Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước đối với loại bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh chuyên dụng cho các kết cấu kim loại. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành chế tạo cơ khí và xây dựng tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật của chi tiết lắp xiết, đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn cho các công trình, thiết bị kim loại.

Phạm vi áp dụng và quy định chung

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước hình học cơ bản cho sản phẩm bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh (loại bulông có phần đầu hình chỏm cầu và có ngạnh chống xoay dưới mũ) dùng trong các mối ghép kim loại. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp các đơn vị sản xuất và thiết kế có cơ sở đồng bộ để chế tạo và nghiệm thu sản phẩm.

Các thông số kích thước cốt lõi của bulông

Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với từng bộ phận của bulông, bao gồm:

  • Đường kính ren (d): Quy định các kích thước đường kính ren hệ mét thông dụng, đảm bảo khả năng chịu lực và tương thích với các loại đai ốc tiêu chuẩn.
  • Đường kính đầu chỏm cầu (D): Xác định biên dạng và kích thước bề mặt tiếp xúc của mũ bulông nhằm phân bố đều lực ép lên bề mặt chi tiết kim loại được ghép nối.
  • Chiều cao đầu chỏm cầu (k): Quy định độ dày tối thiểu của mũ bulông để đảm bảo độ bền cơ học, tránh bị biến dạng hoặc đứt gãy khi siết chặt.
  • Kích thước ngạnh chống xoay: Xác định chiều cao, chiều rộng và góc nghiêng của ngạnh dưới mũ bulông. Ngạnh này có vai trò găm chặt vào bề mặt kim loại hoặc lỗ lắp ghép để ngăn không cho bulông bị xoay tự do trong quá trình vặn đai ốc.
  • Chiều dài thân bulông (L): Quy định các dải chiều dài tiêu chuẩn của thân bulông, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với chiều dày của các tấm kim loại cần ghép.
  • Chiều dài phần ren (b): Xác định chiều dài tối thiểu của đoạn ren trên thân bulông để đảm bảo hành trình siết của đai ốc đạt yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật và ký hiệu quy ước

Bên cạnh các thông số kích thước chi tiết, tiêu chuẩn cũng hướng dẫn cách thiết lập ký hiệu quy ước cho sản phẩm để thuận tiện trong giao dịch thương mại, thiết kế bản vẽ và quản lý kho bãi:

  • Ký hiệu quy ước: Bao gồm tên gọi sản phẩm, đường kính ren, chiều dài thân bulông và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 75:1963. Việc ghi nhãn rõ ràng giúp tránh nhầm lẫn giữa các chủng loại bulông thô và bulông tinh hoặc các loại đầu mũ khác.
  • Chất lượng bề mặt: Do là loại bulông thô, tiêu chuẩn cho phép các sai lệch bề mặt ở mức độ nhất định nhưng vẫn phải đảm bảo không ảnh hưởng đến khả năng lắp ghép và khả năng chịu lực của mối nối.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 75:1963 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành cơ khí chế tạo:

  • Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy, xưởng cơ khí thống nhất quy trình chế tạo khuôn mẫu và gia công hàng loạt với độ chính xác cao.
  • Đảm bảo an toàn công trình: Các thông số kích thước được tính toán khoa học giúp mối ghép kim loại đạt độ bền chặt tối ưu, chống tự tháo dưới tác động của rung động nhờ cơ cấu ngạnh chống xoay.
  • Tiết kiệm chi phí: Giảm thiểu phế phẩm trong sản xuất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế phụ tùng dễ dàng mà không cần gia công lại chi tiết liên kết.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 75-63

BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO KIM LOẠI

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu chỏm đầu có ngạnh dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 75-63.

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 75-63.

mm                                                          Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

20

Chiều cao đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

11

14

17

21

24

28

34

Sai lệch cho phép

+ 1,10

- 0,70

+ 1,30

- 0,84

+ 1,60

- 1,00

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3,6

4,8

6,0

8,0

9,0

10,0

12,0

Sai lệch cho phép

± 0,48

± 0,90

- 0,58

+ 1,10

- 0,70

Bán kính chỏm cầu R

6,0

7,5

9,0

11,0

12,5

15,0

18,0

Đường kính cổ hay thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

20

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,36

+0,36

-0,40

+0,43

-0,45

+0,43

-0,50

+0,84

-0,55

Chiều cao cổ bulông h1 không nhỏ hơn

3

4

5

5

7

8

10

Chiều cao ngạnh h1

Kích thước danh nghĩa

2,5

3,0

3,5

4,0

5,0

5,0

6,0

Sai lệch cho phép

± 0,2

± 0,3

Chiều rộng ngạnh b

Kích thước danh nghĩa

2,5

2,5

3,5

3,5

4,5

4,5

4,5

Sai lệch cho phép

± 0,2

± 0,3

Độ lệch cho phép của đầu bulông

0,4

0,5

0,7

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

mm                                                          Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ.

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ, nếu kích thước của nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.

4. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông, nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

14

16

20

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

25

6,839

12,68

-

-

-

-

-

30

7,720

14,26

21,95

-

-

-

-

35

8,601

15,85

24,46

39,54

58,83

-

-

40

9,482

17,44

26,97

42,98

63,80

-

-

45

10,36

19,03

29,47

46,43

68,76

-

-

50

11,24

20,62

31,98

49,87

73,73

103,6

-

55

-

22,21

34,48

53,31

78,69

110,3

-

60

-

23,79

36,99

56,76

83,65

116,9

187,8

65

-

25,38

39,49

60,20

88,62

123,6

198,2

70

-

-

42,00

63,65

93,58

130,3

208,6

75

-

-

44,51

67,09

98,55

136,9

219,0

80

-

-

47,01

70,53

103,5

143,6

229,4

90

-

-

52,03

77,42

113,4

156,9

250,2

100

-

-

57,04

84,31

123,4

170,2

271,0

110

-

-

62,05

91,20

133,3

183,5

291,8

120

-

-

67,07

98,09

143,2

196,8

312,6

130

-

-

72,08

104,9

153,2

210,2

333,4

140

-

-

77,09

111,8

163,1

223,5

354,2

150

-

-

82,11

118,8

173,1

236,8

375,0

160

-

-

-

-

183,0

250,1

395,7

180

-

-

-

-

202,9

276,7

437,4

200

-

-

-

-

222,8

303,4

479,0

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước

Số hiệu: TCVN75:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký