Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho việc chuẩn hóa các chi tiết lắp xiết trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng của các mối liên kết ren trong quá trình thiết kế, sản xuất và lắp ráp.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 116:1963.
- Phạm vi điều chỉnh: Xác định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản cho loại đai ốc tinh sáu cạnh dáng nhỏ và dẹt.
Tóm tắt nội dung cốt lõi (Phần mở đầu và các Điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4):
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật về chi tiết lắp xiết cơ khí, nội dung của các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Quy định về phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng là các loại đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt được sử dụng trong các liên kết cơ khí, đặc biệt phù hợp cho các mối nối yêu cầu không gian lắp đặt nhỏ hẹp hoặc các kết cấu hạn chế về trọng lượng và chiều cao.
- Thông số kích thước cơ bản (Điều 1 và Điều 2): Quy định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa của đai ốc bao gồm đường kính ren trong, bước ren, chiều cao của đai ốc, và kích thước hai mặt dẹt đối diện (kích thước vặn chìa vặn/mỏ lết) tương ứng với từng dải kích thước tiêu chuẩn.
- Yêu cầu kỹ thuật về ren (Điều 3): Xác định profin ren, dung sai đường ren và các yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt ren của đai ốc nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép trơn tru, không bị kẹt hoặc lỏng lẻo khi liên kết với bu lông hoặc vít có cùng bước ren tương ứng.
- Sai lệch giới hạn và chất lượng bề mặt (Điều 4): Quy định mức sai lệch cho phép (dung sai) đối với các kích thước hình học quan trọng và yêu cầu về độ nhẵn bóng, độ sạch của bề mặt đai ốc sau khi gia công tinh, không được có các khuyết tật như nứt, bavia hay rỉ sét.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn:
Việc áp dụng TCVN 116:1963 giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm cơ khí có một hệ thống quy chuẩn thống nhất để đối chiếu. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp trong nước mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, sửa chữa và thay thế linh kiện trong các máy móc, thiết bị một cách dễ dàng.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 116-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH NHỎ DẸT
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 116-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 116-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 116-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 116-63
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 8 | 12 | -0,24 | 5 | -0,48 | 13,8 | 13,4 | 0,3 | 3,024 |
| 10 | 14 | 6 | 16,2 | 15,7 | 4,608 | |||
| 12 | 17 | 7 | -0,58 | 19,6 | 19,1 | 0,4 | 8,025 | |
| (14) | 19 | -0,28 | 8 | 21,9 | 21,3 | 10,85 | ||
| 16 | 22 | 8 | 25,4 | 24,8 | 14,58 | |||
| (18) | 24 | 9 | 27,7 | 27,0 | 0,5 | 19,06 | ||
| 20 | 27 | 9 | 31,2 | 30,5 | 24,22 | |||
| (22) | 30 | 10 | 34,6 | 33,9 | 33,51 | |||
| 24 | 32 | -0,34 | 10 | 36,9 | 36,1 | 37,16 | ||
| (27) | 36 | 12 | -0,70 | 41,6 | 40,7 | 0,6 | 55,80 | |
| 30 | 41 | 12 | 47,3 | 46,4 | 75,59 | |||
| 36 | 50 | 14 | 57,7 | 56,6 | 134,3 | |||
| 42 | 55 | -0,40 | 16 | 63,5 | 62,2 | 0,7 | 169,2 | |
| 48 | 65 | 18 | 75,0 | 73,6 | 281,0 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành