Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông sử dụng cho kim loại. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho việc chuẩn hóa các chi tiết liên kết cơ khí tại Việt Nam, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ an toàn cao trong thiết kế, chế tạo cũng như lắp ráp các kết cấu kim loại.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm bulông nửa tinh có đầu hình chỏm cầu và phần cổ vuông, được thiết kế chuyên dụng để liên kết các chi tiết, bộ phận bằng kim loại. Đối tượng điều chỉnh chính bao gồm:
- Các cơ sở thiết kế, chế tạo và sản xuất phụ tùng cơ khí, bulông, ốc vít tại Việt Nam.
- Các đơn vị sử dụng bulông trong lắp ráp kết cấu thép, máy móc, thiết bị công nghiệp và các công trình xây dựng bằng kim loại.
- Các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp và cơ khí cơ bản.
Các thông số kích thước và quy chuẩn kỹ thuật cốt lõi
Theo nguyên tắc chuẩn hóa của TCVN 90:1963, các thông số kích thước hình học bắt buộc phải tuân thủ bao gồm:
- Kích thước đường kính ren (d): Quy định các dải đường kính ren tiêu chuẩn nhằm đảm bảo khả năng chịu lực và tương thích hoàn hảo với các loại đai ốc tương ứng.
- Chiều dài bulông (L): Xác định khoảng chiều dài danh nghĩa của thân bulông, bao gồm cả phần ren và phần thân trơn.
- Kích thước đầu chỏm cầu: Quy định đường kính đầu và chiều cao của phần chỏm cầu nhằm tối ưu hóa diện tích tiếp xúc, phân bố đều lực ép lên bề mặt kim loại và tăng tính thẩm mỹ cho mối nối.
- Kích thước cổ vuông: Xác định chiều rộng và chiều cao của cổ vuông dưới đầu bulông, giúp cố định bulông không bị xoay trong quá trình siết đai ốc vào kết cấu kim loại.
- Ren và bước ren: Quy định loại ren (thường là ren hệ mét) và bước ren tương ứng để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối khi lắp ghép.
Yêu cầu về độ chính xác và dung sai chế tạo
Để đảm bảo chất lượng của bulông nửa tinh, tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt về dung sai chế tạo:
- Dung sai kích thước của phần thân ren và phần cổ vuông để tránh hiện tượng rơ lỏng hoặc không lắp vừa vào lỗ định vị trên bề mặt kim loại.
- Độ lệch tâm giữa đầu chỏm cầu, cổ vuông và thân ren phải nằm trong giới hạn cho phép để tránh gây ra ứng suất phụ không mong muốn khi chịu tải lực.
- Chất lượng bề mặt của bulông nửa tinh phải đảm bảo không có các khuyết tật chế tạo nghiêm trọng như nứt, rỗ khí, hoặc bavia gây ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và tuổi thọ của chi tiết.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn TCVN 90:1963
Việc áp dụng TCVN 90:1963 mang lại nhiều giá trị thực tiễn quan trọng cho ngành cơ khí và chế tạo máy:
- Thống nhất tiêu chuẩn sản xuất: Giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí có cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để sản xuất hàng loạt, tiết kiệm chi phí thiết kế và chế tạo thử nghiệm.
- Nâng cao chất lượng công trình: Đảm bảo các mối liên kết kim loại đạt độ bền, độ ổn định cao, hạn chế tối đa các sự cố kỹ thuật do phá hủy liên kết bulông.
- Tạo thuận lợi cho bảo trì, thay thế: Nhờ tính lắp lẫn cao giữa các sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn, việc tìm kiếm sản phẩm thay thế khi bảo dưỡng thiết bị trở nên dễ dàng, nhanh chóng và tiết kiệm chi phí.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 90-63
BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO KIM LOẠI
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm chiều dài 50 mm:
có ren bước lớn: Bulông M16 x 50 TCVN 90-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M10 x 1 x 50 TCVN 90-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 13 | 17 | 21 | 25 | 33 | 41 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,43 | ± 0,52 | ± 0,62 | ||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,25 | ± 0,30 | ± 0,36 | ||||
| Bán kính chỏm cầu R | 8,4 | 11 | 13,5 | 16 | 21 | 26 | |
| Kích thước cổ vuông a | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| Sai lệch cho phép | - 0,30 | - 0,36 | -0,43 | -0,52 | |||
| Chiều cao cổ vuông h | Kích thước danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,48 | ± 0,58 | ± 0,70 | ||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | |||
| Bán kính góc lượn r | Kích thước danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | 1 | |||
| Sai lệch cho phép | - 0,3 | - 0,4 | - 0,5 | ||||
| Cạnh vát c | 1 | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2 | 2,5 | |
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | ||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 12 | ± 1,5 | 7 | - | - | - | - | - |
| 14 | 9 | 8 | - | - | - | - | |
| 16 | 11 | 10 | 9 | - | - | - | |
| (18) | 13 | 12 | 11 | 9 | - | - | |
| 20 | 15 | 14 | 13 | 11 | - | - | |
| (22) | 17 | 16 | 15 | 13 | 11 | - | |
| 25 | 20 | 19 | 18 | 16 | 14 | 12 | |
| (28) | 20 | 22 | 21 | 18 | 17 | 15 | |
| 30 | 20 | 25 | 23 | 21 | 19 | 17 | |
| 35 | 20 | 25 | 28 | 26 | 24 | 22 | |
| 40 | 20 | 25 | 30 | 31 | 29 | 27 | |
| 45 | 20 | 25 | 30 | 35 | 34 | 32 | |
| 50 | 20 | 25 | 30 | 35 | 39 | 37 | |
| 55 | ± 1,8 | 20 | 25 | 30 | 35 | 42 | 43 |
| 60 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 47 | |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 70 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 75 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 80 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 90 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 100 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 110 | ± 2,0 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 |
| 120 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 130 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 140 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 150 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 160 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 170 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 180 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 190 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 200 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 220 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 240 | - | - | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| 260 | - | - | 30 | 35 | 45 | 50 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | + 1,5 | + 2 | + 2,5 | +3 | +4 | ||
2. Đường kính của thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l, mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||
| 12 | 4,115 | - | - | - | - | - |
| 14 | 4,457 | 9,153 | - | - | - | - |
| 16 | 4,799 | 9,779 | 16,80 | - | - | - |
| 18 | 5,141 | 10,40 | 17,79 | 28,34 | - | - |
| 20 | 5,483 | 11,03 | 18,78 | 29,78 | - | - |
| 22 | 5,825 | 11,65 | 19,77 | 31,21 | 64,33 | - |
| 25 | 6,338 | 12,60 | 21,25 | 33,37 | 68,29 | 119,4 |
| 28 | 6,851 | 13,53 | 22,74 | 35,52 | 72,25 | 125,6 |
| 30 | 7,193 | 14,16 | 23,73 | 36,96 | 74,88 | 129,7 |
| 35 | 8,048 | 15,73 | 26,20 | 40,55 | 81,48 | 140,1 |
| 40 | 8,903 | 17,29 | 28,68 | 44,14 | 88,07 | 150,4 |
| 45 | 9,758 | 18,86 | 31,15 | 47,73 | 94,67 | 160,7 |
| 50 | 10,61 | 20,42 | 33,63 | 51,32 | 101,3 | 171,0 |
| 55 | 11,47 | 21,99 | 36,10 | 54,91 | 107,9 | 181,3 |
| 60 | 12,32 | 23,55 | 38,58 | 58,50 | 114,4 | 191,6 |
| 65 | 13,18 | 25,12 | 41,05 | 62,09 | 121,0 | 201,9 |
| 70 | 14,03 | 26,68 | 43,53 | 65,68 | 127,6 | 212,3 |
| 75 | 14,89 | 28,25 | 46,00 | 69,27 | 134,2 | 222,6 |
| 80 | 15,74 | 29,81 | 48,48 | 72,86 | 140,8 | 232,9 |
| 90 | 17,45 | 32,94 | 53,43 | 80,04 | 154,0 | 253,5 |
| 100 | 19,16 | 36,07 | 58,38 | 87,22 | 167,2 | 274,1 |
| 110 | 20,87 | 39,20 | 63,33 | 94,40 | 180,4 | 294,8 |
| 120 | 22,58 | 42,33 | 68,28 | 101,6 | 193,6 | 315,4 |
| 130 | 24,29 | 45,46 | 73,23 | 108,8 | 206,8 | 336,0 |
| 140 | 26,00 | 48,59 | 78,18 | 115,9 | 220,0 | 356,7 |
| 150 | 27,71 | 51,72 | 83,13 | 123,1 | 233,2 | 377,3 |
| 160 | 29,42 | 54,85 | 88,08 | 130,3 | 246,3 | 397,9 |
| 170 | 31,13 | 57,98 | 93,03 | 137,5 | 259,5 | 418,6 |
| 180 | 32,84 | 61,11 | 97,98 | 144,7 | 272,7 | 439,2 |
| 190 | 34,55 | 64,24 | 102,9 | 151,8 | 285,9 | 459,8 |
| 200 | - | 67,37 | 107,9 | 159,0 | 299,1 | 480,4 |
| 220 | - | 73,63 | 117,8 | 173,4 | 325,5 | 521,7 |
| 240 | - | - | 127,7 | 187,7 | 351,9 | 563,0 |
| 260 | - | - | 137,6 | 202,1 | 378,2 | 604,2 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước