Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật trong chế tạo và sử dụng bu lông trong ngành cơ khí, xây dựng và chế tạo máy.
Thông tin thuộc tính văn bản- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- Số hiệu: TCVN 73:1963
- Năm ban hành: 1963
- Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí, chế tạo thiết bị, lắp xiết và xây dựng.
Dựa trên cấu trúc khung pháp lý và kỹ thuật của tiêu chuẩn, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Xác định phạm vi áp dụng: Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại bulông thô có đầu sáu cạnh kích thước nhỏ. Tiêu chuẩn định hướng cho các cơ sở sản xuất, thiết kế và nghiệm thu sản phẩm cơ khí trên toàn quốc.
- Quy định về thông số kích thước cơ bản: Thiết lập các kích thước danh nghĩa ban đầu cho các bộ phận của bulông bao gồm đường kính thân, kích thước đầu sáu cạnh và các tỷ lệ tương quan kỹ thuật.
- Yêu cầu về dung sai và độ chính xác: Đưa ra các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước thô của sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng tương thích của bulông khi đưa vào sử dụng thực tế trong các liên kết cơ học.
- Nguyên tắc phân loại và ký hiệu: Hướng dẫn cách ký hiệu quy ước đối với bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ dựa trên các thông số kích thước chính, giúp thuận tiện cho việc đặt hàng, quản lý kho và thiết kế bản vẽ kỹ thuật.
Việc áp dụng TCVN 73:1963 giúp chuẩn hóa quy trình sản xuất công nghiệp, đảm bảo các sản phẩm bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ được sản xuất ra đạt tiêu chuẩn đồng nhất về mặt hình học. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng mối ghép cơ khí mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác hóa sản xuất giữa các nhà máy và xí nghiệp trong nền kinh tế.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 73-63
BULÔNG THÔ ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 73-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM 10 x 100 TCVN 73-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 100 TCVN 73-63
có ren bước nhỏ 1 mm và có lỗ ở thân: Bulông M10 x 1 x 100/96 TCVN 73-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 |
| |||
| S | Kích thước danh nghĩa | 12 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 50 | 55 | 65 |
| ||
| Sai lệch cho phép | -0,43 | -0,52 | -1,00 | -1,20 | ||||||||||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 5,5 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 10,0 | 12,0 | 13,0 | 14,0 | 15,0 | 17,0 | 19,0 | 23,0 | 26,0 | 30,0 |
| ||
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,48 | + 0,36 - 0,58 | ± 0,70 | ± 1,30 |
| |||||||||||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 13,8 | 16,2 | 19,6 | 21,9 | 25,4 | 27,7 | 31,2 | 34,6 | 36,9 | 41,6 | 47,3 | 57,7 | 63,5 | 75,0 |
| ||
| Sai lệch cho phép | - 0,7 | - 0,8 | - 0,9 | - 1,2 | - 1,3 | - 1,4 | - 1,6 | - 1,8 | - 1,9 | - 2,1 | - 2,4 | - 2,9 | - 3,2 | - 3,8 |
| |||
| Đường kính cổ hay thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 |
| ||
| Sai lệch cho phép | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,43 -0,55 | +0,84 -0,55 | +0,84 -0,60 | +0,84 -0,65 | +1,00 -0,70 | +1,00 -0,75 |
| ||||||||
| Chiều cao cổ bulông h1 không nhỏ hơn | 4 | 5 | 7 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 21 | 24 |
| ||||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 |
| ||||||
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,6 | 2,0 |
| ||||||||||||
| Lỗ để cắm chốt chẻ | Đường kính | Kích thước danh nghĩa | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 8,0 |
| ||||||||
| Sai lệch cho phép | +0,40 | +0,48 | +0,58 |
| ||||||||||||||
| Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân | 0,20 | 0,25 | 0,30 | 0,45 | 0,50 |
| ||||||||||||
mm Bảng 2

Chú thích:
1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren tới đầu bulông.
2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt chẻ phải ghi rõ trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,5 bước ren.
2. Đường kính của thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Chiều dài bulông l mm | |||||||||||||
| 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg | |||||||||||||||
| 15 | 10,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 20 | 12,00 | 20,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 |
| 25 | 13,59 | 22,57 | 33,31 | 47,74 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25 |
| 30 | 15,18 | 25,07 | 36,75 | 52,70 | 74,73 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30 |
| 35 | 16,76 | 27,58 | 40,19 | 57,67 | 81,38 | 107,1 | - | - | - | - | - | - | - | - | 35 |
| 40 | 18,35 | 30,08 | 43,63 | 62,63 | 88,03 | 115,3 | 150,8 | - | - | - | - | - | - | - | 40 |
| 45 | 19,94 | 32,59 | 47,07 | 67,59 | 94,68 | 123,6 | 161,1 | - | - | - | - | - | - | - | 45 |
| 50 | 21,53 | 35,10 | 50,51 | 72,56 | 101,3 | 131,8 | 171,5 | 216,8 | - | - | - | - | - | - | 50 |
| 55 | 26,12 | 37,60 | 53,95 | 77,52 | 108,0 | 139,9 | 181,9 | 229,5 | 274,6 | - | - | - | - | - | 55 |
| 60 | 24,70 | 40,11 | 57,39 | 82,49 | 114,6 | 148,3 | 192,3 | 242,3 | 289,6 | 388,0 | 515,6 | - | - | - | 60 |
| 65 | 26,29 | 42,61 | 60,83 | 87,45 | 121,2 | 156,6 | 202,7 | 255,1 | 304,6 | 407,3 | 539,3 | - | - | - | 65 |
| 70 | 27,88 | 45,12 | 64,27 | 92,41 | 127,9 | 164,8 | 213,1 | 267,9 | 319,5 | 426,6 | 563,0 | - | - | - | 70 |
| 75 | 29,47 | 47,62 | 67,71 | 97,38 | 134,5 | 172,9 | 223,5 | 280,7 | 334,5 | 445,9 | 586,7 | - | - | - | 75 |
| 80 | 31,06 | 50,13 | 71,15 | 102,3 | 141,2 | 181,3 | 233,9 | 293,4 | 349,5 | 465,2 | 610,4 | 956,4 | 1312 | - | 80 |
| 90 | - | 55,14 | 78,04 | 112,2 | 154,5 | 197,8 | 254,7 | 319,0 | 379,4 | 503,8 | 657,9 | 1025 | 1406 | - | 90 |
| 100 | - | 60,15 | 84,93 | 122,2 | 167,8 | 214,3 | 275,5 | 344,6 | 409,4 | 542,4 | 705,4 | 1094 | 1500 | - | 100 |
| 110 | - | 65,17 | 91,82 | 132,1 | 181,1 | 230,8 | 296,2 | 370,1 | 439,3 | 581,0 | 752,9 | 1163 | 1594 | 2254 | 110 |
| 120 | - | 70,18 | 98,70 | 142,1 | 194,4 | 247,4 | 317,0 | 395,7 | 469,3 | 619,6 | 800,4 | 1231 | 1688 | 2377 | 120 |
| 130 | - | 75,19 | 105,6 | 152,0 | 207,7 | 263,9 | 337,8 | 421,2 | 499,2 | 658,2 | 847,9 | 1300 | 1782 | 2500 | 130 |
| 140 | - | 80,21 | 112,5 | 161,9 | 221,1 | 280,4 | 358,6 | 446,8 | 529,2 | 696,8 | 895,4 | 1369 | 1876 | 2623 | 140 |
| 150 | - | 85,22 | 119,4 | 171,9 | 234,4 | 296,9 | 379,4 | 472,4 | 559,1 | 735,3 | 942,9 | 1438 | 1970 | 2746 | 150 |
| 160 | - | 90,23 | 126,3 | 181,8 | 247,7 | 313,4 | 401,2 | 497,9 | 589,1 | 774,0 | 990,6 | 1506 | 2064 | 2869 | 160 |
| 180 | - | 100,2 | 140,0 | 201,8 | 274,3 | 346,4 | 441,8 | 549,1 | 649,0 | 851,2 | 1086 | 1643 | 2252 | 3116 | 180 |
| 200 | - | 110,2 | 153,8 | 221,7 | 300,8 | 379,5 | 483,4 | 600,2 | 708,9 | 928,4 | 1181 | 1780 | 2440 | 3363 | 200 |
| 220 | - | - | 167,5 | 241,8 | 327,6 | 412,5 | 524,9 | 651,3 | 768,8 | 1005 | 1275 | 1918 | 2628 | 3610 | 220 |
| 240 | - | - | 181,3 | 261,7 | 354,2 | 445,5 | 566,5 | 702,5 | 828,7 | 1082 | 1370 | 2056 | 2816 | 3857 | 240 |
| 260 | - | - | 195,1 | 281,7 | 380,8 | 478,5 | 608,1 | 753,6 | 888,6 | 1160 | 1465 | 2193 | 3004 | 4103 | 260 |
| 280 | - | - | - | - | 407,5 | 511,5 | 649,7 | 804,7 | 948,5 | 1237 | 1560 | 2330 | 3192 | 4350 | 280 |
| 300 | - | - | - | - | 433,5 | 544,6 | 691,3 | 855,9 | 1008 | 1314 | 1655 | 2468 | 3381 | 4597 | 300 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành