Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 quy định các yêu cầu về kích thước đối với sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh dẹt. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số hình học của đai ốc dẹt nhằm phục vụ cho việc thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng và lưu thông sản phẩm trên thị trường.
Các nội dung cốt lõi của TCVN 117:1963
1. Phạm vi áp dụng và phân loại
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm đai ốc tinh sáu cạnh dẹt được chế tạo từ thép hoặc các kim loại phù hợp khác, có ren hệ mét thông dụng.
- Đai ốc dẹt theo tiêu chuẩn này thường được ứng dụng trong các mối liên kết ren có không gian lắp ráp hạn chế hoặc được sử dụng làm đai ốc khóa (đai ốc hãm) đi kèm với đai ốc chính để ngăn ngừa hiện tượng tự tháo do rung động.
2. Quy định về thông số kích thước hình học
- Đường kính ren định danh (d): Tiêu chuẩn quy định dải đường kính ren cụ thể, giúp các đơn vị sản xuất xác định chính xác kích thước danh nghĩa của đai ốc tương thích với bu lông đi kèm.
- Bước ren (P): Xác định bước ren tiêu chuẩn (bao gồm cả ren bước lớn và ren bước nhỏ) tương ứng với từng cấp đường kính, đảm bảo độ khít và khả năng chịu lực tối ưu của mối ghép ren.
- Kích thước vặn chìa khóa (S): Quy định khoảng cách giữa hai mặt đối diện song song của sáu cạnh đai ốc, giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn cỡ cờ lê hoặc dụng cụ siết lực phù hợp.
- Đường kính ngoài của sáu cạnh (e): Xác định đường kính đường tròn ngoại tiếp phần sáu cạnh của đai ốc, hỗ trợ việc tính toán không gian quay khi lắp ráp thiết bị.
- Chiều cao đai ốc (m): Đây là thông số đặc trưng của đai ốc dẹt. Chiều cao m được thiết kế mỏng hơn đáng kể so với đai ốc sáu cạnh thông thường nhằm tiết kiệm không gian và giảm khối lượng của kết cấu.
3. Yêu cầu kỹ thuật và sai lệch cho phép
- Dung sai kích thước: Tiêu chuẩn đưa ra các giới hạn sai lệch cho phép đối với chiều cao, kích thước vặn chìa khóa và đường kính ren nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các chi tiết được sản xuất ở các thời điểm và nhà máy khác nhau.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt của đai ốc tinh phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật kỹ thuật như nứt vỡ, rỗ khí, bavia hoặc các vết xước sâu gây ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép.
- Chất lượng ren: Ren của đai ốc phải được ren chính xác, không bị sứt mẻ, đảm bảo biên dạng ren đúng tiêu chuẩn để quá trình vặn ren diễn ra trơn tru, không bị kẹt hoặc lỏng lẻo.
4. Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
- Thống nhất sản xuất: Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ để các doanh nghiệp cơ khí chế tạo khuôn mẫu, gia công hàng loạt sản phẩm đai ốc dẹt đạt chuẩn.
- Đảm bảo tính lắp lẫn: Giúp người tiêu dùng và các kỹ sư dễ dàng tìm kiếm sản phẩm thay thế tương thích hoàn toàn về mặt kích thước mà không cần phải gia công lại.
- Tối ưu hóa thiết kế cơ khí: Cung cấp các thông số tra cứu chính xác để phục vụ cho công tác thiết kế máy móc, thiết bị đòi hỏi độ chính xác cao và tối ưu hóa trọng lượng.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 117-63
ĐAI ỐC TINH SÁU CẠNH DẸT
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M10 TCVN 117-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 117-63
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 117-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 117-63
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 2 | 4 | -0,16 | 1,2 | -0,40 | 4,6 | 4,4 | 0,20 | 0,121 |
| 2,5 | 5 | 1,5 | 5,8 | 5,5 | 0,215 | |||
| 3 | 5,5 | 2 | 6,3 | 6,0 | 0,330 | |||
| 4 | 7 | -0,20 | 2,5 | 8,1 | 7,8 | 0,25 | 0,651 | |
| 5 | 8 | 3 | 9,2 | 8,9 | 0,910 | |||
| 6 | 10 | 4 | -0,48 | 11,5 | 11,2 | 0,30 | 1,826 | |
| 8 | 14 | -0,24 | 5 | 16,2 | 15,7 | 4,671 | ||
| 10 | 17 | 6 | 19,6 | 19,1 | 0,40 | 8,184 | ||
| 12 | 19 | -0,28 | 7 | -0,58 | 21,9 | 21,3 | 11,21 | |
| (14) | 22 | 8 | 25,4 | 24,8 | 17,23 | |||
| 16 | 24 | 8 | 27,7 | 27,0 | 0,50 | 19,31 | ||
| (18) | 27 | 9 | 31,2 | 30,5 | 27,95 | |||
| 20 | 30 | 9 | 34,6 | 33,9 | 34,15 | |||
| (22) | 32 | -0,34 | 10 | 36,9 | 36,1 | 0,60 | 41,41 | |
| 24 | 36 | 10 | 41,6 | 40,7 | 54,74 | |||
| (27) | 41 | 12 | -0,70 | 47,3 | 46,4 | 85,74 | ||
| 30 | 46 | 12 | 53,1 | 52,1 | 109,4 | |||
| 36 | 55 | -0,40 | 14 | 63,5 | 62,2 | 181,7 | ||
| 42 | 65 | 16 | 75,0 | 73,6 | 0,70 | 294,4 | ||
| 48 | 75 | 18 | 86,5 | 85,0 | 445,6 | |||
2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành