Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành chế tạo cơ khí, giúp thống nhất các thông số hình học để đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của chi tiết liên kết.
- Phạm vi áp dụng và quy định chung
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có thiết kế cổ định hướng, được sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu độ chính xác trung bình.
- Văn bản thiết lập các thông số kích thước chuẩn hóa nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, sản xuất, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm bulông trong toàn ngành cơ khí chế tạo.
- Các thông số kích thước cốt lõi của bulông
- Đường kính ren và bước ren: Quy định cụ thể đường kính danh nghĩa của ren (d) và bước ren tương ứng. Các thông số này phải tuân thủ hệ thống ren mét tiêu chuẩn để đảm bảo khả năng lắp ghép hoàn hảo với đai ốc hoặc lỗ ren tương thích.
- Kích thước đầu sáu cạnh: Xác định chi tiết chiều cao đầu bulông và kích thước vặn chìa khóa (khoảng cách giữa hai mặt đối diện). Các kích thước này được tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo phân bố lực siết đều và tránh biến dạng đầu bulông khi thi công.
- Cổ định hướng: Quy định cụ thể về đường kính và chiều dài của phần cổ định hướng nằm ngay dưới đầu bulông. Bộ phận này có vai trò định vị chính xác thân bulông trong lỗ lắp ghép, giảm thiểu sự lệch tâm và tăng cường độ ổn định của mối liên kết.
- Chiều dài bulông và chiều dài ren: Xác định dải kích thước chiều dài tổng thể của bulông và chiều dài phần cắt ren tối thiểu tùy thuộc vào từng cỡ đường kính thân, giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn quy cách phù hợp với độ dày của chi tiết ghép.
- Yêu cầu kỹ thuật và dung sai chế tạo
- Dung sai kích thước: Quy định sai lệch giới hạn cho phép đối với đường kính thân, kích thước đầu sáu cạnh, chiều dài cổ định hướng và chiều dài ren nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất hàng loạt.
- Chất lượng bề mặt: Đối với dòng sản phẩm nửa tinh, tiêu chuẩn yêu cầu độ nhám bề mặt của phần thân không ren, phần cổ định hướng và các mặt đầu phải đạt các chỉ số kỹ thuật nhất định, không cho phép có các khuyết tật như nứt, bavia hoặc rỉ sét nghiêm trọng làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 88-63
BULÔNG NỬA TINH ĐẦU SÁU CẠNH CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M12 x 100 TCVN 88-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm: Bulông M12 x 1,25 x 100 TCVN 88-63
có ren bước nhỏ 1,25 mm và có lỗ ở thân: Bulông M12 x 1,25 x 100/96 TCVN 88-63
trong đó 96 là kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm của lỗ.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | ||
| S | Kích thước danh nghĩa | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | |
| Sai lệch cho phép | -0,52 | -1,00 | -1,20 | |||||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 17 | 19 | 23 | |
| Sai lệch cho phép | + 0,36 - 0,58 | + 0,43 - 0,70 | + 0,52 - 0,84 | |||||||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 21,9 | 25,4 | 27,7 | 31,2 | 34,6 | 36,9 | 41,6 | 47,3 | 53,1 | 63,5 | |
| Sai lệch cho phép | -1,2 | -1,3 | -1,4 | -1,6 | -1,8 | -1,9 | -2,1 | -2,4 | -2,7 | -3,2 | ||
| Đường kính cổ bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | |
| Sai lệch cho phép | +0,24 -0,45 | +0,24 -0,50 | +0,24 -0,55 | +0,52 -0,55 | +0,52 -0,60 | 0,52 0,65 | +0,52 -0,70 | |||||
| Chiều cao cổ bulông h, không nhỏ hơn | 5 | 7 | 8 | 8 | 10 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | ||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | ||||||
| Cạnh vát C | 1,8 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | ||
| Bán kính góc lượn r | 0,8 | 0,8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 2 | ||
| Lỗ để cắm chốt chẻ | Đường kính | Kích thước danh nghĩa | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 |
| Sai lệch cho phép | +0,40 | +0,48 | ||||||||||
| Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân | 0,25 | 0,30 | 0,45 | |||||||||
mm

Chú thích:
1. Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.
2. Những bulông có lỗ để cắm chốt chẻ cần chế tạo theo yêu cầu của bên đặt hàng thì kích thước từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ cắm chốt chẻ phải chỉ dẫn trong đơn đặt hàng. Sai lệch cho phép của kích thước này bằng ± 0,3 bước ren.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.
4. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
6. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l, mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
| 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | |
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||||||
| 25 | 37,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 28 | 39,27 | 58,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 40,65 | 60,01 | 80,97 | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 44,09 | 64,98 | 87,62 | 119,3 | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 47,54 | 69,94 | 94,28 | 127,6 | 165,7 | - | - | - | - | - |
| 45 | 50,98 | 74,91 | 100,9 | 135,6 | 176,1 | 215,2 | - | - | - | - |
| 50 | 54,42 | 79,87 | 107,6 | 144,1 | 186,5 | 227,0 | 286,2 | - | - | - |
| 55 | 57,87 | 84,83 | 114,3 | 152,3 | 196,9 | 240,7 | 301,2 | - | - | - |
| 60 | 61,31 | 89,80 | 120,9 | 160,6 | 207,2 | 253,5 | 316,2 | 432,2 | 566,9 | - |
| 65 | 64,76 | 94,76 | 127,6 | 168,8 | 217,6 | 266,3 | 331,2 | 451,5 | 590,7 | - |
| 70 | 68,20 | 99,70 | 134,2 | 177,1 | 228,0 | 279,1 | 346,2 | 470,8 | 614,5 | - |
| 75 | 71,64 | 104,7 | 140,9 | 185,3 | 238,4 | 291,8 | 361,1 | 490,1 | 638,2 | 1002 |
| 80 | 75,08 | 109,7 | 147,5 | 193,6 | 248,8 | 304,5 | 376,1 | 509,4 | 662,0 | 1036 |
| 90 | 81,96 | 119,6 | 160,8 | 210,1 | 269,6 | 330,2 | 406,1 | 548,0 | 709,5 | 1105 |
| 100 | 88,86 | 129,5 | 174,2 | 226,6 | 290,4 | 355,8 | 436,0 | 586,6 | 757,0 | 1174 |
| 110 | 95,75 | 139,4 | 187,5 | 243,1 | 311,2 | 381,3 | 466,0 | 625,2 | 804,5 | 1243 |
| 120 | 102,6 | 149,4 | 200,8 | 259,7 | 332,0 | 406,9 | 495,9 | 663,8 | 852,1 | 1312 |
| 130 | 109,5 | 159,3 | 214,1 | 276,2 | 352,8 | 432,5 | 525,9 | 702,4 | 899,6 | 1380 |
| 140 | 116,4 | 169,3 | 227,4 | 292,7 | 373,6 | 458,1 | 555,8 | 741,0 | 947,2 | 1449 |
| 150 | 123,3 | 179,2 | 240,7 | 309,2 | 394,4 | 483,6 | 585,8 | 779,6 | 994,6 | 1518 |
| 160 | 130,2 | 189,1 | 254,0 | 325,7 | 415,2 | 509,2 | 615,8 | 818,6 | 1042 | 1587 |
| 170 | 137,1 | 199,1 | 267,4 | 342,8 | 435,9 | 534,7 | 645,7 | 856,8 | 1089 | 1655 |
| 180 | 143,9 | 209,0 | 280,7 | 358,7 | 458,8 | 560,3 | 675,7 | 895,5 | 1138 | 1724 |
| 190 | - | - | 294,0 | 375,2 | 477,5 | 585,9 | 705,6 | 934,1 | 1184 | 1793 |
| 200 | - | - | 307,3 | 391,7 | 498,4 | 611,5 | 735,6 | 972,7 | 1233 | 1862 |
| 210 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1279 | 1930 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1328 | 1999 |
| 230 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1374 | 2068 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1423 | 2136 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước