Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền móng của ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, áp dụng cho các loại bulông thô đầu sáu cạnh được sử dụng phổ biến trong các mối ghép liên kết thông thường, nơi không đòi hỏi độ chính xác bề mặt quá cao nhưng yêu cầu nghiêm ngặt về tính đồng bộ và khả năng chịu lực.
Phạm vi áp dụng và Quy định chung (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn, các quy định cốt lõi bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại bulông thô đầu sáu cạnh có đường kính ren từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn (thông thường từ 6mm đến 48mm), được sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, chế tạo máy, lắp ráp kết cấu thép và các ngành công nghiệp nặng khác.
- Phân loại và hình dáng hình học: Quy định chi tiết về cấu trúc hình học của bulông thô đầu sáu cạnh, bao gồm phần thân ren và phần đầu sáu cạnh. Sản phẩm phải đảm bảo các yêu cầu về độ đồng tâm giữa thân bulông và đầu bulông để tránh hiện tượng lệch tâm khi chịu lực siết.
- Hệ thống ren và bước ren: Quy định hệ thống ren áp dụng cho bulông là ren hệ mét theo tiêu chuẩn quốc gia. Các bước ren phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật về bước ren thô hoặc ren mịn tùy thuộc vào đường kính danh nghĩa của thân bulông.
- Quy ước ký hiệu sản phẩm: Hướng dẫn chi tiết cách ký hiệu quy ước của bulông thô đầu sáu cạnh trong các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và đơn đặt hàng thương mại. Ký hiệu quy ước phải thể hiện rõ đường kính ren, chiều dài thân bulông và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 72:1963 để tránh nhầm lẫn trong quá trình sản xuất và lưu thông.
Các thông số kích thước hình học cơ bản
Tiêu chuẩn TCVN 72:1963 tập trung xác định các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép của từng bộ phận cấu thành nên bulông:
- Kích thước đầu sáu cạnh: Xác định cụ thể chiều cao đầu bulông, kích thước hai mặt đối diện (kích thước vặn chìa khóa/cờ lê), và đường kính đường tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh. Các thông số này đảm bảo dụng cụ siết lực có thể ôm khít và truyền lực hiệu quả mà không làm hỏng đầu bulông.
- Chiều dài thân bulông: Quy định dãy chiều dài tiêu chuẩn của bulông từ ngắn đến dài. Chiều dài này được tính từ mặt dưới của đầu sáu cạnh đến phần cuối cùng của thân ren.
- Chiều dài phần ren: Xác định chiều dài tối thiểu của đoạn ren được tiện hoặc cán trên thân bulông, đảm bảo đủ không gian để vặn đai ốc (ê-cu) và tạo lực siết chặt tối ưu cho mối ghép kết cấu.
Yêu cầu kỹ thuật và sai lệch cho phép (Dung sai)
Do đặc thù là loại bulông thô, tiêu chuẩn cho phép một khoảng dung sai rộng hơn so với các loại bulông tinh hoặc nửa tinh, tuy nhiên vẫn phải đảm bảo các giới hạn kỹ thuật để không ảnh hưởng đến chất lượng công trình:
- Dung sai kích thước: Quy định độ lệch giới hạn cho phép về đường kính thân, chiều cao đầu và kích thước vặn chìa khóa nhằm tránh hiện tượng bulông quá rộng hoặc quá chật so với lỗ khoan và dụng cụ lắp ráp.
- Chất lượng bề mặt: Mặc dù là sản phẩm thô, bề mặt sản phẩm không được phép có các khuyết tật nghiêm trọng như nứt nẻ, bavia quá lớn, hoặc ren bị sứt mẻ làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và khả năng lắp ráp của mối ghép.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 72-63
BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM12 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 72-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 125 x 100/96 TCVN 72-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |||
| S | Kích thước danh nghĩa | 10 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | 65 | 75 | ||
| Sai lệch cho phép | - 0,43 | - 0,52 | - 1,00 | - 1,20 | ||||||||||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 4,5 | 5,5 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 17 | 19 | 23 | 26 | 30 | ||
| Sai lệch cho phép | + 0,30 - 0,48 | + 0,36 - 0,58 | ± 0,70 | ± 1,30 | ||||||||||||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 11,5 | 16,2 | 19,6 | 21,9 | 25,4 | 27,7 | 31,2 | 34,6 | 36,9 | 41,6 | 47,3 | 53,1 | 63,5 | 75,0 | 86,5 | ||
| Sai lệch cho phép | - 0,7 | - 0,8 | - 0,9 | - 1,2 | - 1,3 | - 1,4 | - 1,6 | - 1,8 | - 1,9 | - 2,1 | - 2,4 | - 2,7 | - 3,2 | - 3,8 | - 5,3 | |||
| Đường kính cổ hoặc thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,36 | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,43 -0,55 | +0,84 -0,55 | +0,84 -0,60 | +0,84 -0,65 | +1,00 -0,70 | +1,00 -0,75 | ||||||||
| Chiều cao cổ thân bulông h1, không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 21 | 24 | ||||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | ||||||
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,6 | 2,0 | |||||||||||||
| Lỗ để cắm chốt chẻ | Đường kính | Kích thước danh nghĩa | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 8,0 | |||||||||
| Sai lệch cho phép | + 0,40 | + 0,48 | + 0,58 | |||||||||||||||
| Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân | 0,25 | 0,30 | 0,45 | 0,50 | ||||||||||||||
mm Bảng 2

Chú thích:
1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.
2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ chốt phải chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,5 bước ren.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l, mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Chiều dài bulông l, mm | ||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 29 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||||||||||||
| 15 | 5,832 | 12,46 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 20 | 6,713 | 14,05 | 23,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 |
| 25 | 7,594 | 15,64 | 26,12 | 37,20 | 55,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25 |
| 30 | 8,475 | 17,22 | 28,62 | 40,65 | 60,01 | 80,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30 |
| 35 | 9,350 | 18,82 | 31,13 | 44,09 | 64,98 | 87,62 | 119,3 | 155,3 | - | - | - | - | - | - | - | 35 |
| 40 | 10,23 | 20,40 | 33,63 | 47,54 | 69,94 | 94,28 | 127,6 | 165,7 | - | - | - | - | - | - | - | 40 |
| 45 | 11,11 | 21,99 | 36,63 | 50,98 | 74,91 | 100,9 | 135,6 | 176,1 | - | - | - | - | - | - | - | 45 |
| 50 | 11,99 | 23,58 | 39,14 | 54,42 | 79,87 | 107,6 | 144,1 | 186,5 | 227,9 | - | - | - | - | - | - | 50 |
| 55 | 12,88 | 25,16 | 41,65 | 57,87 | 84,83 | 114,3 | 152,3 | 197,5 | 240,7 | 301,2 | - | - | - | - | - | 55 |
| 60 | 13,76 | 26,75 | 44,15 | 61,31 | 89,80 | 120,9 | 160,6 | 207,2 | 253,5 | 316,2 | 432,2 | 566,9 | - | - | - | 60 |
| 65 | 14,64 | 28,34 | 46,66 | 64,76 | 94,76 | 127,6 | 168,8 | 217,6 | 266,3 | 331,2 | 451,5 | 590,7 | - | - | - | 65 |
| 70 | 15,52 | 29,93 | 49,16 | 68,20 | 99,70 | 132,2 | 177,1 | 228,0 | 279,1 | 346,2 | 470,8 | 614,5 | - | - | - | 70 |
| 75 | - | 31,52 | 51,67 | 71,64 | 104,7 | 140,9 | 185,3 | 238,4 | 291,8 | 361,1 | 490,1 | 638,2 | - | - | - | 75 |
| 80 | - | 33,11 | 54,17 | 75,08 | 109,7 | 147,5 | 193,6 | 248,8 | 304,5 | 376,1 | 509,4 | 662,0 | 1036 | 1520 | - | 80 |
| 90 | - | - | 59,19 | 81,96 | 119,6 | 160,8 | 210,1 | 269,6 | 330,2 | 406,1 | 548,0 | 709,5 | 1105 | 1614 | - | 90 |
| 100 | - | - | 64,20 | 88,86 | 129,5 | 174,2 | 226,6 | 290,4 | 355,8 | 436,0 | 586,6 | 757,0 | 1174 | 1708 | - | 100 |
| 110 | - | - | 69,21 | 95,75 | 139,4 | 187,5 | 243,1 | 311,2 | 381,3 | 466,0 | 625,2 | 804,5 | 1243 | 1802 | 2534 | 110 |
| 120 | - | - | 74,23 | 102,6 | 149,4 | 200,8 | 259,7 | 332,0 | 406,9 | 495,9 | 663,8 | 852,1 | 1312 | 1896 | 2658 | 120 |
| 130 | - | - | 79,24 | 109,5 | 159,3 | 214,1 | 276,2 | 352,8 | 432,5 | 525,9 | 702,4 | 899,6 | 1380 | 1991 | 2781 | 130 |
| 140 | - | - | 84,25 | 116,4 | 169,3 | 227,4 | 292,7 | 373,6 | 458,1 | 555,8 | 741,0 | 947,2 | 1449 | 2085 | 2904 | 140 |
| 150 | - | - | 89,27 | 123,3 | 179,2 | 240,7 | 309,2 | 394,4 | 483,6 | 585,8 | 779,6 | 994,6 | 1518 | 2179 | 3028 | 150 |
| 160 | - | - | 94,28 | 130,2 | 189,1 | 254,0 | 325,7 | 415,2 | 509,2 | 615,8 | 818,2 | 1042 | 1587 | 2273 | 3151 | 160 |
| 180 | - | - | 104,3 | 143,9 | 209,0 | 280,7 | 358,7 | 456,8 | 560,3 | 675,7 | 895,5 | 1138 | 1724 | 2461 | 3398 | 180 |
| 200 | - | - | 114,3 | 157,7 | 229,9 | 307,3 | 391,7 | 498,4 | 611,5 | 735,6 | 927,7 | 1233 | 1862 | 2649 | 3645 | 200 |
| 220 | - | - | - | 171,4 | 249,8 | 333,9 | 424,8 | 539,9 | 662,6 | 795,5 | 1050 | 1328 | 1999 | 2837 | 3892 | 220 |
| 240 | - | - | - | 185,2 | 269,7 | 360,6 | 457,8 | 581,5 | 713,7 | 855,4 | 1127 | 1423 | 2136 | 3025 | 4139 | 240 |
| 260 | - | - | - | 199,0 | 288,6 | 387,2 | 490,8 | 623,1 | 764,9 | 915,3 | 1204 | 1518 | 2274 | 3213 | 4386 | 260 |
| 280 | - | - | - | - | - | 413,8 | 523,8 | 664,7 | 816,0 | 975,3 | 1282 | 1613 | 2411 | 3401 | 4632 | 280 |
| 300 | - | - | - | - | - | 440,5 | 556,9 | 706,3 | 867,2 | 1035 | 1359 | 1708 | 2549 | 3590 | 4879 | 300 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1876:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành