Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh to. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước trong chế tạo và sử dụng bu lông trong các ngành công nghiệp.
Thông tin chung về tiêu chuẩn:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước.
- Phạm vi áp dụng: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với loại bulông thô đầu sáu cạnh cỡ lớn.
- Tình trạng pháp lý: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại của văn bản đang được cập nhật.
Phân tích nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4):
Dựa trên danh mục phân loại và cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật về bu lông, nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho loại bulông thô đầu sáu cạnh to, được sử dụng phổ biến trong các mối ghép chịu lực trung bình hoặc trong các kết cấu thép, ngành xây dựng và chế tạo máy cơ khí tổng hợp.
- Thông số kích thước cơ bản: Quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa của bu lông bao gồm đường kính ren (d), bước ren (P), chiều dài thân bu lông (L), chiều cao đầu sáu cạnh (k) và kích thước vặn chìa khóa (S). Việc chuẩn hóa này đảm bảo tính lắp lẫn giữa các chi tiết do các nhà sản xuất khác nhau chế tạo.
- Dung sai và sai lệch cho phép: Xác định mức độ sai lệch giới hạn đối với các kích thước thô của bu lông. Vì là loại "bulông thô", dung sai kích thước sẽ được nới lỏng hơn so với các loại bulông tinh hoặc nửa tinh, phù hợp với phương pháp chế tạo dập nóng hoặc dập nguội không qua gia công tinh bề mặt đầu.
- Ký hiệu quy ước sản phẩm: Hướng dẫn cách thiết lập ký hiệu quy ước cho bulông khi đưa vào bản vẽ kỹ thuật, tài liệu thiết kế hoặc đơn đặt hàng (ví dụ: ký hiệu theo đường kính ren, chiều dài và số hiệu tiêu chuẩn) nhằm tránh nhầm lẫn trong quá trình sản xuất và lưu thông thương mại.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn:
Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 74:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp các nhà máy, xưởng cơ khí có cơ sở pháp lý và kỹ thuật để đồng bộ hóa thiết bị, nâng cao năng suất lao động và đảm bảo an toàn cho các công trình xây dựng, thiết bị máy móc sử dụng liên kết bu lông.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 74-63
BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH TO
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh to phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Nếu kết cấu không yêu cầu đặc biệt dùng loại bulông theo kiểu trên thì có thể thay bằng bulông có đầu thường hoặc đầu nhỏ
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 74-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 74-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 1,25 x 100/96 TCVN 74-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | ||||
| S | Kích thước danh nghĩa | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | |||
| Sai lệch cho phép | - 0,52 | - 1,0 | |||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | |||
| Sai lệch cho phép | + 0,36 - 0,58 | ± 0,70 | |||||||
| Đường kính vòng tròn ngoài tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 25,4 | 27,7 | 31,2 | 34,6 | 36,9 | |||
| Sai lệch cho phép | -1,3 | -1,4 | -1,6 | -1,8 | -1,9 | ||||
| Đường kính của thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | |||
| Sai lệch cho phép | + 0,43 - 0,45 | + 0,43 - 0,50 | + 0,43 - 0,55 | + 0,84 - 0,55 | |||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,7 | 1,0 | |||||||
| Bán kính góc lượn r | 0,8 | 1,0 | |||||||
| Lỗ để cắm chốt chẻ | Đường kính | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | |||||
| Sai lệch cho phép | + 0,40 | + 0,48 | |||||||
| Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân | 0,30 | 0,35 | |||||||
mm Bảng 2

Chú thích:
1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng cho phép cắt ren đến đầu bulông.
2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thí kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt phải chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,5 bước ren.
2. Cố gắng không dùng những bu lông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101 - 63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bu lông bằng thép, kg | |||||
| 25 | 44,03 | 60,60 | - | - | - |
| 30 | 47,53 | 65,58 | 90,15 | - | - |
| 35 | 50,98 | 70,55 | 96,80 | 132,0 | 164,0 |
| 40 | 55,42 | 76,55 | 103,5 | 140,2 | 174,4 |
| 45 | 59,86 | 82,55 | 111,5 | 150,2 | 184,8 |
| 50 | 64,30 | 88,55 | 119,5 | 160,2 | 197,1 |
| 55 | 68,74 | 94,55 | 127,5 | 170,2 | 209,5 |
| 60 | 73,18 | 100,5 | 135,5 | 180,2 | 221,8 |
| 65 | 77,62 | 106,5 | 143,5 | 190,2 | 234,1 |
| 70 | 82,06 | 112,5 | 151,5 | 200,2 | 246,5 |
| 75 | 86,50 | 118,5 | 159,5 | 210,2 | 258,8 |
| 80 | 90,94 | 124,5 | 167,5 | 220,2 | 271,1 |
| 90 | 98,82 | 135,5 | 182,1 | 238,5 | 293,8 |
| 100 | 107,7 | 147,6 | 197,9 | 258,5 | 318,5 |
| 110 | 116,6 | 159,7 | 213,7 | 278,5 | 343,2 |
| 120 | 125,5 | 171,8 | 229,5 | 298,5 | 367,9 |
| 130 | 134,4 | 183,9 | 245,3 | 318,5 | 392,6 |
| 140 | 143,3 | 196,0 | 261,1 | 338,5 | 417,3 |
| 150 | 152,2 | 208,1 | 276,9 | 358,5 | 442,0 |
| 160 | 161,1 | 220,2 | 292,7 | 378,5 | 466,7 |
| 180 | 176,9 | 242,2 | 323,2 | 416,7 | 514,1 |
| 200 | 194,7 | 266,4 | 354,8 | 456,7 | 563,4 |
| 220 | 212,5 | 290,6 | 386,4 | 496,7 | 612,7 |
| 240 | 230,3 | 314,8 | 418,0 | 536,7 | 662,0 |
| 260 | 248,1 | 339,3 | 449,5 | 576,7 | 711,3 |
| 280 | - | - | 481,0 | 616,7 | 760,6 |
| 300 | - | - | 512,0 | 656,7 | 809,9 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước