Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước hình học và thông số cơ bản đối với loại bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông. Đây là loại chi tiết liên kết đặc thù được thiết kế riêng biệt để sử dụng trong các kết cấu gỗ, giúp đảm bảo độ chắc chắn và tính thẩm mỹ của mối nối.

Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Nội dung của các điều khoản đầu tiên trong tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các thông số kích thước nền tảng và quy chuẩn ký hiệu sản phẩm, cụ thể như sau:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ. Thiết kế cổ vuông của bulông có vai trò giữ cố định, chống xoay thân bulông khi tiến hành siết đai ốc vào bề mặt gỗ.
  • Kích thước và thông số cơ bản (Điều 2): Xác định chi tiết các thông số hình học của bulông bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài thân bulông, kích thước cổ vuông và bán kính của đầu chỏm cầu. Các thông số này được chuẩn hóa để đảm bảo tính lắp lẫn trong chế tạo và thi công.
  • Sai lệch giới hạn và dung sai (Điều 3): Quy định mức độ sai lệch cho phép đối với các kích thước danh nghĩa của bulông nửa tinh. Việc kiểm soát dung sai chặt chẽ giúp đảm bảo chất lượng liên kết, tránh hiện tượng lỏng lẻo hoặc nứt vỡ thớ gỗ khi lắp đặt.
  • Ký hiệu quy ước (Điều 4): Hướng dẫn phương pháp ký hiệu sản phẩm trong các văn bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật và đơn đặt hàng. Ký hiệu quy ước bao gồm các thông tin về đường kính ren, chiều dài bulông và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 91:1963 nhằm thống nhất cách gọi tên và tránh nhầm lẫn trong thương mại.

Lưu ý: Để áp dụng chính xác trong hoạt động sản xuất và chế tạo cơ khí, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các thông số số liệu cụ thể trong bảng kích thước chi tiết đi kèm của tiêu chuẩn TCVN 91:1963.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 91-63

BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG DÙNG CHO GỖ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu gỗ vuông dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:

có bước ren lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 91-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 91-63

mm                                                    Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

15

20

25

30

40

Sai lệch cho phép

± 0,43

± 0,52

± 0,62

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3

4

5

6

8

Sai lệch cho phép

± 0,25

± 0,30

± 0,36

Bán kính chỏm cầu R

10,9

14,5

17,6

23,6

29

Kích thước cổ vuông a

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

16

Sai lệch cho phép

- 0,30

- 0,36

- 0,43

Chiều cao cổ vuông h

Kích thước danh nghĩa

4

5

6

8

10

Sai lệch cho phép

± 0,48

± 0,58

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,30

0,40

0,50

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

1

Sai lệch cho phép

- 0,3

- 0,4

- 0,5

mm                                                    Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

16

± 1,5

11

10

9

-

-

(18)

13

12

11

-

-

20

15

14

13

11

-

25

20

19

18

16

-

30

20

25

23

21

19

35

20

25

28

26

24

40

20

25

30

31

29

45

20

25

30

35

34

50

20

25

30

35

39

55

± 1,8

20

25

30

35

42

60

20

25

30

35

45

65

20

25

30

35

45

70

20

25

30

35

45

75

20

25

30

35

45

80

20

25

30

35

45

90

20

25

30

35

45

100

20

25

30

35

45

110

± 2,0

20

25

30

35

45

120

20

25

30

35

45

130

20

25

30

35

45

140

20

25

30

35

45

150

20

25

30

35

45

160

-

25

30

35

45

170

-

25

30

35

45

180

-

25

30

35

45

190

-

25

30

35

45

200

-

25

30

35

45

240

-

-

30

35

45

260

-

-

30

35

45

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

16

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

16

5,317

11,04

19,63

-

-

18

5,659

11,66

20,62

-

-

20

6,001

12,29

21,61

34,86

-

25

6,856

13,85

24,09

38,45

-

30

7,711

15,42

26,56

42,04

87,48

35

8,566

16,98

29,04

45,63

94,08

40

9,421

18,55

31,51

49,22

100,6

45

10,28

20,11

33,99

52,81

107,2

50

11,13

21,68

36,46

56,40

113,9

55

11,98

23,24

38,94

59,99

120,4

60

12,84

24,81

41,41

63,58

127,0

65

13,70

26,37

43,99

67,17

133,6

70

14,55

27,94

46,36

70,76

140,2

75

15,40

29,50

48,84

74,35

146,8

80

16,26

31,07

51,31

77,94

153,4

90

17,97

34,20

56,26

85,12

166,6

100

19,68

37,33

61,21

92,30

179,8

110

21,39

40,46

66,16

99,48

193,0

120

23,10

43,59

71,11

106,7

206,2

130

24,81

46,72

76,06

113,8

219,4

140

26,52

49,85

81,01

121,0

232,6

150

28,23

52,98

85,96

128,2

245,8

160

-

56,11

90,91

135,4

258,9

170

-

59,24

95,86

142,6

272,1

180

-

62,37

100,8

149,7

285,3

190

-

65,50

105,8

156,9

298,5

200

-

68,63

110,7

164,1

311,7

220

-

71,89

120,6

178,5

338,1

240

-

-

130,5

192,8

364,5

260

-

-

140,4

207,2

390,8

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước

Số hiệu: TCVN91:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký