Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng quy định về thông số kích thước đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu sáu cạnh. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các tiêu chuẩn chế tạo cơ khí, đảm bảo tính lắp lẫn và tính an toàn của các mối nối ren trong ngành chế tạo máy, xây dựng và lắp ráp công nghiệp tại Việt Nam.

Thông tin chung về tiêu chuẩn:

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước.
  • Phạm vi áp dụng: Quy định các yêu cầu về kích thước hình học, dung sai và các thông số kỹ thuật liên quan cho loại bulông nửa tinh có đầu biên dạng sáu cạnh.
  • Tình trạng hiệu lực: Đang cập nhật (thông tin chi tiết về ngày ban hành, cơ quan ban hành và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được thể hiện cụ thể trong văn bản gốc).

Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn:

Dựa trên danh mục kỹ thuật của TCVN 85:1963, các điều khoản đầu quy định chi tiết về cấu tạo và kích thước tiêu chuẩn của sản phẩm, bao gồm:

  • Kích thước danh nghĩa của ren: Xác định dải đường kính ren tiêu chuẩn cho các loại bulông nửa tinh đầu sáu cạnh, làm cơ sở để thiết kế các mối liên kết ren tương thích.
  • Kích thước đầu sáu cạnh: Quy định cụ thể về chiều cao đầu bulông, kích thước góc vặn (kích thước chìa vặn) và đường kính đường tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh nhằm đảm bảo sự phù hợp với các dụng cụ siết lực tiêu chuẩn.
  • Chiều dài thân và chiều dài ren: Phân định rõ ràng giữa chiều dài toàn bộ thân bulông và chiều dài phần có ren hữu ích, đảm bảo khả năng chịu lực kéo và lực cắt tối ưu khi đưa vào sử dụng.
  • Dung sai kích thước: Quy định mức sai lệch giới hạn cho phép đối với các kích thước cơ bản của bulông nửa tinh, giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất hàng loạt.

Vai trò và ứng dụng thực tiễn:

TCVN 85:1963 là công cụ kỹ thuật hữu ích giúp các nhà thiết kế, kỹ sư và đơn vị sản xuất cơ khí có cơ sở đồng bộ để chế tạo, nghiệm thu sản phẩm bulông nửa tinh đầu sáu cạnh. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp hạn chế tối đa các lỗi kỹ thuật trong quá trình lắp ráp và nâng cao tuổi thọ cho các công trình, thiết bị sử dụng liên kết bulông.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 85-63

BULÔNG NỬA TINH ĐẦU SÁU CẠNH

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu sáu cạnh phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 85-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 85-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 1,25 x 100/96 TCVN 85-63

trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.


mm                                                                                           Bảng 1

Kích thước danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

10

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

Sai lệch cho phép

-0,36

-0,43

-0,52

-1,00

-1,20

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

26

30

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,48

+0,36

-0,58

+0,43

-0,70

+0,52

-0,84

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

11,5

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

53,1

63,5

75,0

86,5

Sai lệch cho phép

-0,7

-0,8

-0,9

-1,2

-1,3

-1,4

-1,6

-1,8

-1,9

-2,1

-2,4

-2,7

-3,2

-3,8

-5,3

Đường kính thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

+0,16

-0,35

+0,20

-0,40

+0,24

-0,45

+0,24

-0,50

+0,24

-0,55

+0,52

-0,55

+0,52

-0,60

+0,52

-0,65

+0,62

-0,70

+ 0,62

- 0,75

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,4

0,4

0,4

0,5

0,6

0,6

0,7

0,7

0,7

0,8

1

1,2

1,4

Cạnh vát C

1

1,2

1,5

1,8

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3,5

4

4,5

5

6

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

1,6

2,0

Lỗ để cắm chốt chẻ

Đường kính

Kích thước danh nghĩa

2

2

2,5

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

8

8

Sai lệch cho phép

+0,40

+0,48

+0,58

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,20

0,25

0,30

0,45

0,50

 


mm                                                       Bảng 2

Chú thích:

1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể cắt ren đến đầu bu lông.

2. Bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt phải chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ±0,3 bước ren.

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l, mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l, mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg

16

6,023

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

18

6,463

13,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

20

6,903

13,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

22

7,343

14,76

25,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

25

8,013

15,95

26,93

37,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

28

8,683

17,14

28,78

39,90

57,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

30

9,123

17,93

30,01

41,68

60,04

79,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

10,23

19,91

33,09

46,12

66,08

86,99

118,2

153,3

-

-

-

-

-

-

-

35

40

11,21

21,65

35,97

50,56

72,12

94,88

128,2

165,6

202,4

-

-

-

-

-

-

40

45

12,32

23,64

39,05

55,00

78,16

102,8

138,2

177,9

215,2

-

-

-

-

-

-

45

50

13,43

25,62

42,13

59,44

84,20

110,7

148,2

190,2

230,2

286,3

-

-

-

-

-

50

55

14,54

27,60

45,22

63,88

90,24

118,6

158,2

202,5

245,1

304,1

412,3

535,1

-

-

-

55

60

15,65

29,57

48,31

68,32

96,28

126,4

168,2

214,8

260,0

321,9

434,8

562,9

-

-

-

60

65

-

31,56

51,40

72,76

102,3

134,3

178,2

227,1

274,9

339,7

457,3

590,7

-

-

-

65

70

-

33,54

54,49

77,20

108,3

142,2

188,2

239,4

289,8

357,5

479,8

618,5

-

-

-

70

75

-

35,52

57,58

81,64

114,4

150,1

198,2

251,7

304,7

375,3

502,3

646,3

1005

-

-

75

80

-

37,50

60,67

86,08

120,4

158,0

208,2

264,0

319,6

393,1

524,8

674,1

1045

1511

-

80

90

-

-

66,85

94,96

132,5

173,8

228,2

288,6

349,4

428,7

569,8

729,7

1125

1619

2277

90

100

-

-

73,03

103,8

144,6

189,6

248,2

313,2

379,2

464,3

614,8

785,3

1205

1727

2419

100

110

-

-

78,63

111,5

155,6

204,3

266,5

334,9

406,9

496,0

655,9

840,9

1285

1835

2561

110

120

-

-

84,80

120,4

167,7

220,1

286,5

359,5

436,7

531,6

700,9

896,5

1365

1943

2703

120

130

-

-

-

129,3

179,8

235,9

306,5

384,2

466,5

567,1

745,9

952,0

1445

2052

2845

130

140

-

-

-

138,2

191,9

251,7

326,5

408,9

496,3

602,6

790,9

1007

1525

2161

2987

140

150

-

-

-

147,1

203,9

267,5

346,5

433,6

526,1

638,1

835,9

1063

1605

2270

3129

150

160

-

-

-

156,0

216,1

283,3

366,5

458,3

555,9

673,8

880,9

1118

1685

2379

3271

160

170

-

-

-

164,9

228,2

299,1

386,5

483,0

585,7

709,1

925,9

1174

1765

2488

3413

170

180

-

-

-

173,8

240,3

314,3

406,5

507,7

615,5

744,6

970,9

1229

1845

2597

3555

180

190

-

-

-

-

-

330,7

426,5

532,4

645,3

780,1

1016

1285

1925

2706

3697

190

200

-

-

-

-

-

346,5

446,5

557,2

675,1

815,6

1061

1340

2005

2815

3839

200

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1443

2154

3018

4104

220

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1554

2314

3236

4388

240

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2474

3454

4672

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2634

3672

4956

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2794

3890

5240

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước

Số hiệu: TCVN85:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký