Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 là một trong những văn bản kỹ thuật pháp lý đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn hóa ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước đối với loại bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh chuyên dùng cho các kết cấu kim loại. Việc ban hành tiêu chuẩn này nhằm thống nhất quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng của các chi tiết liên kết trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp cơ khí.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh (loại bulông có phần cổ hoặc thân dưới đầu bulông có thiết kế ngạnh chống xoay khi lắp ráp vào chi tiết kim loại). Các quy định trong tiêu chuẩn tập trung chủ yếu vào việc xác định các thông số kích thước hình học cơ bản nhằm phục vụ cho sản xuất công nghiệp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Phân tích nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên cấu trúc nội dung trích xuất của phương án A, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) thiết lập các nguyên tắc cơ bản và thông số kỹ thuật nền tảng cho loại bulông này:
- Điều 1 - Phạm vi áp dụng và phân loại: Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại. Điều khoản này định hình giới hạn kỹ thuật và các trường hợp sử dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng tiêu chuẩn trong thực tế sản xuất cơ khí.
- Điều 2 - Kích thước cơ bản và hình dáng hình học: Quy định các thông số kích thước danh nghĩa của bulông bao gồm đường kính ren, chiều dài thân bulông, kích thước đầu tròn chìm và cấu tạo chi tiết của ngạnh chống xoay. Đây là cơ sở dữ liệu kỹ thuật quan trọng nhất để các nhà máy chế tạo khuôn mẫu và gia công sản phẩm đồng bộ.
- Điều 3 - Dung sai và giới hạn sai lệch cho phép: Thiết lập các khoảng sai lệch kích thước cho phép (dung sai) đối với từng bộ phận của bulông (đầu bulông, thân, ren và ngạnh). Việc kiểm soát dung sai đảm bảo sản phẩm sau khi chế tạo đạt độ chính xác cần thiết, dễ dàng lắp ráp vào các lỗ khoan sẵn trên bề mặt kim loại mà không bị kẹt hoặc lỏng lẻo.
- Điều 4 - Quy ước ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm: Hướng dẫn cách thức ký hiệu mã sản phẩm bulông dựa trên các thông số kích thước chính (ví dụ: đường kính ren, chiều dài). Quy định này giúp đơn giản hóa quy trình đặt hàng, quản lý kho bãi và nhận diện sản phẩm chính xác trong thương mại và thi công thực tế.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn TCVN 79:1963
Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 79:1963 đóng vai trò lịch sử quan trọng trong việc chuẩn hóa công nghiệp nặng tại Việt Nam. Tiêu chuẩn giúp các doanh nghiệp cơ khí có cơ sở pháp lý và kỹ thuật để đồng nhất chất lượng sản phẩm, giảm thiểu chi phí thử nghiệm và tăng cường khả năng hợp tác sản xuất giữa các đơn vị trong và ngoài nước.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 79-63
BULÔNG THÔ ĐẦU TRÒN KIỂU CHÌM CÓ NGẠNH DÙNG CHO KIM LOẠI
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này:

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 79-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 79-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 10,5 | 14,0 | 17,5 | 21,0 | 24,5 | 28,0 | 35,0 |
| Sai lệch cho phép | ±0,58 | ±0,70 | ±0,84 | ±1,00 | ||||
| Chiều cao đầu bulông | H | 3,5 | 4,5 | 5,5 | 6,5 | 7,5 | 8,5 | 11,0 |
| H1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | |
| l1 | Kích thước danh nghĩa | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Sai lệch cho phép | ±0,3 | ±0,4 | ±0,5 | ±0,7 | ||||
| Chiều dày ngạnh b | Kích thước danh nghĩa | 2,5 | 2,5 | 3,5 | 3,5 | 4,0 | 4,5 | 4,5 |
| Sai lệch cho phép | ±0,2 | ±0,3 | ||||||
| Chiều cao ngạnh h | Kích thước danh nghĩa | 1,2 | 1,6 | 2,1 | 2,4 | 2,9 | 3,3 | 4,2 |
| Sai lệch cho phép | -0,4 | -0,5 | -0,7 | -0,8 | -1,0 | -1,1 | -1,4 | |
| Đường kính thân theo hình A d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 |
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,35 | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,84 -0,55 | |||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,4 | 0,5 | 0,7 | |||||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | |||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||||
| 25 | ± 1,5 | 20 | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 20 | 20 | - | - | - | - | - | |
| 35 | 20 | 20 | 25 | - | - | - | - | |
| 40 | 20 | 20 | 25 | 25 | - | - | - | |
| 45 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 50 | - | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 55 | ± 2,0 | - | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - |
| 60 | - | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 65 | - | - | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 70 | - | - | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 75 | - | - | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 80 | - | - | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 90 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 100 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 110 | ± 2,5 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 |
| 120 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 130 | - | - | - | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 140 | - | - | - | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 150 | - | - | - | - | 35 | 40 | 45 | |
| 160 | - | - | - | - | 35 | 40 | 45 | |
| 180 | - | - | - | - | - | 45 | 50 | |
| 200 | - | - | - | - | - | 45 | 50 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +3 | +4 | +5 | |||||
2. Đường kính thân bu lông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ, nếu kích thước của nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
4. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
6. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bu lông bằng thép, kg | |||||||
| 25 | 5,748 | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 6,629 | 12,37 | - | - | - | - | - |
| 35 | 7,510 | 13,96 | 23,20 | - | - | - | - |
| 40 | 8,391 | 15,55 | 25,71 | 38,75 | - | - | - |
| 45 | 9,272 | 17,13 | 28,22 | 42,19 | 59,45 | 81,21 | - |
| 50 | 10,15 | 18,72 | 30,72 | 45,64 | 64,42 | 87,86 | - |
| 55 | - | 20,31 | 33,23 | 49,08 | 69,38 | 94,52 | - |
| 60 | - | 21,90 | 35,73 | 52,52 | 74,34 | 101,2 | 164,4 |
| 65 | - | - | 38,24 | 55,97 | 79,31 | 107,8 | 174,8 |
| 70 | - | - | 40,75 | 59,41 | 84,27 | 114,5 | 185,2 |
| 75 | - | - | 43,25 | 62,86 | 89,24 | 121,1 | 195,6 |
| 80 | - | - | 45,76 | 66,30 | 94,20 | 127,8 | 205,9 |
| 90 | - | - | 50,77 | 73,19 | 104,1 | 141,1 | 226,7 |
| 100 | - | - | 55,78 | 80,08 | 114,1 | 154,4 | 247,5 |
| 110 | - | - | 60,80 | 86,96 | 124,0 | 167,7 | 268,3 |
| 120 | - | - | 65,81 | 93,85 | 134,0 | 181,1 | 289,1 |
| 130 | - | - | - | 100,7 | 143,9 | 194,4 | 309,9 |
| 140 | - | - | - | 107,6 | 153,8 | 207,7 | 330,7 |
| 150 | - | - | - | - | 165,0 | 221,0 | 351,5 |
| 160 | - | - | - | - | 173,7 | 234,3 | 372,3 |
| 180 | - | - | - | - | - | 260,9 | 413,9 |
| 200 | - | - | - | - | - | 287,6 | 455,5 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành