Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về tiêu chuẩn kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số đo lường, thiết kế và chế tạo trong ngành công nghiệp chế tạo máy, xây dựng và lắp ráp thiết bị.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước.
- Số hiệu: TCVN 114:1963.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật chính thức trong cơ sở dữ liệu trích xuất.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
Dựa trên danh mục cấu trúc của tiêu chuẩn, các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc định hình các quy chuẩn nền tảng cho sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại đai ốc tinh sáu cạnh được sử dụng trong các liên kết ren cơ khí, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn giữa các chi tiết máy.
- Quy định về kích thước hình học cơ bản: Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa của đai ốc, bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều cao đai ốc và kích thước vặn chìa khóa (kích thước hai mặt đối diện của sáu cạnh).
- Dung sai và độ chính xác: Quy định các mức sai lệch giới hạn cho phép đối với từng kích thước chế tạo nhằm đảm bảo chất lượng của đai ốc tinh sau khi gia công.
- Yêu cầu kỹ thuật ban đầu: Xác định các yêu cầu về bề mặt, độ nhẵn bóng, độ đồng tâm của lỗ ren so với mặt ngoài và các yếu tố kỹ thuật cơ bản khác để đảm bảo khả năng chịu lực của mối ghép ren.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật chi tiết và bảng số liệu kích thước cụ thể cần được đối chiếu trực tiếp từ văn bản gốc của Tiêu chuẩn TCVN 114:1963 để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối trong quá trình thiết kế và sản xuất.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 114-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M10 TCVN 114-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M10 x 1 TCVN 114-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M10 TCVN 114-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M10 x 1 TCVN 114-63
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 2 | 4 | -0,16 | 1,6 | -0,40 | 4,6 | 4,4 | 0,20 | 0,119 |
| 2,5 | 5 | 2 | 5,8 | 5,5 | 0,220 | |||
| 3 | 5,5 | 2,4 | 6,3 | 6,0 | 0,393 | |||
| 4 | 7 | -0,20 | 3,2 | -0,48 | 8,1 | 7,8 | 0,25 | 0,844 |
| 5 | 8 | 4 | 9,2 | 8,9 | 1,240 | |||
| 6 | 10 | 5 | 11,5 | 11,2 | 0,30 | 2,317 | ||
| 8 | 14 | -0,24 | 6 | 16,2 | 15,7 | 5,674 | ||
| 10 | 17 | 8 | -0,58 | 19,6 | 19,1 | 0,40 | 10,99 | |
| 12 | 19 | -0,28 | 10 | 21,9 | 21,3 | 16,32 | ||
| (14) | 22 | 11 | -0,70 | 25,4 | 24,8 | 25,28 | ||
| 16 | 24 | 13 | 27,7 | 27,0 | 0,50 | 34,12 | ||
| (18) | 27 | 14 | 31,2 | 30,5 | 44,19 | |||
| 20 | 30 | 16 | 34,6 | 33,9 | 61,91 | |||
| (22) | 32 | -0,34 | 18 | 36,9 | 36,1 | 0,60 | 75,94 | |
| 24 | 36 | 19 | -0,84 | 41,6 | 40,7 | 111,9 | ||
| (27) | 41 | 22 | 47,3 | 46,4 | 168,0 | |||
| 30 | 46 | 24 | 53,1 | 52,1 | 234,2 | |||
| 36 | 55 | -0,40 | 28 | 63,5 | 62,2 | 370,9 | ||
| 42 | 65 | 32 | -1,00 | 75,0 | 73,6 | 0,70 | 598,6 | |
| 48 | 75 | 38 | 86,5 | 85,0 | 957,3 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành