Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh chuyên dụng cho kết cấu gỗ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật ngành cơ khí chế tạo và xây dựng tại Việt Nam.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 93:1963.
  • Tên gọi đầy đủ: Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước.
  • Phạm vi áp dụng: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và cấu tạo cơ bản đối với loại bulông nửa tinh có đầu chỏm cầu và ngạnh chống xoay, được thiết kế đặc thù để liên kết các chi tiết bằng gỗ hoặc giữa gỗ với các vật liệu khác.

Nội dung cốt lõi và định hướng kỹ thuật của tiêu chuẩn

Dựa trên danh mục tiêu chuẩn và tên gọi pháp lý, TCVN 93:1963 tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:

  • Quy định về hình dáng và cấu tạo: Xác định cấu trúc hình học của bulông bao gồm phần đầu chỏm cầu (giúp tăng diện tích tiếp xúc, tránh làm hỏng bề mặt gỗ) và phần ngạnh dưới đầu bulông (có chức năng găm chặt vào gỗ để ngăn bulông bị xoay khi tiến hành siết đai ốc).
  • Thông số kích thước cơ bản: Quy định chi tiết về đường kính thân bulông, chiều dài ren, chiều dài toàn bộ thân, kích thước đầu chỏm cầu và kích thước chi tiết của ngạnh chống xoay tương ứng với từng cấp đường kính ren tiêu chuẩn.
  • Yêu cầu về độ chính xác (nửa tinh): Xác định mức độ dung sai cho phép đối với các kích thước chế tạo, đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực tối ưu trong các liên kết gỗ.

Ý nghĩa và vai trò thực tiễn

TCVN 93:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa hoạt động sản xuất phụ kiện liên kết ngành gỗ, giúp các nhà xưởng cơ khí và đơn vị thi công có cơ sở thống nhất để thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm, đảm bảo an toàn và độ bền cho các công trình xây dựng và sản phẩm đồ gỗ.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 93-63

BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO GỖ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm

có ren bước lớn: Bulông M10 x 50 TCVN 93-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M10 x 1 x 50 TCVN 93-63

mm                                                    Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

20

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

15

20

25

30

40

50

Sai lệch cho phép

± 0,43

± 0,52

± 0,62

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

3

4

5

6

8

10

Sai lệch cho phép

± 0,25

± 0,30

± 0,36

Bán kính chỏm cầu R

10,9

14,5

17,6

23,6

29

36,3

Chiều cao của ngạnh h

Kích thước danh nghĩa

3,5

4,3

5,5

6,7

8,8

9,9

Sai lệch cho phép

- 0,48

- 0,58

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

1,0

1,0

Sai lệch cho phép

-0,3

-0,4

- 0,5

mm                                                    Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

20

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

25

± 1,5

20

-

-

-

-

-

30

20

25

-

-

-

-

35

20

25

-

-

-

-

40

20

25

30

-

-

-

45

20

25

30

-

-

-

50

20

25

30

35

-

-

55

20

25

30

35

45

-

60

± 1,8

20

25

30

35

45

-

65

20

25

30

35

45

-

70

20

25

30

35

45

-

75

20

25

30

35

45

60

80

20

25

30

35

45

60

90

20

25

30

35

45

60

100

-

-

30

35

45

60

110

-

-

30

35

45

60

120

± 2,0

-

-

30

35

45

60

130

-

-

30

35

45

60

140

-

-

30

35

45

60

150

-

-

30

35

45

60

160

-

-

-

35

45

60

170

-

-

-

35

45

60

180

-

-

-

35

45

60

190

-

-

-

35

45

60

200

-

-

-

35

45

60

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

16

20

Khối lượng 1000 chiếc bu lông bằng thép, kg

25

6,556

-

-

-

-

-

30

7,411

14,76

-

-

-

-

35

8,266

16,32

-

-

-

-

40

9,121

17,89

30,33

-

-

-

45

9,976

19,45

32,80

-

-

-

50

10,83

21,02

35,28

54,12

-

-

55

11,69

22,58

37,75

57,71

115,7

-

60

12,54

24,15

40,23

61,30

122,3

-

65

13,39

25,71

42,70

64,89

128,9

-

70

14,25

27,28

45,18

68,48

135,5

-

75

15,11

28,84

47,65

72,07

142,1

238,2

80

15,96

30,41

50,13

75,66

148,7

248,5

90

17,67

33,54

55,08

82,84

161,9

269,1

100

-

-

60,03

90,02

175,1

289,8

110

-

-

64,98

97,20

188,3

310,4

120

-

-

69,93

104,4

201,4

331,0

130

-

-

74,88

111,6

214,6

351,7

140

-

-

78,83

118,7

222,8

372,3

150

-

-

84,78

125,9

241,0

392,9

160

-

-

-

133,1

254,2

413,5

170

-

-

-

140,3

267,4

434,2

180

-

-

-

147,5

280,6

454,8

190

-

-

-

154,6

293,8

475,4

200

-

-

-

161,8

307,0

496,1

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước

Số hiệu: TCVN93:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký