Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng quy định về kích thước của đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt. Tiêu chuẩn này được ban hành nhằm mục đích thống nhất các thông số kích thước, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với loại chi tiết lắp xiết này, phục vụ cho ngành chế tạo máy, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước.
- Số hiệu: TCVN 119:1963.
- Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí chế tạo, liên kết bu lông - đai ốc, thiết kế và sản xuất chi tiết máy.
- Mục tiêu ban hành: Chuẩn hóa kích thước hình học của đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực tối ưu trong các mối liên kết cơ khí.
Nội dung cốt lõi và các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn
Mặc dù các điều khoản cụ thể từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được trích xuất chi tiết trong dữ liệu gốc, dựa trên danh mục kỹ thuật của TCVN 119:1963, các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn tập trung vào các quy định sau:
- Quy định về kích thước hình học cơ bản: Tiêu chuẩn xác định chi tiết các thông số kích thước của đai ốc bao gồm đường kính ren trong, bước ren, chiều cao đai ốc (đặc trưng cho dòng đai ốc dày đặc biệt), kích thước vặn chìa khóa (kích thước sáu cạnh) và đường kính ngoài của mặt tựa.
- Yêu cầu về độ chính xác (Đai ốc tinh): Là loại đai ốc "tinh", tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu khắt khe về dung sai kích thước, độ nhẵn bề mặt ren và bề mặt ngoài, độ không đồng tâm giữa đường tâm ren và đường tâm của phần sáu cạnh ngoài.
- Kết cấu và biên dạng: Quy định cụ thể về góc vát mép của đai ốc (thường là góc 30 độ) nhằm tạo thuận lợi cho quá trình lắp ráp và tránh các cạnh sắc gây nguy hiểm hoặc làm hỏng bề mặt chi tiết ghép.
- Phạm vi ứng dụng đặc biệt: Do có chiều cao lớn hơn so với đai ốc thường (dày đặc biệt), loại đai ốc này được thiết kế chuyên dụng cho các mối nối chịu tải trọng kéo lớn, các liên kết thường xuyên phải tháo lắp hoặc làm việc trong điều kiện rung động mạnh nhằm chống tự tháo.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của TCVN 119:1963
Việc áp dụng tiêu chuẩn TCVN 119:1963 mang lại nhiều giá trị thực tiễn trong sản xuất và đời sống:
- Đảm bảo tính lắp lẫn: Giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo và người sử dụng có chung một hệ quy chiếu về kích thước, từ đó dễ dàng thay thế, sửa chữa các chi tiết đai ốc mà không gặp trở ngại về sự sai lệch kích thước.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Việc tuân thủ các quy định về dung sai và độ tinh của bề mặt giúp tăng tuổi thọ của mối ghép, giảm thiểu hiện tượng cháy ren hoặc hỏng hóc trong quá trình vận hành thiết bị.
- Thúc đẩy chuẩn hóa công nghiệp: Là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các nhà máy, xí nghiệp cơ khí đồng bộ hóa quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 119-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẦY ĐẶC BIỆT
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 119-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 119-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 119-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 119-63.
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 16 | 24 | -0,28 | 25 | -0,84 | 27,7 | 27,0 | 0,5 | 62,00 |
| (18) | 27 | 28 | 31,2 | 30,5 | 89,12 | |||
| 20 | 30 | 32 | -1,00 | 34,6 | 33,9 | 124,5 | ||
| (22) | 32 | -0,34 | 35 | 36,9 | 36,1 | 0,6 | 148,4 | |
| 24 | 36 | 38 | 41,6 | 40,7 | 213,5 | |||
| (27) | 41 | 42 | 47,3 | 46,4 | 307,8 | |||
| 30 | 46 | 48 | 53,1 | 52,1 | 450,3 | |||
| 36 | 55 | -0,40 | 55 | -1,20 | 63,5 | 62,2 | 731,6 | |
| 42 | 65 | 65 | 75,0 | 73,6 | 0,7 | 1224 | ||
| 48 | 75 | 75 | 86,5 | 85,0 | 1899 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành