Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước đối với loại bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông chuyên dùng cho các liên kết gỗ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho việc chuẩn hóa các chi tiết lắp xiết trong ngành xây dựng và lâm nghiệp tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 92:1963
- Tên gọi đầy đủ: Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thiết kế, chế tạo và sử dụng bulông trong liên kết kết cấu gỗ.
- Tình trạng hiệu lực: Vui lòng liên hệ cơ quan ban hành tiêu chuẩn quốc gia để cập nhật thông tin hiệu lực mới nhất.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 92:1963 tập trung xác định phạm vi áp dụng, các thông số hình học cơ bản và yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ. Cụ thể bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phạm vi áp dụng và quy chuẩn chung: Tiêu chuẩn xác định rõ loại bulông này được thiết kế đặc thù cho các mối nối gỗ, nơi mà phần cổ vuông của bulông có tác dụng chống xoay khi siết đai ốc vào bề mặt gỗ. Đầu chỏm cầu to giúp phân bổ lực ép đều hơn, tránh làm hỏng hoặc lún bề mặt cấu kiện gỗ trong quá trình liên kết.
- Quy định về kích thước danh nghĩa (Điều 1 và Điều 2): Xác định các thông số kích thước cơ bản của bulông bao gồm đường kính ren (d), bước ren, chiều dài thân bulông (L), đường kính đầu chỏm cầu (D), và chiều cao của đầu chỏm cầu. Các thông số này được chuẩn hóa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và tính thống nhất trong thiết kế cơ khí và xây dựng công trình gỗ.
- Thông số kỹ thuật của cổ vuông (Điều 3): Quy định chi tiết về kích thước cạnh của cổ vuông (v) và chiều cao cổ vuông (f). Phần cổ vuông phải có kích thước tương thích với lỗ khoan trên gỗ để đảm bảo khả năng giữ cố định thân bulông, không bị xoay tự do khi tiến hành siết đai ốc.
- Yêu cầu về ren và phần ren lửng (Điều 4): Quy định chiều dài phần cắt ren trên thân bulông tương ứng với từng cấp chiều dài tổng thể. Ren của bulông phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ren hệ mét hiện hành, đảm bảo độ chính xác và khả năng chịu lực kéo, lực cắt tối ưu khi liên kết các chi tiết gỗ.
Đánh giá vai trò kỹ thuật của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 92:1963 giúp các đơn vị sản xuất chế tạo ra các sản phẩm bulông đồng nhất về chất lượng và kích thước. Đối với các kỹ sư thiết kế công trình gỗ, tiêu chuẩn này cung cấp cơ sở dữ liệu chính xác để tính toán khả năng chịu lực của mối nối, từ đó nâng cao độ an toàn và tuổi thọ cho toàn bộ công trình.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 92-63
BULÔNG NỬA TINH ĐẦU CHỎM CẦU TO CÓ CỔ VUÔNG DÙNG CHO GỖ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:
có ren bước lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 92-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 92-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 18 | 24 | 30 | 36 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,43 | ± 0,52 | ± 0,62 | ||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3,2 | 4,2 | 5,5 | 6,2 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,30 | ± 0,36 | |||
| Bán kính chỏm cầu R | 14,2 | 19,2 | 23,2 | 29,2 | |
| Kích thước cổ vuông a | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 |
| Sai lệch cho phép | - 0,30 | - 0,36 | - 0,43 | ||
| Chiều cao cổ bulông h | Kích thước danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 8 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,48 | ± 0,58 | |||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,30 | 0,40 | |||
| Bán kính góc lượn r | Kích thước danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | ||
| Sai lệch cho phép | - 0,3 | - 0,4 | |||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | ||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||
| 16 | ± 1,5 | 11 | 10 | 9 | - |
| (18) | 13 | 12 | 11 | - | |
| 20 | 15 | 14 | 13 | 11 | |
| 25 | 20 | 19 | 18 | 16 | |
| 30 | 20 | 25 | 23 | 21 | |
| 35 | 20 | 25 | 28 | 26 | |
| 40 | 20 | 25 | 30 | 31 | |
| 45 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 50 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 55 | ± 1,8 | 20 | 25 | 30 | 35 |
| 60 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 70 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 75 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 80 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 90 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 100 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 110 | ± 2,0 | 20 | 25 | 30 | 35 |
| 120 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 130 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 140 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 150 | 20 | 25 | 30 | 35 | |
| 160 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 170 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 180 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 190 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 200 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 220 | - | 25 | 30 | 35 | |
| 240 | - | - | 30 | 35 | |
| 260 | - | - | 30 | 35 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +1,5 | +2 | +2,5 | +3 | |
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bu lông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||
| 6 | 8 | 10 | 12 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||
| 16 | 6,452 | 13,59 | 25,43 | 40,19 |
| 18 | 6,794 | 14,22 | 26,42 | 41,63 |
| 20 | 7,136 | 14,85 | 27,41 | 43,07 |
| 25 | 7,991 | 16,41 | 29,88 | 46,66 |
| 30 | 8,846 | 17,97 | 32,36 | 50,25 |
| 35 | 9,701 | 19,54 | 34,83 | 53,84 |
| 40 | 10,56 | 21,11 | 37,31 | 57,43 |
| 45 | 11,41 | 22,67 | 39,78 | 61,02 |
| 50 | 12,27 | 24,24 | 42,26 | 64,61 |
| 55 | 13,12 | 25,80 | 44,73 | 68,20 |
| 60 | 13,98 | 27,37 | 47,21 | 71,79 |
| 65 | 14,83 | 28,93 | 49,68 | 75,38 |
| 70 | 15,69 | 30,49 | 52,16 | 78,97 |
| 75 | 16,54 | 32,06 | 54,63 | 82,56 |
| 80 | 17,40 | 33,62 | 57,11 | 86,15 |
| 90 | 19,11 | 36,75 | 62,06 | 93,33 |
| 100 | 20,82 | 39,88 | 67,01 | 100,5 |
| 110 | 22,53 | 43,01 | 71,96 | 107,7 |
| 120 | 24,24 | 46,14 | 76,91 | 114,9 |
| 130 | 25,95 | 49,27 | 81,86 | 122,0 |
| 140 | 27,66 | 52,40 | 86,81 | 129,2 |
| 150 | 29,37 | 55,53 | 91,76 | 136,4 |
| 160 | - | 58,66 | 96,71 | 143,6 |
| 170 | - | 61,79 | 101,7 | 150,8 |
| 180 | - | 64,92 | 106,6 | 157,9 |
| 190 | - | 68,05 | 111,6 | 165,1 |
| 200 | - | 71,18 | 116,5 | 172,3 |
| 220 | - | 77,44 | 126,4 | 186,7 |
| 240 | - | - | 136,3 | 201,0 |
| 260 | - | - | 146,2 | 215,4 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước