Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất hóa quy chuẩn thiết kế và sản xuất các chi tiết lắp xiết tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại đai ốc tinh sáu cạnh dẹt có xẻ rãnh được sử dụng trong ngành cơ khí, chế tạo máy và các ngành công nghiệp liên quan.
- Mục đích ban hành: Đảm bảo tính lắp lẫn, độ chính xác và độ an toàn của mối liên kết ren khi sử dụng đai ốc dẹt xẻ rãnh kết hợp với chốt chẻ để chống tự tháo trong quá trình vận hành thiết bị.
Nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn TCVN 123:1963 tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số hình học và kích thước biên dạng của đai ốc, bao gồm các nội dung chính sau:
- Kích thước hình học cơ bản: Quy định cụ thể về đường kính ren danh nghĩa, bước ren, chiều cao đai ốc, và kích thước hai mặt đối diện (kích thước chìa vặn) tương ứng với từng cỡ ren.
- Thông số phần xẻ rãnh: Xác định chi tiết chiều rộng rãnh và chiều sâu rãnh xẻ trên đầu đai ốc. Các thông số này được tính toán để tương thích hoàn toàn với kích thước chốt chẻ tiêu chuẩn, đảm bảo khả năng khóa chặt mối ghép.
- Yêu cầu về độ chính xác (độ tinh): Quy định về dung sai kích thước chế tạo, độ nhám bề mặt của các mặt cạnh, mặt đầu và ren của đai ốc nhằm đáp ứng yêu cầu lắp ráp trong các mối liên kết chất lượng cao.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ghi ký hiệu đai ốc trên bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế, bao gồm các thông tin về đường kính ren, kiểu ren, chiều cao và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 123:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa sản xuất công nghiệp hàng loạt, giúp giảm thiểu chi phí thiết kế và chế tạo. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp cơ khí đồng bộ hóa sản phẩm, nâng cao chất lượng mối ghép ren chịu lực và tạo thuận lợi cho công tác bảo trì, thay thế phụ tùng thiết bị.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 123-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẸT, XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 123-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 123-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 123-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 123-63.
mm
| Đường kính ren d | S | H | D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch tâm cho phép của rãnh | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 6 | 10 | -0,20 | 5 | -0,48 | 11,5 | 11,2 | 0,30 | 6 | 2 | +0,25 -0,10 | 3 | -0,25 | 0,20 | 1,3x15 | 1,867 |
| 8 | 14 | -0,24 | 6 | 16,2 | 15,7 | 2,5 | 3,5 | -0,30 | 2x20 | 4,653 | |||||
| 10 | 17 | 8 | -0,58 | 19,6 | 19,1 | 0,40 | 3 | 5 | 2,5x25 | 9,924 | |||||
| 12 | 19 | -0,28 | 10 | 21,9 | 21,3 | 3,5 | +0,30 -0,10 | 6 | 0,25 | 3x30 | 13,52 | ||||
| (14) | 22 | 10 | 25,4 | 24,8 | 3,5 | 6 | 3x30 | 19,69 | |||||||
| 16 | 24 | 12 | -0,70 | 27,7 | 27,0 | 0,50 | 5 | 7 | -0,36 | 0,30 | 4x35 | 24,21 | |||
| (18) | 27 | 14 | 31,2 | 30,5 | 5 | 8 | 4x40 | 37,23 | |||||||
| 20 | 30 | 16 | 34,6 | 33,9 | 5 | 10 | 4x40 | 53,64 | |||||||
| (22) | 32 | -0,34 | 18 | 36,9 | 36,1 | 0,60 | 6 | 11 | -0,43 | 0,45 | 5x45 | 64,10 | |||
| 24 | 36 | 18 | 41,6 | 40,7 | 6 | 11 | 5x45 | 85,12 | |||||||
| (27) | 41 | 20 | -0,84 | 47,3 | 46,4 | 6 | 12 | 5x50 | 125,7 | ||||||
| 30 | 46 | 22 | 53,1 | 52,1 | 7 | +0,36 -0,10 | 13 | 6x60 | 176,6 | ||||||
| 36 | 55 | -0,40 | 28 | 63,5 | 62,2 | 7 | 18 | 6x70 | 332,7 | ||||||
| 42 | 65 | 32 | -1,00 | 75,0 | 73,6 | 0,70 | 10 | 20 | -0,52 | 0,50 | 8x80 | 528,6 | |||
| 48 | 75 | 38 | 86,5 | 85,0 | 10 | 26 | 8x90 | 873,1 | |||||||
1. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành