Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước hình học và thông số cơ bản đối với loại bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông. Đây là loại chi tiết liên kết đặc thù được thiết kế riêng biệt để sử dụng trong các kết cấu gỗ, giúp đảm bảo độ chắc chắn và tính thẩm mỹ của mối nối.
Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung của các điều khoản đầu tiên trong tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các thông số kích thước nền tảng và quy chuẩn ký hiệu sản phẩm, cụ thể như sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ. Thiết kế cổ vuông của bulông có vai trò giữ cố định, chống xoay thân bulông khi tiến hành siết đai ốc vào bề mặt gỗ.
- Kích thước và thông số cơ bản (Điều 2): Xác định chi tiết các thông số hình học của bulông bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài thân bulông, kích thước cổ vuông và bán kính của đầu chỏm cầu. Các thông số này được chuẩn hóa để đảm bảo tính lắp lẫn trong chế tạo và thi công.
- Sai lệch giới hạn và dung sai (Điều 3): Quy định mức độ sai lệch cho phép đối với các kích thước danh nghĩa của bulông nửa tinh. Việc kiểm soát dung sai chặt chẽ giúp đảm bảo chất lượng liên kết, tránh hiện tượng lỏng lẻo hoặc nứt vỡ thớ gỗ khi lắp đặt.
- Ký hiệu quy ước (Điều 4): Hướng dẫn phương pháp ký hiệu sản phẩm trong các văn bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật và đơn đặt hàng. Ký hiệu quy ước bao gồm các thông tin về đường kính ren, chiều dài bulông và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 91:1963 nhằm thống nhất cách gọi tên và tránh nhầm lẫn trong thương mại.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác trong hoạt động sản xuất và chế tạo cơ khí, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các thông số số liệu cụ thể trong bảng kích thước chi tiết đi kèm của tiêu chuẩn TCVN 91:1963.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 91-63
BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO GỖ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu gỗ vuông dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:
có bước ren lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 91-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 91-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,43 | ± 0,52 | ± 0,62 | |||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,25 | ± 0,30 | ± 0,36 | |||
| Bán kính chỏm cầu R | 10,9 | 14,5 | 17,6 | 23,6 | 29 | |
| Kích thước cổ vuông a | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 |
| Sai lệch cho phép | - 0,30 | - 0,36 | - 0,43 | |||
| Chiều cao cổ vuông h | Kích thước danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,48 | ± 0,58 | ||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,30 | 0,40 | 0,50 | |||
| Bán kính góc lượn r | Kích thước danh nghĩa | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,8 | 1 |
| Sai lệch cho phép | - 0,3 | - 0,4 | - 0,5 | |||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||
| 16 | ± 1,5 | 11 | 10 | 9 | - | - |
| (18) | 13 | 12 | 11 | - | - | |
| 20 | 15 | 14 | 13 | 11 | - | |
| 25 | 20 | 19 | 18 | 16 | - | |
| 30 | 20 | 25 | 23 | 21 | 19 | |
| 35 | 20 | 25 | 28 | 26 | 24 | |
| 40 | 20 | 25 | 30 | 31 | 29 | |
| 45 | 20 | 25 | 30 | 35 | 34 | |
| 50 | 20 | 25 | 30 | 35 | 39 | |
| 55 | ± 1,8 | 20 | 25 | 30 | 35 | 42 |
| 60 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 70 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 75 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 80 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 90 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 100 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 110 | ± 2,0 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 |
| 120 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 130 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 140 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 150 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 160 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 170 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 180 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 190 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 200 | - | 25 | 30 | 35 | 45 | |
| 240 | - | - | 30 | 35 | 45 | |
| 260 | - | - | 30 | 35 | 45 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +1,5 | +2 | +2,5 | +3 | +4 | |
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | |||||
| 16 | 5,317 | 11,04 | 19,63 | - | - |
| 18 | 5,659 | 11,66 | 20,62 | - | - |
| 20 | 6,001 | 12,29 | 21,61 | 34,86 | - |
| 25 | 6,856 | 13,85 | 24,09 | 38,45 | - |
| 30 | 7,711 | 15,42 | 26,56 | 42,04 | 87,48 |
| 35 | 8,566 | 16,98 | 29,04 | 45,63 | 94,08 |
| 40 | 9,421 | 18,55 | 31,51 | 49,22 | 100,6 |
| 45 | 10,28 | 20,11 | 33,99 | 52,81 | 107,2 |
| 50 | 11,13 | 21,68 | 36,46 | 56,40 | 113,9 |
| 55 | 11,98 | 23,24 | 38,94 | 59,99 | 120,4 |
| 60 | 12,84 | 24,81 | 41,41 | 63,58 | 127,0 |
| 65 | 13,70 | 26,37 | 43,99 | 67,17 | 133,6 |
| 70 | 14,55 | 27,94 | 46,36 | 70,76 | 140,2 |
| 75 | 15,40 | 29,50 | 48,84 | 74,35 | 146,8 |
| 80 | 16,26 | 31,07 | 51,31 | 77,94 | 153,4 |
| 90 | 17,97 | 34,20 | 56,26 | 85,12 | 166,6 |
| 100 | 19,68 | 37,33 | 61,21 | 92,30 | 179,8 |
| 110 | 21,39 | 40,46 | 66,16 | 99,48 | 193,0 |
| 120 | 23,10 | 43,59 | 71,11 | 106,7 | 206,2 |
| 130 | 24,81 | 46,72 | 76,06 | 113,8 | 219,4 |
| 140 | 26,52 | 49,85 | 81,01 | 121,0 | 232,6 |
| 150 | 28,23 | 52,98 | 85,96 | 128,2 | 245,8 |
| 160 | - | 56,11 | 90,91 | 135,4 | 258,9 |
| 170 | - | 59,24 | 95,86 | 142,6 | 272,1 |
| 180 | - | 62,37 | 100,8 | 149,7 | 285,3 |
| 190 | - | 65,50 | 105,8 | 156,9 | 298,5 |
| 200 | - | 68,63 | 110,7 | 164,1 | 311,7 |
| 220 | - | 71,89 | 120,6 | 178,5 | 338,1 |
| 240 | - | - | 130,5 | 192,8 | 364,5 |
| 260 | - | - | 140,4 | 207,2 | 390,8 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước