Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước đối với loại bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh chuyên dụng cho các kết cấu kim loại. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành chế tạo cơ khí và xây dựng tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật của chi tiết lắp xiết, đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn cho các công trình, thiết bị kim loại.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước hình học cơ bản cho sản phẩm bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh (loại bulông có phần đầu hình chỏm cầu và có ngạnh chống xoay dưới mũ) dùng trong các mối ghép kim loại. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp các đơn vị sản xuất và thiết kế có cơ sở đồng bộ để chế tạo và nghiệm thu sản phẩm.
Các thông số kích thước cốt lõi của bulông
Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với từng bộ phận của bulông, bao gồm:
- Đường kính ren (d): Quy định các kích thước đường kính ren hệ mét thông dụng, đảm bảo khả năng chịu lực và tương thích với các loại đai ốc tiêu chuẩn.
- Đường kính đầu chỏm cầu (D): Xác định biên dạng và kích thước bề mặt tiếp xúc của mũ bulông nhằm phân bố đều lực ép lên bề mặt chi tiết kim loại được ghép nối.
- Chiều cao đầu chỏm cầu (k): Quy định độ dày tối thiểu của mũ bulông để đảm bảo độ bền cơ học, tránh bị biến dạng hoặc đứt gãy khi siết chặt.
- Kích thước ngạnh chống xoay: Xác định chiều cao, chiều rộng và góc nghiêng của ngạnh dưới mũ bulông. Ngạnh này có vai trò găm chặt vào bề mặt kim loại hoặc lỗ lắp ghép để ngăn không cho bulông bị xoay tự do trong quá trình vặn đai ốc.
- Chiều dài thân bulông (L): Quy định các dải chiều dài tiêu chuẩn của thân bulông, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với chiều dày của các tấm kim loại cần ghép.
- Chiều dài phần ren (b): Xác định chiều dài tối thiểu của đoạn ren trên thân bulông để đảm bảo hành trình siết của đai ốc đạt yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật và ký hiệu quy ước
Bên cạnh các thông số kích thước chi tiết, tiêu chuẩn cũng hướng dẫn cách thiết lập ký hiệu quy ước cho sản phẩm để thuận tiện trong giao dịch thương mại, thiết kế bản vẽ và quản lý kho bãi:
- Ký hiệu quy ước: Bao gồm tên gọi sản phẩm, đường kính ren, chiều dài thân bulông và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 75:1963. Việc ghi nhãn rõ ràng giúp tránh nhầm lẫn giữa các chủng loại bulông thô và bulông tinh hoặc các loại đầu mũ khác.
- Chất lượng bề mặt: Do là loại bulông thô, tiêu chuẩn cho phép các sai lệch bề mặt ở mức độ nhất định nhưng vẫn phải đảm bảo không ảnh hưởng đến khả năng lắp ghép và khả năng chịu lực của mối nối.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 75:1963 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành cơ khí chế tạo:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy, xưởng cơ khí thống nhất quy trình chế tạo khuôn mẫu và gia công hàng loạt với độ chính xác cao.
- Đảm bảo an toàn công trình: Các thông số kích thước được tính toán khoa học giúp mối ghép kim loại đạt độ bền chặt tối ưu, chống tự tháo dưới tác động của rung động nhờ cơ cấu ngạnh chống xoay.
- Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu phế phẩm trong sản xuất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế phụ tùng dễ dàng mà không cần gia công lại chi tiết liên kết.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 75-63
BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO KIM LOẠI
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm đầu có ngạnh dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 75-63.
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 75-63.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Chiều cao đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 11 | 14 | 17 | 21 | 24 | 28 | 34 |
| Sai lệch cho phép | + 1,10 - 0,70 | + 1,30 - 0,84 | + 1,60 - 1,00 | |||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3,6 | 4,8 | 6,0 | 8,0 | 9,0 | 10,0 | 12,0 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,48 | ± 0,90 - 0,58 | + 1,10 - 0,70 | |||||
| Bán kính chỏm cầu R | 6,0 | 7,5 | 9,0 | 11,0 | 12,5 | 15,0 | 18,0 | |
| Đường kính cổ hay thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 |
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,36 | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,84 -0,55 | |||
| Chiều cao cổ bulông h1 không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 5 | 7 | 8 | 10 | |
| Chiều cao ngạnh h1 | Kích thước danh nghĩa | 2,5 | 3,0 | 3,5 | 4,0 | 5,0 | 5,0 | 6,0 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,2 | ± 0,3 | ||||||
| Chiều rộng ngạnh b | Kích thước danh nghĩa | 2,5 | 2,5 | 3,5 | 3,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,2 | ± 0,3 | ||||||
| Độ lệch cho phép của đầu bulông | 0,4 | 0,5 | 0,7 | |||||
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1,0 | |||||
mm Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ, nếu kích thước của nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
4. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông, nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | |||||||
| 25 | 6,839 | 12,68 | - | - | - | - | - |
| 30 | 7,720 | 14,26 | 21,95 | - | - | - | - |
| 35 | 8,601 | 15,85 | 24,46 | 39,54 | 58,83 | - | - |
| 40 | 9,482 | 17,44 | 26,97 | 42,98 | 63,80 | - | - |
| 45 | 10,36 | 19,03 | 29,47 | 46,43 | 68,76 | - | - |
| 50 | 11,24 | 20,62 | 31,98 | 49,87 | 73,73 | 103,6 | - |
| 55 | - | 22,21 | 34,48 | 53,31 | 78,69 | 110,3 | - |
| 60 | - | 23,79 | 36,99 | 56,76 | 83,65 | 116,9 | 187,8 |
| 65 | - | 25,38 | 39,49 | 60,20 | 88,62 | 123,6 | 198,2 |
| 70 | - | - | 42,00 | 63,65 | 93,58 | 130,3 | 208,6 |
| 75 | - | - | 44,51 | 67,09 | 98,55 | 136,9 | 219,0 |
| 80 | - | - | 47,01 | 70,53 | 103,5 | 143,6 | 229,4 |
| 90 | - | - | 52,03 | 77,42 | 113,4 | 156,9 | 250,2 |
| 100 | - | - | 57,04 | 84,31 | 123,4 | 170,2 | 271,0 |
| 110 | - | - | 62,05 | 91,20 | 133,3 | 183,5 | 291,8 |
| 120 | - | - | 67,07 | 98,09 | 143,2 | 196,8 | 312,6 |
| 130 | - | - | 72,08 | 104,9 | 153,2 | 210,2 | 333,4 |
| 140 | - | - | 77,09 | 111,8 | 163,1 | 223,5 | 354,2 |
| 150 | - | - | 82,11 | 118,8 | 173,1 | 236,8 | 375,0 |
| 160 | - | - | - | - | 183,0 | 250,1 | 395,7 |
| 180 | - | - | - | - | 202,9 | 276,7 | 437,4 |
| 200 | - | - | - | - | 222,8 | 303,4 | 479,0 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành