Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu vuông. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các chi tiết liên kết trong ngành chế tạo và xây dựng.

Thông tin tổng quan về văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước.
  • Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 81:1963.
  • Đối tượng điều chỉnh: Các thông số kích thước, hình dáng hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của loại bulông thô có thiết kế đầu vuông.
  • Tình trạng pháp lý: Các thông tin chi tiết về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được xác định cụ thể trong nguồn dữ liệu trích xuất.

Nội dung cốt lõi và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

Dựa trên danh mục kỹ thuật, TCVN 81:1963 tập trung vào việc chuẩn hóa các yếu tố kỹ thuật sau:

  • Quy định về kích thước hình học: Xác định các thông số kích thước cơ bản bao gồm đường kính thân bulông, chiều dài phần ren, bước ren, và kích thước chi tiết của đầu vuông (như chiều cao đầu bulông và độ rộng của các cạnh vuông).
  • Phân loại sản phẩm: Tiêu chuẩn áp dụng riêng cho loại bulông thô (loại bulông không qua quá trình gia công tinh bề mặt), thường được sử dụng trong các liên kết kết cấu thép, công trình xây dựng hoặc các thiết bị máy móc không đòi hỏi độ chính xác bề mặt quá cao.
  • Đảm bảo tính lắp lẫn: Việc thống nhất kích thước đầu vuông giúp chuẩn hóa các loại dụng cụ siết (như cờ lê vuông, mỏ lết) và đảm bảo khả năng thay thế, lắp lẫn dễ dàng giữa các chi tiết cơ khí từ các nhà sản xuất khác nhau.

Ý nghĩa của tiêu chuẩn trong ngành cơ khí chế tạo

Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 81:1963 đóng vai trò lịch sử và thực tiễn quan trọng trong việc định hình các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp các đơn vị thiết kế, sản xuất và nghiệm thu có một hệ thống quy chiếu chung, hạn chế tối đa sai sót trong quá trình chế tạo và lắp ráp các kết cấu cơ khí sử dụng bulông đầu vuông.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 81-63

BULÔNG THÔ ĐẦU VUÔNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu vuông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này:

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M 12 x 100 TCVN 81-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM12 x 100 TCVN 81-63


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

10

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

Sai lệch cho phép

- 0,43

-0,52

-1,00

-1,20

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,48

+0,36

-0,58

±0,70

±1,30

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

14,1

19,8

24,0

26,9

31,1

33,9

38,2

42,4

45,4

51,0

58,0

65,0

78,0

92,0

106,0

Sai lệch cho phép

-0,9

-1,4

-1,7

-1,9

-2,2

-2,4

-2,7

-3,0

-3,2

-3,6

-4,1

-4,5

-4,9

-5,8

-6,9

Đường kính cổ hay thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,36

+0,36

-0,40

+0,43

-0,45

+0,43

-0,50

+0,43

-0,55

+0,84

-0,55

+0,84

-0,60

+0,84

-0,65

+1,00

-0,70

+1,00

-0,75

Chiều cao cổ bulông h không nhỏ hơn

3

4

5

5

7

8

8

10

10

12

14

16

18

21

24

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

0,9

1,0

1,2

1,4

1,6

1,8

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

1,6

2,0

 


Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg

20

7,196

15,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

25

8,077

17,07

29,03

40,78

59,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

30

8,958

18,66

31,53

44,22

64,85

87,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

9,839

20,24

34,04

47,66

69,81

94,15

128,8

168,4

-

-

-

-

-

-

-

35

40

10,72

21,93

36,54

51,11

74,78

100,8

137,0

178,8

-

-

-

-

-

-

-

40

45

11,60

23,42

39,05

54,55

79,74

107,5

145,3

189,2

-

-

-

-

-

-

-

45

50

12,48

25,01

41,56

57,99

84,70

114,1

153,5

199,6

244,5

-

-

-

-

-

-

50

55

13,36

26,59

44,06

61,44

89,67

120,8

161,8

210,0

257,3

324,1

-

-

-

-

-

55

60

14,24

28,18

46,57

64,88

94,63

127,4

170,0

220,4

270,0

339,1

464,5

613,1

-

-

-

60

65

15,12

29,17

49,07

68,33

99,60

134,1

178,3

230,8

282,8

354,1

483,8

636,9

-

-

-

65

70

16,01

31,36

51,58

71,77

104,6

140,8

186,6

241,2

295,6

369,0

503,1

660,6

-

-

-

70

75

-

32,95

54,08

75,22

109,5

147,4

194,5

251,6

308,4

384,0

522,4

684,4

-

-

-

75

80

-

34,54

56,59

78,66

114,5

154,1

203,1

262,0

321,2

399,0

541,7

708,1

1116

1645

-

80

90

-

-

61,60

85,55

124,4

167,4

219,6

282,8

346,7

429,0

580,3

755,7

1184

1739

-

90

100

-

-

66,62

92,44

134,4

180,7

236,1

303,5

372,2

458,9

618,9

803,2

1253

1834

-

100

110

-

-

71,63

99,32

144,3

194,0

252,6

324,3

397,7

488,9

657,5

850,7

1322

1928

2727

110

120

-

-

76,64

106,2

154,2

207,4

269,1

345,1

423,2

518,8

696,1

898,2

1391

2022

2850

120

130

-

-

81,66

113,1

164,2

220,7

285,6

365,9

448,7

548,8

734,7

945,8

1459

2116

2974

130

140

-

-

86,67

120,1

174,1

234,0

302,1

386,7

474,2

578,8

773,3

993,3

1528

2210

3097

140

150

-

-

91,68

126,9

184,1

247,3

318,7

407,5

499,7

608,7

812,0

1041

1597

2304

3220

150

160

-

-

96,70

133,8

194,0

260,6

335,2

428,3

525,2

638,7

850,5

1088

1666

2398

3344

160

180

-

-

106,7

147,5

213,9

287,2

368,2

469,9

576,4

698,6

927,8

1183

1803

2586

3590

180

200

-

-

116,7

161,3

233,8

313,8

401,2

511,5

627,5

758,5

1005

1278

1941

2774

3837

200

220

-

-

-

175,1

253,6

340,5

434,2

553,1

678,7

818,4

1082

1373

2078

2962

4084

220

240

-

-

-

188,9

273,5

367,1

467,3

594,7

729,8

878,3

1159

1468

2216

3151

4331

240

260

-

-

-

202,6

293,4

393,8

500,3

636,2

780,9

938,2

1236

1563

2353

3339

4578

260

280

-

-

-

-

-

420,4

533,3

677,8

832,1

998,2

1314

1658

2491

3527

4825

280

300

-

-

-

-

-

447,0

566,3

719,4

883,2

1058,0

1391

1754

2628

3715

5071

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước

Số hiệu: TCVN81:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký