Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh chuyên dụng cho kết cấu gỗ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật ngành cơ khí chế tạo và xây dựng tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 93:1963.
- Tên gọi đầy đủ: Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước.
- Phạm vi áp dụng: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và cấu tạo cơ bản đối với loại bulông nửa tinh có đầu chỏm cầu và ngạnh chống xoay, được thiết kế đặc thù để liên kết các chi tiết bằng gỗ hoặc giữa gỗ với các vật liệu khác.
Nội dung cốt lõi và định hướng kỹ thuật của tiêu chuẩn
Dựa trên danh mục tiêu chuẩn và tên gọi pháp lý, TCVN 93:1963 tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
- Quy định về hình dáng và cấu tạo: Xác định cấu trúc hình học của bulông bao gồm phần đầu chỏm cầu (giúp tăng diện tích tiếp xúc, tránh làm hỏng bề mặt gỗ) và phần ngạnh dưới đầu bulông (có chức năng găm chặt vào gỗ để ngăn bulông bị xoay khi tiến hành siết đai ốc).
- Thông số kích thước cơ bản: Quy định chi tiết về đường kính thân bulông, chiều dài ren, chiều dài toàn bộ thân, kích thước đầu chỏm cầu và kích thước chi tiết của ngạnh chống xoay tương ứng với từng cấp đường kính ren tiêu chuẩn.
- Yêu cầu về độ chính xác (nửa tinh): Xác định mức độ dung sai cho phép đối với các kích thước chế tạo, đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực tối ưu trong các liên kết gỗ.
Ý nghĩa và vai trò thực tiễn
TCVN 93:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa hoạt động sản xuất phụ kiện liên kết ngành gỗ, giúp các nhà xưởng cơ khí và đơn vị thi công có cơ sở thống nhất để thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm, đảm bảo an toàn và độ bền cho các công trình xây dựng và sản phẩm đồ gỗ.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 93-63
BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO GỖ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm
có ren bước lớn: Bulông M10 x 50 TCVN 93-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M10 x 1 x 50 TCVN 93-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,43 | ± 0,52 | ± 0,62 | ||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,25 | ± 0,30 | ± 0,36 | ||||
| Bán kính chỏm cầu R | 10,9 | 14,5 | 17,6 | 23,6 | 29 | 36,3 | |
| Chiều cao của ngạnh h | Kích thước danh nghĩa | 3,5 | 4,3 | 5,5 | 6,7 | 8,8 | 9,9 |
| Sai lệch cho phép | - 0,48 | - 0,58 | |||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | |||
| Bán kính góc lượn r | Kích thước danh nghĩa | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,0 |
| Sai lệch cho phép | -0,3 | -0,4 | - 0,5 | ||||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | ||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 25 | ± 1,5 | 20 | - | - | - | - | - |
| 30 | 20 | 25 | - | - | - | - | |
| 35 | 20 | 25 | - | - | - | - | |
| 40 | 20 | 25 | 30 | - | - | - | |
| 45 | 20 | 25 | 30 | - | - | - | |
| 50 | 20 | 25 | 30 | 35 | - | - | |
| 55 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | - | |
| 60 | ± 1,8 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | - |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | - | |
| 70 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | - | |
| 75 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 80 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 90 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 100 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 110 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 120 | ± 2,0 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 |
| 130 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 140 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 150 | - | - | 30 | 35 | 45 | 60 | |
| 160 | - | - | - | 35 | 45 | 60 | |
| 170 | - | - | - | 35 | 45 | 60 | |
| 180 | - | - | - | 35 | 45 | 60 | |
| 190 | - | - | - | 35 | 45 | 60 | |
| 200 | - | - | - | 35 | 45 | 60 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +1,5 | +2 | +2,5 | +3 | +4 | ||
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bu lông bằng thép, kg | ||||||
| 25 | 6,556 | - | - | - | - | - |
| 30 | 7,411 | 14,76 | - | - | - | - |
| 35 | 8,266 | 16,32 | - | - | - | - |
| 40 | 9,121 | 17,89 | 30,33 | - | - | - |
| 45 | 9,976 | 19,45 | 32,80 | - | - | - |
| 50 | 10,83 | 21,02 | 35,28 | 54,12 | - | - |
| 55 | 11,69 | 22,58 | 37,75 | 57,71 | 115,7 | - |
| 60 | 12,54 | 24,15 | 40,23 | 61,30 | 122,3 | - |
| 65 | 13,39 | 25,71 | 42,70 | 64,89 | 128,9 | - |
| 70 | 14,25 | 27,28 | 45,18 | 68,48 | 135,5 | - |
| 75 | 15,11 | 28,84 | 47,65 | 72,07 | 142,1 | 238,2 |
| 80 | 15,96 | 30,41 | 50,13 | 75,66 | 148,7 | 248,5 |
| 90 | 17,67 | 33,54 | 55,08 | 82,84 | 161,9 | 269,1 |
| 100 | - | - | 60,03 | 90,02 | 175,1 | 289,8 |
| 110 | - | - | 64,98 | 97,20 | 188,3 | 310,4 |
| 120 | - | - | 69,93 | 104,4 | 201,4 | 331,0 |
| 130 | - | - | 74,88 | 111,6 | 214,6 | 351,7 |
| 140 | - | - | 78,83 | 118,7 | 222,8 | 372,3 |
| 150 | - | - | 84,78 | 125,9 | 241,0 | 392,9 |
| 160 | - | - | - | 133,1 | 254,2 | 413,5 |
| 170 | - | - | - | 140,3 | 267,4 | 434,2 |
| 180 | - | - | - | 147,5 | 280,6 | 454,8 |
| 190 | - | - | - | 154,6 | 293,8 | 475,4 |
| 200 | - | - | - | 161,8 | 307,0 | 496,1 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước