Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật trong chế tạo và sử dụng bu lông trong ngành cơ khí, xây dựng và chế tạo máy.

Thông tin thuộc tính văn bản
  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
  • Số hiệu: TCVN 73:1963
  • Năm ban hành: 1963
  • Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí, chế tạo thiết bị, lắp xiết và xây dựng.
Nội dung Phần mở đầu và Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên cấu trúc khung pháp lý và kỹ thuật của tiêu chuẩn, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định nền tảng sau:

  • Xác định phạm vi áp dụng: Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại bulông thô có đầu sáu cạnh kích thước nhỏ. Tiêu chuẩn định hướng cho các cơ sở sản xuất, thiết kế và nghiệm thu sản phẩm cơ khí trên toàn quốc.
  • Quy định về thông số kích thước cơ bản: Thiết lập các kích thước danh nghĩa ban đầu cho các bộ phận của bulông bao gồm đường kính thân, kích thước đầu sáu cạnh và các tỷ lệ tương quan kỹ thuật.
  • Yêu cầu về dung sai và độ chính xác: Đưa ra các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước thô của sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng tương thích của bulông khi đưa vào sử dụng thực tế trong các liên kết cơ học.
  • Nguyên tắc phân loại và ký hiệu: Hướng dẫn cách ký hiệu quy ước đối với bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ dựa trên các thông số kích thước chính, giúp thuận tiện cho việc đặt hàng, quản lý kho và thiết kế bản vẽ kỹ thuật.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 73:1963 giúp chuẩn hóa quy trình sản xuất công nghiệp, đảm bảo các sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ được sản xuất ra đạt tiêu chuẩn đồng nhất về mặt hình học. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng mối ghép cơ khí mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác hóa sản xuất giữa các nhà máy và xí nghiệp trong nền kinh tế.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 73-63

BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 73-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM 10 x 100 TCVN 73-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 100 TCVN 73-63

có ren bước nhỏ 1 mm và có lỗ ở thân: Bulông M10 x 1 x 100/96 TCVN 73-63

trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

 

S

Kích thước danh nghĩa

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

55

65

 

Sai lệch cho phép

-0,43

-0,52

-1,00

-1,20

Chiều cao đầu bulông

H

Kích thước danh nghĩa

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

 

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,48

+ 0,36

- 0,58

± 0,70

± 1,30

 

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

13,8

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

57,7

63,5

75,0

 

Sai lệch cho phép

- 0,7

- 0,8

- 0,9

- 1,2

- 1,3

- 1,4

- 1,6

- 1,8

- 1,9

- 2,1

- 2,4

- 2,9

- 3,2

- 3,8

 

Đường kính cổ hay thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

 

Sai lệch cho phép

+0,36

-0,40

+0,43

-0,45

+0,43

-0,50

+0,43

-0,55

+0,84

-0,55

+0,84

-0,60

+0,84

-0,65

+1,00

-0,70

+1,00

-0,75

 

Chiều cao cổ bulông h1 không nhỏ hơn

4

5

7

8

10

12

14

16

18

21

24

 

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

0,9

1,0

1,2

1,4

1,6

1,8

 

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

1,6

2,0

 

Lỗ để cắm chốt chẻ

Đường kính

Kích thước danh nghĩa

2,0

2,5

3,0

4,0

5,0

6,0

8,0

 

Sai lệch cho phép

+0,40

+0,48

+0,58

 

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,20

0,25

0,30

0,45

0,50

 

 


mm                                                          Bảng 2

Chú thích:

1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren tới đầu bulông.

2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt chẻ phải ghi rõ trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,5 bước ren.

2. Đường kính của thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l mm

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg

15

10,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

20

12,00

20,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

25

13,59

22,57

33,31

47,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

30

15,18

25,07

36,75

52,70

74,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

16,76

27,58

40,19

57,67

81,38

107,1

-

-

-

-

-

-

-

-

35

40

18,35

30,08

43,63

62,63

88,03

115,3

150,8

-

-

-

-

-

-

-

40

45

19,94

32,59

47,07

67,59

94,68

123,6

161,1

-

-

-

-

-

-

-

45

50

21,53

35,10

50,51

72,56

101,3

131,8

171,5

216,8

-

-

-

-

-

-

50

55

26,12

37,60

53,95

77,52

108,0

139,9

181,9

229,5

274,6

-

-

-

-

-

55

60

24,70

40,11

57,39

82,49

114,6

148,3

192,3

242,3

289,6

388,0

515,6

-

-

-

60

65

26,29

42,61

60,83

87,45

121,2

156,6

202,7

255,1

304,6

407,3

539,3

-

-

-

65

70

27,88

45,12

64,27

92,41

127,9

164,8

213,1

267,9

319,5

426,6

563,0

-

-

-

70

75

29,47

47,62

67,71

97,38

134,5

172,9

223,5

280,7

334,5

445,9

586,7

-

-

-

75

80

31,06

50,13

71,15

102,3

141,2

181,3

233,9

293,4

349,5

465,2

610,4

956,4

1312

-

80

90

-

55,14

78,04

112,2

154,5

197,8

254,7

319,0

379,4

503,8

657,9

1025

1406

-

90

100

-

60,15

84,93

122,2

167,8

214,3

275,5

344,6

409,4

542,4

705,4

1094

1500

-

100

110

-

65,17

91,82

132,1

181,1

230,8

296,2

370,1

439,3

581,0

752,9

1163

1594

2254

110

120

-

70,18

98,70

142,1

194,4

247,4

317,0

395,7

469,3

619,6

800,4

1231

1688

2377

120

130

-

75,19

105,6

152,0

207,7

263,9

337,8

421,2

499,2

658,2

847,9

1300

1782

2500

130

140

-

80,21

112,5

161,9

221,1

280,4

358,6

446,8

529,2

696,8

895,4

1369

1876

2623

140

150

-

85,22

119,4

171,9

234,4

296,9

379,4

472,4

559,1

735,3

942,9

1438

1970

2746

150

160

-

90,23

126,3

181,8

247,7

313,4

401,2

497,9

589,1

774,0

990,6

1506

2064

2869

160

180

-

100,2

140,0

201,8

274,3

346,4

441,8

549,1

649,0

851,2

1086

1643

2252

3116

180

200

-

110,2

153,8

221,7

300,8

379,5

483,4

600,2

708,9

928,4

1181

1780

2440

3363

200

220

-

-

167,5

241,8

327,6

412,5

524,9

651,3

768,8

1005

1275

1918

2628

3610

220

240

-

-

181,3

261,7

354,2

445,5

566,5

702,5

828,7

1082

1370

2056

2816

3857

240

260

-

-

195,1

281,7

380,8

478,5

608,1

753,6

888,6

1160

1465

2193

3004

4103

260

280

-

-

-

-

407,5

511,5

649,7

804,7

948,5

1237

1560

2330

3192

4350

280

300

-

-

-

-

433,5

544,6

691,3

855,9

1008

1314

1655

2468

3381

4597

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước

Số hiệu: TCVN73:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký