Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng được ban hành từ sớm, quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông chuyên dụng cho các liên kết gỗ. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các chi tiết liên kết cơ khí trong ngành lâm sản và xây dựng gỗ tại Việt Nam.
Thông tin chung về văn bản tiêu chuẩn- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước.
- Số hiệu tiêu chuẩn: TCVN 77:1963.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia thiết kế, sản xuất, nhập khẩu và sử dụng các loại bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng trong kết cấu gỗ.
Tiêu chuẩn TCVN 77:1963 tập trung quy định các thông số hình học và kích thước giới hạn nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực tối ưu của mối nối gỗ. Các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Cấu trúc hình học đặc trưng: Quy định chi tiết về thiết kế đầu chỏm cầu (đầu tròn) giúp tăng diện tích tiếp xúc, tránh làm hỏng bề mặt gỗ và tăng tính thẩm mỹ. Phần cổ vuông ngay dưới đầu bulông có tác dụng ngàm chặt vào thớ gỗ, ngăn không cho bulông bị xoay khi tiến hành siết đai ốc.
- Thông số kích thước cơ bản: Xác định các kích thước danh nghĩa bao gồm đường kính ren (d), bước ren, chiều dài thân bulông (L), chiều cao đầu chỏm cầu, kích thước cạnh của cổ vuông và chiều dài phần ren.
- Dung sai và độ nhám bề mặt: Do đặc thù là "bulông thô", tiêu chuẩn cho phép biên độ dung sai rộng hơn so với các loại bulông tinh, phù hợp với tính chất đàn hồi và co giãn tự nhiên của vật liệu gỗ.
- Vật liệu và chế tạo: Định hướng sử dụng các nhóm thép carbon thông thường có cơ tính phù hợp để sản xuất bằng phương pháp dập nóng hoặc dập nguội, đảm bảo khả năng chịu lực kéo và lực cắt trong liên kết gỗ.
Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 77:1963 vẫn là điểm tựa kỹ thuật quan trọng cho các hoạt động sản xuất truyền thống và công nghiệp:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà xưởng cơ khí chế tạo đồng loạt sản phẩm bulông đạt chuẩn, giảm thiểu phế phẩm và hạ giá thành sản xuất.
- Đảm bảo an toàn công trình: Việc tuân thủ kích thước tiêu chuẩn giúp các kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu lực của liên kết gỗ trong xây dựng nhà gỗ, đóng tàu thuyền vỏ gỗ và sản xuất đồ gỗ nội ngoại thất.
- Làm cơ sở kiểm định: Tiêu chuẩn cung cấp thước đo pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 77-63
BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO GỖ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 77-63.
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 77-63.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 14 | 18 | 23 | 28 | 32 | 35 | 44 |
| Sai lệch cho phép | ± 1,1 | ± 1,3 | ± 1,6 | |||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,48 | + 0,90 - 0,58 | ||||||
| Bán kính chỏm cầu R | 11 | 14 | 18 | 22 | 22 | 26 | 32 | |
| Kích thước cổ vuông d hay đường kính thân d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 |
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,35 | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,84 -0,55 | |||
| Chiều cao có bulông n | Kích thước danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 12 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,7 | ± 0,9 | ± 1,1 | |||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1,3 | |
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1 | |||||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | |||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||||
| 25 | ± 1,5 | 18 | 18 | - | - | - | - | - |
| 30 | 20 | 20 | 20 | - | - | - | - | |
| 35 | 20 | 20 | 25 | 25 | - | - | - | |
| 40 | 20 | 20 | 25 | 25 | 25 | 25 | - | |
| 45 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 50 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 55 | ± 2,0 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 |
| 60 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 65 | 25 | 25 | 30 | 30 | 30 | 40 | 45 | |
| 70 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 75 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 80 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 90 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 100 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 110 | ± 2,5 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 |
| 120 | - | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 130 | - | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 140 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 150 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 160 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 180 | - | - | - | 40 | 40 | 45 | 50 | |
| 200 | - | - | - | 40 | 40 | 45 | 50 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +3 | +4 | +5 | |||||
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
4. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
6. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | |||||||
| 25 | 7,009 | 14,02 | - | - | - | - | - |
| 30 | 7,890 | 15,61 | 27,07 | - | - | - | - |
| 35 | 8,771 | 17,19 | 29,58 | 45,02 | - | - | - |
| 40 | 9,652 | 18,76 | 32,09 | 48,46 | 71,03 | 97,03 | - |
| 45 | 10,53 | 20,37 | 34,59 | 51,91 | 75,99 | 100,3 | - |
| 50 | 11,41 | 21,96 | 37,10 | 55,35 | 80,96 | 110,3 | - |
| 55 | 12,29 | 23,54 | 39,60 | 58,79 | 85,92 | 117,0 | 197,9 |
| 60 | 13,17 | 25,13 | 42,11 | 62,24 | 90,89 | 123,7 | 208,3 |
| 65 | 14,06 | 26,72 | 44,62 | 65,68 | 95,85 | 130,3 | 218,7 |
| 70 | 14,94 | 28,31 | 47,12 | 69,13 | 100,8 | 137,0 | 229,1 |
| 75 | 15,82 | 29,90 | 49,63 | 72,57 | 105,8 | 143,6 | 239,5 |
| 80 | 16,70 | 31,49 | 52,13 | 76,01 | 110,7 | 150,3 | 249,9 |
| 90 | 18,46 | 34,66 | 57,15 | 82,90 | 120,7 | 163,6 | 270,7 |
| 100 | 20,23 | 37,84 | 62,16 | 89,79 | 130,6 | 176,9 | 291,5 |
| 110 | 21,99 | 40,02 | 67,17 | 96,68 | 140,6 | 190,2 | 312,3 |
| 120 | - | 44,19 | 72,18 | 103,6 | 150,5 | 203,5 | 333,1 |
| 130 | - | 47,37 | 77,20 | 110,4 | 160,4 | 216,9 | 353,9 |
| 140 | - | - | 82,21 | 117,3 | 170,4 | 230,2 | 374,7 |
| 150 | - | - | 87,23 | 124,2 | 180,3 | 243,5 | 395,5 |
| 160 | - | - | 92,24 | 131,1 | 190,2 | 256,8 | 416,2 |
| 180 | - | - | - | 144,9 | 210,1 | 283,4 | 457,8 |
| 200 | - | - | - | 158,7 | 230,0 | 310,1 | 499,4 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước