Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa kích thước, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của các chi tiết liên kết ren trong máy móc, thiết bị và công trình xây dựng.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 122:1963 tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các thông số hình học cốt lõi và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với dòng sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn - Xác định rõ đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn là các loại đai ốc tinh sáu cạnh có đặc điểm kích thước nhỏ, kiểu dáng dẹt và được thiết kế xẻ rãnh. Tiêu chuẩn này áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng trong hoạt động thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm tại các cơ sở sản xuất cơ khí.
- Điều 2: Quy định về hình dáng và cấu trúc cơ bản - Mô tả chi tiết cấu trúc hình học của đai ốc. Sản phẩm phải đảm bảo có sáu cạnh đều (lục giác), chiều cao đai ốc được thiết kế dẹt (mỏng hơn so với đai ốc thường) nhằm tiết kiệm không gian lắp ráp và giảm khối lượng. Các rãnh xẻ trên đầu đai ốc được bố trí đối xứng để phục vụ cho việc sử dụng chốt chẻ nhằm khóa chặt mối liên kết, chống tự tháo.
- Điều 3: Quy định về ren và bước ren - Thiết lập các yêu cầu kỹ thuật đối với phần ren trong của đai ốc. Ren phải được chế tạo chính xác theo hệ mét hoặc hệ tiêu chuẩn tương thích, đảm bảo bước ren đều, không bị lỗi mẻ ren để khi liên kết với bu lông hoặc vít cấy đạt được độ khít và khả năng chịu lực tối ưu.
- Điều 4: Sai lệch giới hạn và độ nhám bề mặt - Quy định các mức dung sai cho phép về kích thước (đường kính ngoài, chiều cao, độ rộng của rãnh xẻ và kích thước vặn chìa vặn). Đồng thời, điều khoản này cũng đưa ra yêu cầu về độ nhám bề mặt của đai ốc tinh, yêu cầu các cạnh và bề mặt tiếp xúc phải nhẵn mịn, không có ba via hay vết nứt nhằm đảm bảo an toàn và độ bền trong quá trình vận hành.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của các điều khoản đầu
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 122:1963 giúp các nhà sản xuất kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm ngay từ khâu định hình phôi và gia công thô. Thiết kế dẹt và xẻ rãnh đặc trưng của loại đai ốc này cực kỳ hữu ích trong các mối liên kết chịu lực rung động liên tục hoặc trong không gian hẹp, nơi các loại đai ốc thông thường không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật hoặc giới hạn không gian.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 122-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH NHỎ, DẸT, XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M10 TCVN 122-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M10 x 1 TCVN 122-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 122-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 122-63.
mm
| Đường kính ren d | S | H | D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch tâm cho phép của rãnh | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 8 | 12 | -0,24 | 6 | -0,48 | 13,8 | 13,4 | 0,3 | 6 | 2,5 | +0,25 -0,10 | 3,5 | -0,30 | 0,20 | 2x15 | 2,965 |
| 10 | 14 | 8 | -0,58 | 16,2 | 15,7 | 3 | 5 | 2,5x20 | 5,142 | ||||||
| 12 | 17 | 10 | 19,6 | 19,1 | 0,4 | 3,5 | +0,30 -0,10 | 6 | 0,25 | 3x25 | 9,648 | ||||
| (14) | 19 | -0,28 | 10 | 21,9 | 21,3 | 3,5 | 6 | 3x25 | 11,62 | ||||||
| 16 | 22 | 12 | -0,70 | 25,4 | 24,8 | 5 | 7 | -0,36 | 0,30 | 4x30 | 18,54 | ||||
| (18) | 24 | 14 | 27,7 | 27,0 | 0,5 | 5 | 8 | 4x35 | 25,23 | ||||||
| 20 | 27 | 16 | 31,2 | 30,5 | 5 | 10 | 4x35 | 38,25 | |||||||
| (22) | 30 | 18 | 34,6 | 33,9 | 6 | 11 | -0,43 | 0,45 | 5x40 | 51,52 | |||||
| 24 | 32 | -0,34 | 18 | 36,9 | 36,1 | 6 | 11 | 5x40 | 57,46 | ||||||
| (27) | 36 | 20 | -0,84 | 41,6 | 40,7 | 0,6 | 6 | 12 | 5x45 | 81,67 | |||||
| 30 | 41 | 22 | 47,3 | 46,4 | 7 | +0,36 -0,10 | 13 | 6x50 | 120,8 | ||||||
| 36 | 50 | 28 | 57,7 | 56,6 | 7 | 18 | 6x60 | 244,9 | |||||||
| 42 | 55 | -0,40 | 32 | -1,00 | 63,5 | 62,2 | 0,7 | 10 | 20 | -0,52 | 0,50 | 8x70 | 308,0 | ||
| 48 | 65 | 38 | 75,0 | 73,6 | 10 | 26 | 8x80 | 555,4 | |||||||
1. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành