Giới thiệu chung về Quyết định 2123/QĐ-BKHCN
Quyết định 2123/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ vào năm 2008 nhằm công bố 53 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN). Đây là một văn bản kỹ thuật quan trọng, thiết lập các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với nhiều nhóm sản phẩm, thiết bị và kim loại màu tại Việt Nam. Việc áp dụng các tiêu chuẩn này nhằm mục đích đồng bộ hóa quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong các ngành công nghiệp liên quan.
Nội dung chi tiết 53 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Danh mục 53 Tiêu chuẩn quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này được phân chia cụ thể thành các nhóm lĩnh vực chuyên biệt sau:
1. Nhóm tiêu chuẩn về thiết bị nén khí, chai chứa khí và khí đốt hóa lỏng (LPG)
Nhóm này bao gồm 11 tiêu chuẩn (từ mục 1 đến mục 11) tập trung vào các yêu cầu an toàn kỹ thuật nghiêm ngặt trong thiết kế, chế tạo, vận chuyển và sử dụng các thiết bị áp lực:
- TCVN 5181:1990: Quy định các yêu cầu chung về an toàn đối với thiết bị nén khí.
- TCVN 6290:1997, TCVN 6291:1997, TCVN 6292:1997, TCVN 6293:1997, TCVN 6295:1997: Hệ thống tiêu chuẩn về chai chứa khí (bao gồm chai chứa khí vĩnh cửu, chai dùng trong công nghiệp, chai thép hàn nạp lại, chai dùng trong y tế và chai không hàn). Các tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kiểm tra tại thời điểm nạp, ghi nhãn nhận biết, tiêu chuẩn an toàn và đặc tính kỹ thuật.
- TCVN 6304:1997, TCVN 6484:1999, TCVN 6485:1999, TCVN 6486:1999: Quy định an toàn đối với khí đốt hóa lỏng (LPG), bao gồm yêu cầu xếp dỡ, vận chuyển, thiết kế xe bồn, quy trình nạp khí vào chai dưới 150 lít và các yêu cầu về vị trí, lắp đặt bồn tồn chứa dưới áp suất.
- TCVN 6549:1999: Quy trình kỹ thuật khi thay đổi khí chứa trong chai.
2. Nhóm tiêu chuẩn về đồng và hợp kim đồng
Nhóm này gồm 12 tiêu chuẩn (từ mục 12 đến mục 23) quy định về mác đồng, kích thước sai lệch của thanh đồng gia công áp lực và các phương pháp hóa học để xác định thành phần các nguyên tố trong hợp kim đồng:
- TCVN 5753:1993: Quy định về mác đồng.
- TCVN 5922:1995: Quy định kích thước và sai lệch cho thanh tròn, vuông, sáu cạnh bằng đồng và hợp kim đồng gia công áp lực được ép đùn.
- Các tiêu chuẩn phân tích hóa học (TCVN 5915 đến TCVN 5921, TCVN 5923 đến TCVN 5925): Xác định hàm lượng các nguyên tố như đồng (phương pháp điện phân), niken (phương pháp quang phổ Dimethylglyoxime), sắt (phương pháp quang phổ 1,10-Phenanthroline), mangan (phương pháp quang phổ), chì (phương pháp chuẩn độ chiết), asen (phương pháp trắc quang), kẽm và crôm (phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa), phốt pho (phương pháp quang phổ molipdovanadat).
3. Nhóm tiêu chuẩn về nhôm và hợp kim nhôm
Nhóm này gồm 10 tiêu chuẩn (từ mục 24 đến mục 33) quy định các yêu cầu kỹ thuật, tính chất cơ lý, sai lệch hình học và phương pháp xác định thành phần hóa học của nhôm:
- TCVN 5838:1994, TCVN 5839:1994: Yêu cầu kỹ thuật chung và tính chất cơ lý của thanh, thỏi, ống và profin bằng nhôm và hợp kim nhôm.
- TCVN 5840:1994, TCVN 5841:1994, TCVN 5842:1994: Quy định sai lệch kích thước và hình dạng đối với các dạng nhôm thanh hình chữ nhật, dạng profin, và thanh hình tròn, vuông, sáu cạnh.
- TCVN 5910:1995: Quy định về thành phần hóa học và dạng sản phẩm của nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực.
- Các phương pháp phân tích (TCVN 5911 đến TCVN 5914): Xác định hàm lượng đồng (trắc quang oxalylđihydrazit), mangan (trắc quang), titan (quang phổ axit cromotropic), và kẽm (hấp thụ nguyên tử ngọn lửa).
4. Nhóm tiêu chuẩn về vàng và hợp kim vàng
Nhóm này gồm 8 tiêu chuẩn (từ mục 34 đến mục 41) thiết lập các phương pháp thử nghiệm và xác định đặc tính của vàng mỹ nghệ, vàng trang sức:
- TCVN 5543:1991: Định nghĩa, bảng màu và ký hiệu màu của hợp kim vàng.
- Các phương pháp thử nghiệm vật lý và định lượng (TCVN 5545, TCVN 5546, TCVN 5632): Phương pháp thử tỷ trọng, phương pháp thử lửa và phương pháp thử trên đá để xác định chất lượng vàng.
- Các phương pháp phân tích hóa học (TCVN 5398, TCVN 5399, TCVN 5547, TCVN 5548): Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử, hấp thụ nguyên tử để xác định hàm lượng vàng, bạc cũng như các tạp chất đi kèm như bismut, antimon, chì và sắt.
5. Nhóm tiêu chuẩn về thiếc và phương pháp phân tích thiếc
Nhóm này gồm 12 tiêu chuẩn (từ mục 42 đến mục 53) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiếc thương phẩm và các quy trình phân tích tạp chất trong thiếc:
- TCVN 2052:1993: Yêu cầu kỹ thuật đối với thiếc.
- TCVN 2172:1987: Yêu cầu chung đối với các phương pháp phân tích thiếc.
- Các phương pháp xác định tạp chất (TCVN 2173 đến TCVN 2182): Quy trình xác định hàm lượng các nguyên tố tạp chất trong thiếc bao gồm sắt, nhôm, antimon, asen, đồng, kẽm, bitmut, chì, lưu huỳnh bằng các phương pháp hóa học thông thường và phương pháp phân tích quang phổ.
Hiệu lực thi hành
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 2123/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong các lĩnh vực liên quan có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn này vào thực tiễn sản xuất, kiểm định chất lượng sản phẩm.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2123/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2008 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 53 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 5181 : 1990 | Thiết bị nén khí - Yêu cầu chung về an toàn. |
| 2. | TCVN 6290 : 1997 ISO 10463 : 1993 | Chai chứa khí - Chai chứa các khí vĩnh cửu - Kiểm tra tại thời điểm nạp khí |
| 3. | TCVN 6291 : 1997 ISO 448 : 1981 | Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong công nghiệp - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa |
| 4. | TCVN 6292 : 1997 ISO 4706 : 1989 | Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại |
| 5. | TCVN 6293 : 1997 ISO 32 : 1977 | Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong y tế - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa |
| 6. | TCVN 6295 : 1997 ISO/TR 13763 : 1994 | Chai chứa khí - Chai chứa khí không hàn - Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính |
| 7. | TCVN 6304 : 1997 | Chai chứa khí đốt hóa lỏng - Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển |
| 8. | TCVN 6484 : 1999 | Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Xe bồn vận chuyển - Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng |
| 9. | TCVN 6485 : 1999 | Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít - Yêu cầu an toàn |
| 10. | TCVN 6486 : 1999 | Khí đốt hóa lỏng (LPG) - Tồn chứa dưới áp suất - Vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt |
| 11. | TCVN 6549 : 1999 ISO 11621 : 1997 | Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa |
| 12. | TCVN 5753 : 1993 | Đồng - Mác |
| 13. | TCVN 5915 : 1995 ISO 1554 : 1976 | Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp điện phân |
| 14. | TCVN 5916 : 1995 ISO 1810 : 1976 | Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng niken (hàm lượng thấp) - Phương pháp quang phổ Dimethylglyoxime |
| 15. | TCVN 5917 : 1995 ISO 1812 : 1976 | Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 1,10 - Phenanthroline |
| 16. | TCVN 5918 : 1995 ISO 2543 : 1973 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp quang phổ |
| 17. | TCVN 5919 : 1995 ISO 3110 : 1975 | Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng nhóm là nguyên tố hợp kim - Phương pháp thể tích. |
| 18. | TCVN 5920 : 1995 ISO 3112 : 1975 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ chiết |
| 19. | TCVN 5921 : 1995 ISO 3220 : 1975 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp trắc quang |
| 20. | TCVN 5922 : 1995 ISO 3488 : 1982 | Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch |
| 21. | TCVN 5923 : 1995 ISO 4740 : 1985 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. |
| 22. | TCVN 5924 : 1995 ISO 4741 : 1984 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng phốt pho - Phương pháp quang phổ molipdovanadat |
| 23. | TCVN 5925 : 1995 ISO 4744 : 1984 | Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng crôm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
| 24. | TCVN 5838 : 1994 | Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Yêu cầu kỹ thuật chung |
| 25. | TCVN 5839 : 1994 | Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Tính chất cơ lý |
| 26. | TCVN 5840 : 1994 | Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình chữ nhật - Sai lệch kích thước và hình dạng |
| 27. | TCVN 5841 : 1994 | Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng profin - Sai lệch kích thước và hình dạng |
| 28. | TCVN 5842 : 1994 | Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình tròn vuông, sáu cạnh - Sai lệch kích thước và hình dạng. |
| 29. | TCVN 5910 : 1995 ISO 209-1 : 1989 | Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm Phần 1: Thành phần hóa học |
| 30. | TCVN 5911 : 1995 ISO 795 : 1976 | Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalylđihydrazit |
| 31. | TCVN 5912 : 1995 ISO 886 : 1973 | Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005% đến 1,5%) |
| 32. | TCVN 5913 : 1995 ISO 1118 : 1978 | Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic |
| 33. | TCVN 5914 : 1995 ISO 5194 : 1981 | Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
| 34. | TCVN 5398 : 1991 | Vàng - Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử |
| 35. | TCVN 5399 : 1991 | Vàng - Phương pháp phân tích hấp thụ nguyên tử |
| 36. | TCVN 5543 : 1991 | Mầu của hợp kim vàng - Định nghĩa, bảng mầu và ký hiệu |
| 37. | TCVN 5545 : 1991 | Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử tỷ trọng |
| 38. | TCVN 5546 : 1991 | Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử lửa |
| 39. | TCVN 5547 : 1991 | Hợp kim vàng - Phương pháp xác định hàm lượng vàng và bạc |
| 40. | TCVN 5548 : 1991 | Hợp kim vàng - Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bismut, antimon, chì và sắt. |
| 41. | TCVN 5632 : 1991 | Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử trên đá |
| 42. | TCVN 2052 : 1993 | Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật |
| 43. | TCVN 2172 : 1987 | Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích |
| 44. | TCVN 2173 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt |
| 45. | TCVN 2174 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm |
| 46. | TCVN 2175 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon |
| 47. | TCVN 2176 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen |
| 48. | TCVN 2177 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng |
| 49. | TCVN 2178 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng kẽm |
| 50. | TCVN 2179 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut |
| 51. | TCVN 2180 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì |
| 52. | TCVN 2181 : 1987 | Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh |
| 53. | TCVN 2182 : 1987 | Thiếc - Phương pháp phân tích quang phổ xác định hàm lượng bitmut, sắt, đồng, chì, antimon và asen. |
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 28/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6484:1999 về khí đốt hoá lỏng (LPG) - xe bồn vận chuyển - yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6304:1997 về Chai chứa khí đốt hoá lỏng - Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6293:1997 (ISO 32 : 1977) về Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong y tế - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6291:1997 (ISO 448 : 1981) về Chai chứa khí - Chai chứa khí dùng trong công nghiệp - Ghi nhãn để nhận biết khí chứa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6290:1997 (ISO 10463 : 1993) về Chai chứa khí - Chai chứa các khí vĩnh cửu - Kiểm tra tại thời điểm nạp khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2182:1987 về Thiếc - Phương pháp phân tích quang phổ xác định hàm lượng bitmut, sắt, đồng, chì, antimon và asen
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5546:1991 về Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử lửa do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5547:1991 về Hợp kim vàng - Phương pháp xác định hàm lượng vàng và bạc
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5548:1991 về Hợp kim vàng - Phương pháp hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bitmut, antimon, chì và sắt
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5838:1994 về Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5913: 1995 (ISO 1118 - 1978) về nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5839:1994 về Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống và profin - Tính chất cơ lý
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5840:1994 về Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng Profin - Sai lệch kích thước và hình dạng
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5842:1994 về Nhôm và hợp kim nhôm - Dạng thanh hình tròn, vuông, sáu cạnh - Sai lệch kích thước và hình dạng chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5910:1995 (ISO 209-1/1989) về Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hoá học và dạng sản phẩm - Phần 1: Thành phần hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5911:1995 (ISO 795 - 1976) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalyldihydrazit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5912:1995 (ISO 886 - 1973) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005 đến 1,5%) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6292:1997 (ISO 4706: 1989) về Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6295:1997 (ISO/TR 13763 : 1994) về Chai chứa khí - Chai chứa khí không hàn - Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 về Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2173:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2175:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2176:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen
- 28 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2177:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng
- 29 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2178:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng kẽm
- 30 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2179:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut
- 31 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2180:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì
- 32 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2181:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
- 33 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2052:1993 về Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật
- 34 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5632:1991 về Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp thử trên đá do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 35 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5399:1991 về Vàng - Phương pháp phân tích hấp thụ nguyên tử
- 36 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5398:1991 (ST SEV 5398-91) về Vàng - Phương pháp phân tích phát xạ nguyên tử
- 37 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5543:1991 (ISO 8654 : 1987)về Mầu của hợp kim vàng - Định nghĩa, bảng mầu và ký hiệu
- 38 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5753:1993 (ST SEV 226 - 75) về Đồng - Mác
- 39 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5915:1995 (ISO 1554 : 1976) về Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp điện phân
- 40 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5917:1995 (ISO 1812 : 1976) về Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 1,10 - Phenanthroline
- 41 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5919:1995 (ISO 3110 : 1975) về Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng nhôm là nguyên tố hợp kim - Phương pháp thể tích
- 42 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5916:1995 (ISO 1810 : 1976) về Hợp kim đồng - Xác định hàm lượng niken (hàm lượng thấp) - Phương pháp quang phổ Dimethylglyoxime
- 43 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5918:1995 (ISO 2543 : 1973) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp quang phổ
- 44 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5920:1995 (ISO 3112 : 1975) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ chiết
- 45 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5921:1995 (ISO 3220 : 1975) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp trắc quang
- 46 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5922:1995 (ISO 3488:1982) về Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch
- 47 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5923:1995 (ISO 4740:1985) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 48 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5924:1995 (ISO 4741:1984) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng phốt pho - Phương pháp quang phổ molipdovanadat
- 49 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5925:1995 (ISO 4744:1984) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng crôm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa