Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu vuông to. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn hóa ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp tại Việt Nam.
Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn TCVN 83:1963TCVN 83:1963 quy định các thông số kích thước hình học cơ bản và dung sai cho phép đối với loại bulông thô đầu vuông to. Loại bulông này thường được ứng dụng rộng rãi trong các liên kết kết cấu gỗ, kết cấu thép thô, hoặc các công trình xây dựng, cơ khí hạng nặng không đòi hỏi độ chính xác bề mặt quá cao nhưng cần khả năng chịu lực liên kết lớn.
Phạm vi áp dụng và quy chuẩn kích thước cốt lõiTiêu chuẩn tập trung vào việc định hình các thông số hình học quan trọng của bulông bao gồm:
- Đường kính ren (d): Quy định các dải đường kính danh nghĩa tiêu chuẩn cho thân bulông, giúp đồng bộ hóa với các loại đai ốc tương ứng.
- Kích thước đầu vuông (S và k): Xác định chi tiết chiều rộng cạnh vuông của đầu bulông (S) và chiều cao đầu bulông (k). Thiết kế đầu vuông to giúp tăng diện tích tiếp xúc, phân bố lực đều và dễ dàng siết chặt bằng các dụng cụ cầm tay thô sơ.
- Chiều dài thân bulông (L): Phân nhóm các khoảng chiều dài tiêu chuẩn phù hợp với độ dày của các chi tiết cần ghép nối.
- Chiều dài phần ren (b): Quy định chiều dài ren tối thiểu trên thân bulông nhằm đảm bảo khả năng bắt chặt tối ưu của đai ốc (ê-cu).
Vì thuộc nhóm bulông "thô", tiêu chuẩn cho phép dung sai kích thước rộng hơn so với các loại bulông tinh hoặc nửa tinh. Tuy nhiên, văn bản vẫn đưa ra các giới hạn kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn công trình:
- Giới hạn độ lệch tâm giữa phần đầu vuông và phần thân bulông.
- Quy định về độ nhám bề mặt ren và bề mặt đầu vuông ở mức độ thô cho phép.
- Nghiêm cấm các khuyết tật chế tạo nghiêm trọng như nứt vỡ, rỗ khí sâu hoặc ren bị sứt mẻ làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của mối liên kết.
TCVN 83:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất kích thước chế tạo tại các nhà xưởng cơ khí. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm bulông thô đầu vuông to trên thị trường, tạo thuận lợi cho công tác thiết kế, thi công và bảo trì các công trình hạ tầng.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 83-63
BULÔNG THÔ ĐẦU VUÔNG TO
KÍCH THƯỚC
Kích thước của bulông thô đầu vuông to phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Nếu kết cấu không yêu cầu đặc biệt dùng loại bulông kiểu trên thì có thể thay bằng bulông đầu thường hay đầu nhỏ.
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông có ren bước lớn, đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
Bulông M 12 x 100 TCVN 83-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | |
| S | Kích thước danh nghĩa | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 |
| Sai lệch cho phép | - 0,52 | - 1,00 | |||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 |
| Sai lệch cho phép | + 0,36 - 0,58 | ± 0,70 | |||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 31,1 | 33,9 | 38,2 | 42,4 | 45,4 | 51,0 |
| Sai lệch cho phép | -2,2 | -2,4 | -2,7 | -3,0 | -3,2 | -3,6 | |
| Đường kính thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 |
| Sai lệch cho phép | + 0,43 - 0,45 | +0,43 -0,50 | + 0,43 - 0,55 | +0,84 -0,55 | |||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,7 | 1,0 | |||||
| Bán kính góc lượn r | 0,8 | 1,0 | |||||
mm Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.
2. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||
| 25 | 48,15 | 60,86 | - | - | - | - |
| 30 | 51,66 | 71,84 | 98,49 | - | - | - |
| 35 | 55,10 | 76,81 | 105,1 | 144,2 | 179,1 | - |
| 40 | 59,54 | 82,81 | 111,8 | 152,5 | 189,5 | - |
| 45 | 63,98 | 88,81 | 119,8 | 162,5 | 199,9 | - |
| 50 | 68,43 | 94,81 | 127,8 | 172,5 | 212,2 | 272,6 |
| 55 | 72,87 | 100,8 | 135,8 | 182,5 | 224,5 | 287,6 |
| 60 | 77,30 | 106,8 | 143,8 | 192,5 | 236,8 | 302,6 |
| 65 | 81,75 | 112,8 | 151,8 | 202,5 | 249,1 | 317,6 |
| 70 | 86,19 | 118,8 | 159,8 | 212,5 | 261,4 | 332,6 |
| 75 | 90,63 | 124,8 | 167,8 | 222,5 | 273,7 | 347,6 |
| 80 | 95,07 | 130,8 | 175,8 | 232,5 | 286,0 | 362,6 |
| 90 | 102,9 | 141,7 | 190,5 | 250,7 | 308,7 | 390,3 |
| 100 | 111,8 | 153,8 | 206,3 | 270,7 | 333,4 | 420,1 |
| 110 | 120,8 | 165,9 | 222,1 | 290,7 | 358,1 | 449,9 |
| 120 | 129,7 | 178,0 | 237,9 | 310,7 | 382,8 | 479,7 |
| 130 | 138,6 | 190,1 | 253,7 | 330,7 | 407,5 | 509,5 |
| 140 | 147,5 | 202,2 | 269,5 | 350,7 | 432,2 | 539,3 |
| 150 | 156,4 | 214,3 | 285,2 | 370,7 | 456,9 | 569,1 |
| 160 | 165,3 | 226,4 | 301,1 | 390,7 | 481,6 | 598,9 |
| 180 | 181,0 | 248,4 | 331,5 | 429,0 | 529,0 | 656,5 |
| 200 | 198,8 | 272,6 | 363,1 | 469,0 | 578,3 | 716,2 |
| 220 | 216,6 | 296,8 | 394,7 | 509,0 | 627,6 | 775,9 |
| 240 | 234,4 | 321,0 | 426,3 | 549,0 | 676,9 | 835,6 |
| 260 | 252,2 | 345,2 | 457,9 | 589,0 | 726,2 | 895,3 |
| 280 | - | - | 489,5 | 629,0 | 775,5 | 955,0 |
| 300 | - | - | 520,5 | 669,0 | 824,8 | 1015 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước