Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh dày. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, nhằm thống nhất các thông số kích thước, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của các chi tiết liên kết trong chế tạo máy và xây dựng.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước.
- Số hiệu: TCVN 118:1963.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ).
- Năm ban hành: 1963.
- Tình trạng hiệu lực: Cần đối chiếu với các danh mục tiêu chuẩn hiện hành để xác định trạng thái hiệu lực cụ thể (thông thường các tiêu chuẩn cũ đã được soát xét hoặc thay thế bằng các tiêu chuẩn mới hơn như hệ thống TCVN/ISO).
Nội dung cốt lõi và Quy định kỹ thuật
Dựa trên danh mục phân loại và tên gọi tiêu chuẩn, TCVN 118:1963 tập trung quy định các nội dung kỹ thuật trọng tâm sau:
- Quy định về kích thước hình học: Xác định chi tiết các thông số kích thước của đai ốc tinh sáu cạnh dày, bao gồm đường kính danh nghĩa của ren, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước hai mặt đối diện (kích thước chìa vặn), và đường kính góc sáu cạnh.
- Yêu cầu về ren: Quy định loại ren sử dụng (thường là ren hệ mét theo tiêu chuẩn chung), dung sai ren và các yêu cầu kỹ thuật đối với biên dạng ren để đảm bảo khả năng bắt chặt với bu lông hoặc vít cấy tương ứng.
- Dung sai và sai lệch giới hạn: Xác định các mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước chế tạo nhằm đảm bảo độ chính xác của đai ốc "tinh" (loại đai ốc có độ chính xác bề mặt và kích thước cao hơn so với đai ốc thô hoặc nửa tinh).
- Yêu cầu ngoại quan và bề mặt: Quy định về độ nhẵn bề mặt của các mặt đầu, mặt sáu cạnh và phần ren, không cho phép có các khuyết tật như nứt, rỗ, hoặc bavia làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và lắp ráp.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
TCVN 118:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa sản xuất công nghiệp cơ khí tại Việt Nam thời kỳ đầu. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp các nhà máy chế tạo, xưởng cơ khí thống nhất được quy trình thiết kế, gia công và nghiệm thu sản phẩm đai ốc sáu cạnh dày, giảm thiểu chi phí thử nghiệm và nâng cao chất lượng liên kết ren trong các kết cấu chịu lực lớn.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 118-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẦY
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 118-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 118-63
có ren bước lớn kiểu (II): Đai ốc II M 10 TCVN 118-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 118-63
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 3 | 5,5 | -0,16 | 4 | -0,48 | 6,3 | 6,0 | 0,20 | 0,723 |
| 4 | 7 | -0,20 | 5 | 8,1 | 7,8 | 0,25 | 1,633 | |
| 5 | 8 | 6 | 9,2 | 8,9 | 2,364 | |||
| 6 | 10 | 8 | -0,58 | 11,5 | 11,2 | 0,30 | 4,793 | |
| 8 | 14 | -0,24 | 9 | 16,2 | 15,7 | 8,530 | ||
| 10 | 17 | 12 | -0,70 | 19,6 | 19,1 | 0,40 | 16,55 | |
| 12 | 19 | -0,28 | 15 | 21,9 | 21,3 | 24,55 | ||
| (14) | 22 | 16 | 25,4 | 24,8 | 34,93 | |||
| 16 | 24 | 19 | -0,48 | 27,7 | 27,0 | 0,50 | 46,72 | |
| (18) | 27 | 20 | 31,2 | 30,5 | 65,02 | |||
| 20 | 30 | 22 | 34,6 | 33,9 | 84,99 | |||
| (22) | 32 | -0,34 | 25 | 36,9 | 36,1 | 0,60 | 105,3 | |
| 24 | 36 | 27 | 41,6 | 40,7 | 150,8 | |||
| (27) | 41 | 30 | 47,3 | 46,4 | 218,5 | |||
| 30 | 46 | 32 | -1,00 | 53,1 | 52,1 | 297,2 | ||
| 36 | 55 | -0,40 | 38 | 63,5 | 62,2 | 502,0 | ||
| 42 | 65 | 44 | 76,0 | 73,6 | 0,70 | 822,9 | ||
| 48 | 75 | 50 | 86,5 | 85,0 | 1257 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành