Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về sản phẩm bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam từ những năm thập niên 1960. Mặc dù các thông tin chi tiết về cơ quan ban hành, ngày ban hành và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được cập nhật đầy đủ trong hệ thống dữ liệu gốc, tiêu chuẩn này vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các thông số kỹ thuật cơ bản cho loại chi tiết liên kết này trong giai đoạn đầu của nền công nghiệp hóa.

Phạm vi áp dụng và cấu trúc ban đầu của tiêu chuẩn

Dựa trên nội dung trích xuất từ phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4), tiêu chuẩn tập trung thiết lập các quy tắc nền tảng sau:

  • Phạm vi áp dụng: Xác định đối tượng điều chỉnh trực tiếp là sản phẩm bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng, được sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu độ chính xác trung bình (nửa tinh) và có khả năng định vị nhờ phần cổ định hướng đặc trưng.
  • Quy định về hình dáng và kết cấu: Định hình cấu trúc cơ bản của bulông bao gồm phần đầu sáu cạnh (lục giác) và phần cổ định hướng sát dưới đầu bulông nhằm định vị chính xác chi tiết khi lắp ráp vào các lỗ mộng hoặc lỗ định vị tương ứng.
  • Yêu cầu kỹ thuật chung: Đặt ra các nguyên tắc ban đầu về việc thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn trong chế tạo máy và xây dựng.
Phân tích nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4

Cấu trúc từ Điều 1 đến Điều 4 của các tiêu chuẩn bulông thời kỳ này thường tập trung vào các khía cạnh pháp lý - kỹ thuật định hình sản phẩm:

  • Điều 1 - Định nghĩa và phân loại: Làm rõ khái niệm thế nào là bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng, phân biệt rõ ràng với các loại bulông tinh hoặc bulông thô khác để tránh nhầm lẫn trong quá trình thiết kế và thi công.
  • Điều 2 - Kích thước cơ bản: Quy định các thông số kích thước danh nghĩa của ren, đường kính thân, chiều dài bulông và kích thước cụ thể của phần cổ định hướng.
  • Điều 3 - Sai lệch giới hạn (Dung sai): Thiết lập các khoảng sai lệch cho phép đối với các kích thước chế tạo nhằm đảm bảo độ chính xác ở mức "nửa tinh" của sản phẩm khi xuất xưởng.
  • Điều 4 - Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ghi ký hiệu sản phẩm trên bản vẽ kỹ thuật và trong các văn bản thương mại, giúp thống nhất cách gọi tên, đặt hàng và quản lý kho bãi.
Đánh giá giá trị thực tiễn của văn bản

TCVN 89:1963 thể hiện nỗ lực chuẩn hóa công nghiệp trong giai đoạn đầu xây dựng đất nước. Việc áp dụng tiêu chuẩn này mang lại nhiều giá trị thực tiễn:

  • Thống nhất tiêu chuẩn sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp chế tạo cơ khí trên toàn quốc.
  • Giảm thiểu chi phí thiết kế và chế tạo nhờ việc sử dụng các chi tiết đã được tiêu chuẩn hóa.
  • Nâng cao chất lượng, độ an toàn và độ tin cậy của các công trình, thiết bị máy móc sử dụng mối ghép bulông có cổ định hướng.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 89-63

BULÔNG NỬA TINH ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này:

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 89-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 89-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 1,25 x 100/96 TCVN 89-63

trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

10

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

55

65

Sai lệch cho phép

-0,36

-0,43

-0,52

-1,00

-1,20

Chiều cao đầu bulông

H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

26

30

Sai lệch cho phép

+ 0,30

- 0,48

+ 0,36

- 0,58

+ 0,43

- 0,70

+0,52

-0,84

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

11,5

13,8

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

57,7

63,5

75

Sai lệch cho phép

-0,6

-0,7

-0,8

-0,9

-1,2

-1,3

-1,4

-1,6

-1,8

-1,9

-2,1

-2,4

-2,9

+3,2

-3,8

Đường kính cổ bulông d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

+0,16

-0,35

+0,20

-0,40

+0,24

-0,45

+ 0,24

- 0,50

+0,24

-0,55

+0,52

-0,55

+0,52

-0,60

+0,52

-0,65

+0,62

-0,70

+0,62

-0,75

Chiều cao cổ bulông h, không nhỏ hơn

3

4

5

5

7

8

8

10

10

12

14

16

18

21

24

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

1

1,2

1,4

Cạnh vát C

1

1,2

1,5

1,8

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3,5

4

4,5

5

6

Lỗ để cắm chốt chẻ

Đường kính

Kích thước danh nghĩa

2

2

2,5

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

8

8

Sai lệch cho phép

+ 0,40

+ 0,48

+ 0,58

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,20

0,25

0,30

0,45

0,50

Bán kính góc lượn r

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

1

1

1

1

1,6

1,6

1,6

2

2

2

 


Bảng 2

mm

Chú thích:

1. Những bulông có trị số nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.

2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt chẻ cần chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,3 bước ren.

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

4. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

6. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l, mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l, mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

16

6,009

10,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

18

6,361

11,37

19,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

20

6,713

12,00

20,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

22

7,065

12,64

21,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

25

7,594

13,59

22,57

33,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

28

8,123

14,54

24,07

35,37

50,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

30

8,475

15,18

25,07

36,75

52,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

9,356

16,76

27,58

40,19

57,67

81,40

107,1

-

-

-

-

-

-

-

-

35

40

10,23

18,35

30,08

43,63

62,63

88,05

115,3

150,8

-

-

-

-

-

-

-

40

45

11,11

19,94

32,59

47,07

67,59

94,70

123,5

161,2

204,1

-

-

-

-

-

-

45

50

11,99

21,53

35,10

50,51

72,56

101,2

131,7

171,6

216,8

259,6

-

-

-

-

-

50

55

12,88

23,12

37,60

53,95

77,52

108,0

139,9

182,0

229,5

274,6

-

-

-

-

-

55

60

13,76

24,70

40,11

57,39

82,49

114,7

148,1

192,4

242,2

289,6

388,0

515,0

-

-

-

60

65

-

26,29

42,61

60,83

87,45

121,3

156,3

202,8

254,9

304,6

407,3

539,3

-

-

-

65

70

-

27,88

45,12

64,27

92,41

128,0

164,5

213,2

267,6

319,6

426,6

562,9

-

-

-

70

75

-

29,47

47,62

67,71

97,38

134,6

172,7

223,6

280,3

334,6

445,9

586,6

922,1

-

-

75

80

-

31,06

50,13

74,15

102,3

141,3

181,0

234,0

293,3

349,6

465,2

610,4

956,4

1312

-

80

90

-

-

55,14

78,14

112,2

154,6

197,4

254,8

318,6

379,5

503,8

657,9

1025

1406

2008

90

100

-

-

60,15

84,93

122,2

167,9

231,9

275,6

344,2

409,4

542,4

705,4

1094

1500

2131

100

110

-

-

65,17

91,82

132,1

181,2

230,4

296,4

369,8

439,3

581,0

752,9

1163

1594

2254

110

120

-

-

70,18

98,70

142,1

194,5

246,9

317,2

395,4

469,2

619,6

800,4

1231

1688

2377

120

130

-

-

-

105,6

152,0

207,8

263,4

338,0

421,0

499,1

658,2

847,9

1300

1782

2501

130

140

-

-

-

112,5

161,9

221,1

279,9

358,8

446,6

529,0

696,8

895,4

1369

1876

2624

140

150

-

-

-

119,4

171,9

234,4

296,4

379,6

472,2

559,0

735,4

942,9

1438

1970

2748

150

160

-

-

-

126,3

181,8

247,7

313,0

401,0

497,2

589,0

774,0

990,4

1506

2064

2871

160

170

-

-

-

133,2

191,5

261,0

329,4

421,8

522,4

619,0

812,6

1037

1574

2158

2995

170

180

-

-

-

140,0

201,8

274,4

346,0

442,0

549,0

648,7

851,2

1085

1643

2252

3118

180

190

-

-

-

-

-

287,7

362,2

463,4

574,2

678,7

889,8

1132

1711

2346

3242

190

200

-

-

-

-

-

301,1

379,0

483,6

600,2

708,6

928,4

1180

1780

2440

3365

200

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1275

1918

2628

3612

220

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1370

2056

2816

3859

240

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2192

3004

4105

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2328

3192

4351

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2464

3380

4597

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng

Số hiệu: TCVN89:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký