Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu vuông kiểu chìm. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất kích thước và thông số kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm bulông.

Thông tin thuộc tính văn bản:

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước.
  • Ký hiệu: TCVN 84:1963.
  • Nội dung điều chỉnh: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến bulông thô đầu vuông kiểu chìm.

Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên cấu trúc nội dung của tiêu chuẩn, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên tập trung vào các quy định nền tảng sau:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ loại bulông thô đầu vuông kiểu chìm được áp dụng trong tiêu chuẩn, bao gồm các đặc tính kỹ thuật cơ bản và phạm vi sử dụng trong các ngành công nghiệp chế tạo máy, xây dựng và lắp ráp cơ khí.
  • Quy định về kích thước hình học cơ bản: Thiết lập các thông số kích thước cốt lõi của bulông bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài thân bulông, kích thước đầu vuông và phần chìm của đầu bulông nhằm đảm bảo tính đồng bộ trong chế tạo.
  • Dung sai kích thước và lắp ghép: Quy định mức sai lệch giới hạn cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa, giúp đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm trong quá trình chế tạo và sử dụng thực tế.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt và ren: Xác định các yêu cầu cơ bản về chất lượng bề mặt của bulông thô, không cho phép các khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và lắp ghép của mối nối cơ khí.

Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 84:1963 giúp các đơn vị sản xuất cơ khí trong nước có cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng nhất để thiết kế, chế tạo các loại bulông thô đầu vuông kiểu chìm. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm cơ khí nội địa mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuẩn hóa phụ tùng, linh kiện thay thế trong các công trình xây dựng và lắp ráp máy móc.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 84-63

BULÔNG THÔ ĐẦU VUÔNG KIỂU CHÌM

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu vuông kiểu chìm phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M 12 x 100 TCVN 84-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM 12 x 100 TCVN 84-63

mm                                                       Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

10

12

Kích thước đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

17

22

Sai lệch cho phép

-1,1

-1,3

l1

Kích thước danh nghĩa

1,0

1,5

Sai lệch cho phép

± 0,5

Đường kính thân theo hình A d1

Kích thước danh nghĩa

10

12

Sai lệch cho phép

+0,36

-0,40

+0,43

-0,45

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,5

0,7

mm                                                       Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

10

12

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo, (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

30

± 1,5

20

-

35

20

-

40

25

25

45

25

30

50

25

30

55

± 2,0

25

30

60

25

30

65

25

30

70

25

30

75

25

30

80

25

30

90

-

35

100

-

35

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+4

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Việc vát góc của đầu bulông phải bảo đảm không làm giảm đường chéo quá 0,2 đường chéo lý thuyết.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông

l, mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

10

12

Khối lượng 1000 chiếc bu lông bằng thép, kg

30

21,48

-

35

23,99

-

40

26,50

43,21

45

29,00

46,65

50

31,51

50,09

55

34,02

53,54

60

36,52

56,98

65

39,03

60,42

70

41,53

63,87

75

44,04

67,31

80

46,55

70,76

90

-

77,65

100

-

84,53

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước

Số hiệu: TCVN84:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký