Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật ngành cơ khí tại Việt Nam, phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các chi tiết lắp xiết trong ngành cơ khí chế tạo và xây dựng.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 120:1963.
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật liên quan đối với đai ốc tinh sáu cạnh có xẻ rãnh.
- Tình trạng pháp lý: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được thể hiện chi tiết trong nguồn trích xuất.
Nội dung cốt lõi và định hướng quy chuẩn kỹ thuật
Mặc dù phần nội dung chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được cung cấp đầy đủ trong tài liệu trích xuất, dựa trên tên gọi và hệ thống phân loại tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí, tiêu chuẩn này tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:
- Quy định về kích thước hình học cơ bản: Xác định các thông số kích thước của đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh bao gồm đường kính ren danh nghĩa, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước phần sáu cạnh (kích thước vặn chìa khóa), chiều rộng và chiều sâu của rãnh xẻ.
- Yêu cầu về độ chính xác (độ tinh): Định nghĩa các cấp chính xác chế tạo đối với bề mặt đai ốc, đảm bảo khả năng lắp lẫn và độ tin cậy của mối ghép ren trong các kết cấu máy móc, thiết bị đòi hỏi độ an toàn cao.
- Cấu tạo phần xẻ rãnh: Quy định cụ thể về số lượng rãnh, vị trí rãnh xẻ trên các cạnh của đai ốc để phục vụ cho việc sử dụng chốt chẻ nhằm khóa chặt mối ghép, ngăn ngừa hiện tượng tự nới lỏng dưới tác động của rung động hoặc tải trọng động trong quá trình vận hành.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
TCVN 120:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa sản xuất công nghiệp cơ khí. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp các đơn vị thiết kế và chế tạo có chung một cơ sở quy chuẩn để sản xuất hàng loạt, giảm thiểu chi phí chế tạo thử nghiệm và nâng cao chất lượng, độ an toàn của các liên kết cơ khí trong các công trình và thiết bị công nghiệp.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 120-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 120-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 120-63
có ren bước lớn (kiểu III): Đai ốc III M 10 TCVN 120-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu III): Đai ốc III M 10 x 1 TCVN 120-63.
mm
| Đường kính ren d | S | H | D | D3 | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch tâm cho phép của rãnh | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kiểu I và II | Kiểu III và IV | |||||
| 4 | 7 | -0,20 | 5 | -0,48 | 8,1 | 7,8 | - | - | 0,25 | 6 | 1,5 | +0,25 -0,10 | 3 | -0,25 | 0,15 | 1x12 | 0,882 | - |
| 5 | 8 | 6 | 9,2 | 8,9 | - | 1,5 | 4 | -0,30 | 1x12 | 1,484 | - | |||||||
| 6 | 10 | 8 | -0,58 | 11,5 | 11,2 | - | 0,30 | 2 | 5 | 0,20 | 1,5x15 | 3,127 | - | |||||
| 8 | 14 | -0,24 | 9 | 16,2 | 15,7 | - | 2,5 | 5,5 | 2x20 | 7,217 | - | |||||||
| 10 | 17 | 12 | -0,70 | 19,6 | 19,1 | - | 0,40 | 3 | 8 | -0,36 | 2,5x25 | 14,44 | - | |||||
| 12 | 19 | -0,28 | 15 | 21,9 | 21,3 | 18 | -0,43 | 3,5 | +0,30 -0,10 | 10 | 0,25 | 3x30 | 21,36 | 20,07 | ||||
| (14) | 22 | 15 | 25,4 | 24,8 | 20 | -0,52 | 3,5 | 10 | 3x30 | 29,29 | 26,72 | |||||||
| 16 | 24 | 18 | 27,7 | 27,0 | 22 | 0,50 | 5 | 12 | -0,43 | 0,30 | 4x35 | 38,39 | 36,85 | |||||
| (18) | 27 | 20 | -0,84 | 31,2 | 30,5 | 25 | 5 | 14 | 4x40 | 56,58 | 52,43 | |||||||
| 20 | 30 | 22 | 34,6 | 33,9 | 28 | 5 | 16 | 4x40 | 78,00 | 73,19 | ||||||||
| (22) | 32 | -0,34 | 25 | 36,9 | 36,1 | 30 | 0,60 | 6 | 18 | 0,45 | 5x45 | 94,31 | 88,21 | |||||
| 24 | 36 | 25 | 41,6 | 40,7 | 34 | -0,62 | 6 | 18 | 5x45 | 125,4 | 117,9 | |||||||
| (27) | 41 | 28 | 47,3 | 46,4 | 38 | 6 | 20 | -0,52 | 5x50 | 185,6 | 171,8 | |||||||
| 30 | 46 | 30 | 53,1 | 52,1 | 42 | 7 | +0,36 -0,10 | 21 | 6x60 | 251,4 | 230,2 | |||||||
| 36 | 55 | -0,40 | 36 | -1,00 | 63,5 | 62,2 | 50 | 7 | 26 | 6x70 | 440,1 | 385,7 | ||||||
| 42 | 65 | 44 | 75,0 | 73,6 | 57 | -0,74 | 0,70 | 10 | 32 | -0,62 | 0,50 | 8x80 | 758,6 | 634,8 | ||||
| 48 | 75 | 50 | 86,5 | 85,0 | 65 | 10 | 38 | 8x90 | 1182 | 1038 | ||||||||
1. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, cho phép chế tạo đai ốc kiểu III và kiểu IV có 10 rãnh đối với đường kính ren từ 36-48 mm.
2. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
3. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành