia công bào. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm khi nghiệm thu và lưu thông trên thị trường.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 195 - 72
DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ
DAO BÀO PHÁ ĐẦU CONG 450 PHẢI VÀ TRÁI

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao bào phá đầu cong, j = 450 phải có mặt cắt thân dao 25x16 mm, gắn thép gió P18:
Dao -25x16-P18-3TCN 195-72.
Tương tự, đối với dao trái:
Dao bào T25x16-P18-3TCN 195-72
Chú thích: 1. Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát trị số vát f = (0,8 ÷ 1)S, trong đó S, - lượng chạy dao mm/vòng.
Trong sản xuất tập trung, lấy f = 1mm; gv = 50.
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao bào có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định ở các hình vẽ trên.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | m | r | R1 | R2 | Mảnh thép gió theo 3TCN 374-72 | |||
| H | B | Số hiệu của mảnh | b | S | ||||||
| 20 | 12 | 190 | 40 | 7 | 1,5 | 24 | 4 | D02 | 10 | 5 |
| 25 | 16 | 220 | 50 | 9 | 1,5 | 29 | 4 | D03 | 12 | 6 |
| 32 | 20 | 280 | 63 | 12 | 2 | 36 | 4 | D04 | 16 | 8 |
| 40 | 25 | 340 | 80 | 14 | 2 | 45 | 5 | D05 | 20 | 10 |
| 50 | 32 | 400 | 100 | 16 | 3 | 55 | 5 | D06 | 24 | 12 |
| 63 | 40 | 500 | 125 | 22 | 3 | 68 | 5 | D07 | 32 | 16 |
1 - Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373-60).
Hình dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207-72.
Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62.
2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60); hoặc thép CT6 (theo G0CT 380-71);
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.
3 - Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch của H như sau:
- Nếu H = 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
- Nếu H = 40; 50 và 63 mm, sai lệch cho phép là - 3 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4 - Yêu cầu của phần cắt: Trên phần cắt không được có vết nứt, vết xước, rìa thừa. Trên lưỡi cắt không được sứt mẻ, gồ ghề.
5 - Yêu cầu của mối hàn: Mối hàn giữa mảnh thép gió và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dày hàn.
6 - Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu thép gió;
c) Kích thước mặt cắt thân dao HxB;
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 208-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 196:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 198:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu thẳng, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 200:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 202:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao cắt đứt và cắt rãnh đầu cong
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11257:2015 (ISO 241:1994) về Thân dao tiện và dao bào - Hình dạng và kích thước của tiết diện.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 196:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 198:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu thẳng, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 200:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 202:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao cắt đứt và cắt rãnh đầu cong
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11257:2015 (ISO 241:1994) về Thân dao tiện và dao bào - Hình dạng và kích thước của tiết diện.