Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 15:1985
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 15:1985 về "Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu quy ước trong sơ đồ động" là văn bản kỹ thuật quy định các ký hiệu đồ họa quy ước sử dụng trên các sơ đồ động học của máy và thiết bị. Tiêu chuẩn này đóng vai trò đồng bộ hóa ngôn ngữ bản vẽ kỹ thuật, giúp các kỹ sư, nhà thiết kế và kỹ thuật viên dễ dàng đọc hiểu, thiết kế và chế tạo các hệ thống cơ khí thống nhất trên toàn quốc.
Phạm vi áp dụng và nguyên tắc chung
Tiêu chuẩn này xác định các quy tắc và ký hiệu áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống tài liệu thiết kế kỹ thuật:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn được áp dụng để lập các sơ đồ động của cơ cấu, máy và thiết bị thuộc tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.
- Nguyên tắc biểu diễn: Các ký hiệu quy ước phải được thể hiện rõ ràng, đúng tỷ lệ quy định, bảo đảm tính trực quan và không gây nhầm lẫn giữa các bộ phận truyền động khác nhau.
- Tính linh hoạt trong thiết kế: Cho phép kết hợp các ký hiệu cơ bản để tạo thành ký hiệu của các cơ cấu phức tạp hơn, miễn là không làm thay đổi bản chất động học của cơ cấu đó.
Các nhóm ký hiệu quy ước cốt lõi trong sơ đồ động
Theo nội dung tiêu chuẩn, các ký hiệu quy ước được phân chia thành các nhóm chức năng chính sau đây:
- Ký hiệu về nguồn động lực (Động cơ): Quy định cách biểu diễn các loại nguồn động lực phổ biến như động cơ điện, động cơ đốt trong, động cơ thủy lực, khí nén và các nguồn năng lượng cơ học khác.
- Ký hiệu về các mối nối và khớp động: Bao gồm khớp quay (bản lề), khớp tịnh tiến, khớp cầu, các khớp liên kết đa hướng, liên kết cố định và liên kết đàn hồi (lò xo, giảm chấn).
- Ký hiệu về các bộ truyền động cơ khí: Quy định chi tiết ký hiệu của truyền động bánh răng (bánh răng trụ, bánh răng côn, bánh răng - thanh răng), truyền động trục vít - bánh vít, truyền động đai (đai dẹt, đai thang, đai răng) và truyền động xích.
- Ký hiệu về cơ cấu điều khiển và phụ trợ: Bao gồm các loại ly hợp (ly hợp ma sát, ly hợp vấu, ly hợp điện từ), các cơ cấu phanh (phanh đai, phanh guốc, phanh đĩa) và các cơ cấu định vị, dẫn hướng.
Ý nghĩa và giá trị thực tiễn của TCVN 15:1985
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 15:1985 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất và nghiên cứu kỹ thuật:
- Chuẩn hóa quốc gia: Tạo ra một hệ thống ngôn ngữ kỹ thuật chung, giúp loại bỏ các sai sót trong quá trình chuyển giao công nghệ và đọc bản vẽ giữa các đơn vị khác nhau.
- Tối ưu hóa thiết kế: Giúp đơn giản hóa việc biểu diễn các hệ thống máy móc phức tạp trên bản vẽ giấy hoặc phần mềm thiết kế, từ đó rút ngắn thời gian nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
- Hỗ trợ đào tạo: Là tài liệu tham khảo chuẩn mực cho công tác giảng dạy, học tập tại các trường đại học, cao đẳng khối ngành kỹ thuật và cơ khí chế tạo máy.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 15 - 85
HỆ THỐNG TÀI LIỆU THIẾT KẾ - KÝ HIỆU QUY ƯỚC TRONG SƠ ĐỒ ĐỘNG
System for design documentation - Designections in cinematic schemes
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 15 - 74
Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu quy ước dùng cho sơ đồ động vẽ theo phép chiếu vuông góc.
| Tên gọi | Ký hiệu |
| 1.1. Các loại trục, thanh, thanh truyền |
|
| 2. Ghép cố định: trục thanh, chốt |
|
| 3. Gối đỡ cố định dùng cho thanh chuyển động tịnh tiến qua lại: |
|
| a) gối trượt: |
|
| b) gối lăn: |
|
| 4. Gối đỡ: |
|
| a) Cố định |
|
| b) Di động |
|
| 5. Khớp nối các thanh: |
|
| a) Khớp cứng |
|
| b) Khớp bản lề |
|
| c) Khớp cầu |
|
| d) Khớp cứng nối với thanh thứ ba bằng khớp bản lề |
|
| e) Khớp cứng nối với thanh thứ ba bằng khớp cầu |
|
| 6. Mối nối của thanh với gối đỡ cố định: |
|
| a) Bằng khớp bản lề (thanh chuyển động trong mặt phẳng bản vẽ) |
|
| b) Bằng khớp cầu |
|
| 7. Ổ trượt, ổ lăn lắp trên trục (ký hiệu chung): |
|
| a) Ổ đỡ |
|
| b) Ổ đỡ - chặn |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| c) Ổ chặn: |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| 8. Ổ trượt |
|
| a) Ổ đỡ |
|
| b) Ổ đỡ cầu tự lựa |
|
| c) Ổ đỡ - chặn |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| d) Ổ chặn |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| 9. Ổ lăn |
|
| a) Ổ đỡ (ký hiệu chung) |
|
| b) Ổ đũa đỡ |
|
| c) Ổ đỡ cầu tự lựa |
|
| d) Ổ đũa đỡ cầu tự lựa |
|
| e) Ổ đỡ chặn (ký hiệu chung) |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| g) Ổ đũa đỡ chặn |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| h) Ổ chặn |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| i) Ổ đũa chặn một chiều |
|
| 10. Lắp nối chi tiết máy với trục |
|
| a) Lồng không |
|
| b) Dùng then trượt |
|
| c) Dùng then kéo |
|
| d) Dùng ghép cứng |
|
| 11. Nối hai trục |
|
| a) Nối cứng |
|
| b) Nối cứng an toàn |
|
| c) Nối đàn hồi |
|
| d) Nối bản lề |
|
| e) Nối kiểu di động |
|
| g) Nối bằng khớp vấu trượt |
|
| h) Nối bằng khớp răng |
|
| i) Nối bằng khớp an toàn |
|
| 12. Nối trục vấu (răng) |
|
| - Một chiều |
|
| - Hai chiều |
|
| 13. Nối trục ma sát |
|
| a) Ký hiệu chung |
|
| b) Ký hiệu chung khi cần chỉ rõ cách lắp với trục |
|
| c) Một phía (ký hiệu chung) |
|
| d) Điện từ một phía (ký hiệu chung) |
|
| e) Thủy lực hoặc khí nén một phía (ký hiệu chung) |
|
| g) Hai phía (ký hiệu chung) |
|
| h) Điện từ hai phía (ký hiệu chung) |
|
| i) Thủy lực hoặc khí nén hai phía (ký hiệu chung) |
|
| k) Côn một phía |
|
| l) Côn hai phía |
|
| m) Đĩa một phía |
|
| n) Đĩa hai phía |
|
| o) Má (guốc) |
|
| p) Vòng nở |
|
| 14. Nối trục tự động: |
|
| a) Một chiều |
|
| b) Hai chiều |
|
| c) Li tâm |
|
| 15. Phanh: |
|
| a) Côn |
|
| b) Má (guốc) |
|
| c) Đai |
|
| d) Đĩa |
|
| e) Đĩa điện từ |
|
| g) Đĩa thủy lực hoặc khí nén |
|
| h) Bằng vít ép |
|
| 16. Cam phẳng: |
|
| a) Tịnh tiến |
|
| b) Đĩa |
|
| 17. Cam hình trống |
|
| a) Trụ |
|
| b) Côn |
|
| c) Lõm |
|
| 18. Các thanh tỳ dùng cho cơ cấu cam: Thanh tỳ thường, thanh tỳ con lăn, thanh tỳ đĩa. |
|
| 19. Con trượt |
|
| 20. Xi lanh và pittông |
|
| a) Xilanh cố định và pittông có thanh truyền |
|
| b) Xi lanh cố định và pittông cố định với cần |
|
| c) Xi lanh lắc |
|
| 21. Lắp nối tay quay với thanh truyền: |
|
| a) Bán kính không đổi. |
|
| b) Bán kính thay đổi |
|
| 22. Lắp nối trục khuỷu với thanh truyền: |
|
| a) Nối một khuỷu |
|
| b) Nối một số khuỷu |
|
| c) Nối một khuỷu có đối trọng vững |
|
| d) Nối một khuỷu có đối trọng con lắc |
|
| 23. Cơ cấu quay cần lắc (cơ cấu culit): |
|
| a) Chuyển động tịnh tiến |
|
| b) Chuyển động quay tròn |
|
| c) Chuyển động con lắc |
|
| d) Chuyển động con lắc có bán kính thay đổi |
|
| 24. Cơ cấu bánh cóc: |
|
| a) Ăn khớp ngoài một phía. |
|
| b) Ăn khớp ngoài hai phía. |
|
| c) Ăn khớp trong một phía |
|
| 25. Cơ cấu Mantơ có các rãnh hướng tâm: |
|
| a) Ăn khớp ngoài |
|
| b) Ăn khớp trong |
|
| 26. Bộ truyền ma sát |
|
| a) Có bánh ma sát trụ |
|
| b) Có bánh ma sát côn |
|
| c) Có bánh ma sát côn điều chỉnh được |
|
| d) Có bánh ma sát mặt xuyến lõm điều chỉnh được |
|
| e) Có một bánh ma sát mặt đĩa điều chỉnh được |
|
| g) Có một bánh ma sát côn chỏm cầu điều chỉnh được |
|
| h) Có các bánh ma sát trụ biến đổi chuyển động quay thành chuyển động thẳng. |
|
| i) Có các bánh ma sát hypebôlôit biến đổi chuyển động quay thành chuyển động xoắn ốc |
|
| 27. Bánh đà trên trục đà |
|
| 28. Bánh đai bậc lắp chặt trên trục |
|
| 29. Bộ truyền đai dẹt |
|
| a) Hở |
|
| b) Hở có banh căng đai |
|
| c) Chéo |
|
| d) Nửa chéo |
|
| e) Gãy góc |
|
| 30. Tay gạt đai truyền gạt |
|
| 31. Bộ truyền đai thẳng |
|
| 32. Bộ truyền đai tròn và lõm |
|
| 33. Bộ truyền đai răng |
|
| 34. Bộ truyền xích (ký hiệu chung) |
|
| 35. Bộ truyền bánh răng (trụ) |
|
| a) Ăn khớp ngoài (ký hiệu chung không chỉ rõ loại răng) |
|
| b) Ăn khớp ngoài với răng thẳng, răng nghiêng răng chữ V. |
|
| c) Ăn khớp trong |
|
| 36. Bộ truyền bánh răng côn có hai trục cắt nhau: |
|
| a) Ký hiệu chung |
|
| b) Răng thẳng, răng xoắn và răng cong tròn |
|
| 37. Bộ truyền bánh răng có hai trục chéo nhau: |
|
| a) Hipôit |
|
| b) Trục vít trụ |
|
| c) Trục vít glôbôit |
|
| d) Bánh răng xoắn |
|
| 38. Bộ truyền thanh răng: |
|
| a) Ký hiệu chung |
|
| b) Răng thẳng răng nghiêng và răng chữ V |
|
| c) Thanh vít và trục vít |
|
| d) Thanh răng và trục vít |
|
| 39. Vít truyền động |
|
| 40. Đai ốc lắp với vít để truyền động |
|
| a) Đai ốc liền |
|
| b) Đai ốc liền có bi |
|
| c) Đai ốc hai nửa |
|
| 41. Lò xo: |
|
| a) Lò xo nén hình trụ |
|
| b) Lò xo kéo trụ |
|
| c) Lò xo nén hình côn |
|
| d) Lò xo hình trụ chịu xoắn |
|
| e) Lò xo xoắn ốc |
|
| g) Lò xo lá: |
|
| - một lá |
|
| - Nhiều lá |
|
| h) Lò xo đĩa |
|
| 42. Tay gạt |
|
| 43. Đầu trục lắp tay gạt (quay) tháo được |
|
| 44. Bánh lệch tâm |
|
| 45. Tay gạt (quay) |
|
| 46. Tay quay (vô lăng) |
|
| 47. Gối tựa di động |
|
| 48. Trục truyền chung |
|
| a) Đặt trên giá treo |
|
| b) Đặt trên giá côngxôn |
|
| c) Đặt trong ổ trục trên bệ đỡ |
|
| 49. Trục mềm truyền mômen xoắn |
|
| 50. Puli của truyền động bằng cáp |
|
PHỤ LỤC
Ký hiệu quy ước một vài phần tử của máy và cơ cấu máy trong sơ đồ biểu diễn bằng hình chiếu trục đo
| Tên gọi | Ký hiệu |
| 1. Trục, trục nhỏ, trục hình học và thanh |
|
| 2. Dấu hiệu chỉ phần tử cố định |
|
| 3. Khớp nối trục các đăng: |
|
| a) Không điều chỉnh được |
|
| b) Điều chỉnh được |
|
| 4. Ổ trục hoặc phần tử định hướng của chuyển động thẳng |
|
| 5. Khớp nối hai trục kiểu ống |
|
| 6. Bộ truyền bánh răng trụ hoặc bánh ma sát trụ ăn khớp ngoài và ăn khớp trong. |
|
| 7. Bộ truyền trục vít |
|
| 8. Bộ truyền bánh răng xoắn |
|
| 9. Bộ truyền thanh răng |
|
| 10. Bánh răng điều chỉnh khe hở |
|
| 11. Bộ truyền động răng không tròn. |
|
| 12. Vô lăng nhỏ |
|
| 13. Khớp trục an toàn |
|
| 14. Phanh |
|
| 15. Bánh lệch tâm |
|
| a) Có thanh tỳ tịnh tiến |
|
| b) Có thanh tỳ lắc |
|
| 16. Bộ truyền bánh răng côn hoặc bánh ma sát côn |
|
| 17. Vô lăng có vị trí cố định trên thân máy |
|
| 18. Tay |
|
| 19. Đầu trục lắp tay tháo được: |
|
| a) Đầu trục trụ có chốt |
|
| b) Đầu trục vuông |
|
| 20. Đầu trục lắp tay tháo được có vị trí cố định định trên thân máy |
|
| 21. Trục gạt |
|
| 22. Khớp trục kiểu gạt |
|
| 23. Khớp của truyền động không đảo chiều |
Kiểu đĩa kiểu tang trống kiểu trước |
| 24. Thang chia độ: |
|
| a) Thang chuyển động, kim chỉ cố định |
|
| b) Thang cố định, kim chỉ chuyển động |
|
| 25. Cơ cấu chia độ |
|
| a) Thang chia độ hai lớp |
|
| b) Thang chia độ ba lớp |
|
| 26. Nút ấn |
|
| 27. Cơ cấu đếm cơ khí |
|
| 28. Cơ cấu định vị |
|
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6:1985 (ST SEV 851 - 78, ST SEV 855 - 78) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Chữ viết bảng vẽ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8:1985 ( ST SEV 1178 - 78) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Đường nét
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9:1985 (ST SEV 1976-79, ST SEV 2180-80) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc ghi kích thước và sai lệch giới hạn kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10:1985 (ST SEV 368 - 76) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Chỉ dẫn dung sai hình dạng và vị trí bề mặt bản vẽ
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Hình chiếu trục đo
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12:1985 (ST SEV 284-76) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy ước ren
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy ước và vẽ đơn giản truyền động bánh răng, xích
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 14:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Vẽ quy ước lò xo
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 18:1978 về Tài liệu thiết kế - Ghi ký hiệu nhám bề mặt, các lớp phủ gia công nhiệt và các loại gia công khác
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 19:1985 (ST SEV 650 - 77) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc thực hiện mối ghép then hoa trên bản vẽ
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3808:1983 về Tài liệu công nghệ - Bản kê tài liệu
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 227:1984 về Tài liệu thiết kế - Cách gấp bản vẽ
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3830:1983 về Tài liệu thiết kế - Tài liệu sử dụng sản phẩm
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3913:1984 về Tài liệu thiết kế - Dự án kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3914:1984 về Tài liệu thiết kế - Thiết kế sơ bộ
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3915:1984 về Tài liệu thiết kế - Thiết kế kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3916:1984 về Tài liệu thiết kế - Bản kê cơ quan quản lý bản chính
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3917:1984 về Tài liệu thiết kế - Phiếu trình độ kỹ thuật và chất lượng sản phẩm
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4:1993 (ISO 31 -1 -1992 (E)) về Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 16:1985 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc biểu diễn đơn giản các chi tiết ghép chặt
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 15:2008 về Sơ đồ động – Ký hiệu quy ước
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4368:1986 (ST SEV 977:1979) về Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi đơn giản kích thước lỗ
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6:1985 (ST SEV 851 - 78, ST SEV 855 - 78) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Chữ viết bảng vẽ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8:1985 ( ST SEV 1178 - 78) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Đường nét
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9:1985 (ST SEV 1976-79, ST SEV 2180-80) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc ghi kích thước và sai lệch giới hạn kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10:1985 (ST SEV 368 - 76) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Chỉ dẫn dung sai hình dạng và vị trí bề mặt bản vẽ
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Hình chiếu trục đo
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12:1985 (ST SEV 284-76) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy ước ren
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy ước và vẽ đơn giản truyền động bánh răng, xích
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 14:1978 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Vẽ quy ước lò xo
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 18:1978 về Tài liệu thiết kế - Ghi ký hiệu nhám bề mặt, các lớp phủ gia công nhiệt và các loại gia công khác
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 19:1985 (ST SEV 650 - 77) về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc thực hiện mối ghép then hoa trên bản vẽ
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3808:1983 về Tài liệu công nghệ - Bản kê tài liệu
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 227:1984 về Tài liệu thiết kế - Cách gấp bản vẽ
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3830:1983 về Tài liệu thiết kế - Tài liệu sử dụng sản phẩm
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3913:1984 về Tài liệu thiết kế - Dự án kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3914:1984 về Tài liệu thiết kế - Thiết kế sơ bộ
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3915:1984 về Tài liệu thiết kế - Thiết kế kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3916:1984 về Tài liệu thiết kế - Bản kê cơ quan quản lý bản chính
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3917:1984 về Tài liệu thiết kế - Phiếu trình độ kỹ thuật và chất lượng sản phẩm
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4:1993 (ISO 31 -1 -1992 (E)) về Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 16:1985 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc biểu diễn đơn giản các chi tiết ghép chặt
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 15:2008 về Sơ đồ động – Ký hiệu quy ước
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4368:1986 (ST SEV 977:1979) về Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc ghi đơn giản kích thước lỗ
































































































