Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp công nghiệp.

Nội dung cốt lõi của TCVN 82:1963 (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên danh mục nội dung quy định tại phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên, tiêu chuẩn tập trung thiết lập các thông số kỹ thuật nền tảng sau:

  • Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm - Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là bulông thô đầu vuông nhỏ. Quy định phạm vi sử dụng trong các liên kết cơ khí thông thường, nơi không đòi hỏi độ chính xác bề mặt quá cao nhưng cần đảm bảo khả năng chịu lực và tính đồng bộ cao.
  • Điều 2: Quy định về kích thước hình học cơ bản - Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa của bulông bao gồm đường kính ren (d), bước ren (P), chiều dài thân bulông (L) và chiều dài phần ren được tiện. Các thông số này được chuẩn hóa để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết lắp ghép.
  • Điều 3: Kích thước và hình dáng đầu vuông nhỏ - Quy định chi tiết về cấu trúc hình học của phần đầu vuông nhỏ của bulông, bao gồm kích thước chiều rộng cạnh vuông (S) và chiều cao đầu vuông (k). Việc thiết kế đầu vuông nhỏ giúp tối ưu hóa lượng nguyên vật liệu sản xuất và phù hợp với các không gian lắp ráp có diện tích hạn chế.
  • Điều 4: Sai lệch giới hạn và dung sai kích thước - Xác định các mức sai lệch cho phép đối với các kích thước cơ bản của bulông thô. Vì thuộc nhóm bulông "thô", dung sai được quy định ở mức độ phù hợp với công nghệ chế tạo thô, giúp giảm chi phí sản xuất hàng loạt nhưng vẫn bảo đảm chất lượng mối nối kỹ thuật.

Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn

Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 82:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa sản phẩm kim khí công nghiệp tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này cung cấp cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để các nhà máy, xưởng cơ khí thực hiện thiết kế, chế tạo khuôn mẫu, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ, hạn chế tối đa sự bất đồng bộ trong chuỗi cung ứng vật tư ngành cơ khí.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 82-63

BULÔNG THÔ ĐẦU VUÔNG NHỎ

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu vuông nhỏ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 82-63

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 82-63


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

9

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

55

65

Sai lệch cho phép

-0,36

-0,43

-0,52

-1,00

-1,20

Chiều cao đầu bulông

H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,48

+0,36

-0,58

±0,70

±1,30

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

12,7

17,0

19,8

24,0

26,9

31,1

33,9

38,2

42,4

45,4

51,0

58,0

70,7

78,0

92,0

Sai lệch cho phép

-0,9

-1,1

-1,4

-1,7

-1,9

-2,2

-2,4

-2,7

-3,0

-3,2

-3,6

-4,1

-4,9

-5,4

-6,0

Đường kính cổ hay thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

+0,30

-0,35

+0,36

-0,40

+0,43

-0,45

+0,43

-0,50

+0,43

+0,55

+0,84

-0,55

+0,84

-0,60

+0,84

-0,65

+1,00

-0,70

+1,00

-0,75

Chiều cao cổ bulông h không nhỏ hơn

3

4

5

5

7

8

8

10

10

12

14

16

18

21

24

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

0,9

1,0

1,2

1,4

1,6

1,8

Bán kính góc lượn r

0,5

0,8

1,0

1,6

2,0

 


mm                                                       Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.

2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Cố gắng không dùng những bulông của kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l, mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l, mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg

20

6,394

11,81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

25

7,275

13,40

23,84

36,36

48,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

30

8,156

14,48

26,34

39,80

53,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

9,037

16,57

28,85

43,35

58,46

86,66

115,1

-

-

-

-

-

-

-

-

35

40

9,918

18,16

31,36

46,79

63,41

93,32

123,4

161,6

-

-

-

-

-

-

-

40

45

10,80

19,75

33,86

50,24

68,39

99,60

131,7

172,0

-

-

-

-

-

-

-

45

50

11,68

21,34

36,37

53,68

73,35

106,6

140,0

182,4

230,5

-

-

-

-

-

-

50

55

12,56

22,93

38,87

57,12

78,32

113,3

148,2

198,2

243,3

291,8

-

-

-

-

-

55

60

13,44

24,51

41,38

60,57

83,28

119,9

156,4

203,2

256,1

306,8

413,9

551,6

-

-

-

60

65

14,32

26,10

43,89

64,01

88,25

126,6

164,7

213,6

268,8

321,8

433,2

575,4

-

-

-

65

70

15,20

27,69

46,39

67,45

93,21

133,3

172,9

224,6

281,6

336,8

452,5

599,1

-

-

-

70

75

-

29,28

48,90

70,90

98,20

139,9

181,2

234,4

294,4

351,7

471,8

622,9

-

-

-

75

80

-

30,87

51,40

74,34

103,1

146,6

189,4

244,8

307,2

366,7

491,1

646,7

1023

-

-

80

90

-

-

56,42

81,23

113,1

159,9

205,9

265,6

332,7

396,7

529,7

694,2

1092

1523

-

90

100

-

-

61,43

89,12

123,0

173,2

222,7

286,4

358,3

426,6

568,3

741,7

1161

1617

-

100

110

-

-

66,45

95,01

132,9

186,5

239,0

307,2

383,9

456,6

607,0

789,2

1230

1711

2438

110

120

-

-

71,46

101,9

142,9

199,8

255,5

328,0

409,4

486,6

645,5

836,8

1298

1805

2561

120

130

-

-

76,47

108,8

152,8

213,1

272,0

348,8

435,0

516,5

684,1

884,3

1367

1899

2685

130

140

-

-

81,49

115,6

162,7

226,5

288,5

369,6

460,6

546,5

722,7

931,8

1436

1993

2808

140

150

-

-

86,50

122,5

172,7

239,8

305,0

390,4

486,1

576,4

761,4

979,3

1505

2087

2932

150

160

-

-

91,51

129,4

182,6

253,1

321,5

411,2

511,7

606,4

800,0

1027

1573

2181

3055

160

180

-

-

101,5

143,2

202,5

279,7

354,6

452,7

562,8

666,3

877,2

1122

1711

2369

3302

180

200

-

-

111,5

157,0

222,4

306,4

387,6

494,3

614,0

726,2

954,4

1217

1848

2557

3549

200

220

-

-

-

170,7

242,3

333,0

420,6

535,9

665,1

786,2

1032

1312

1986

2745

3795

220

240

-

-

-

184,5

262,2

359,6

453,6

577,5

716,3

846,1

1109

1407

2123

2933

4042

240

260

-

-

-

198,3

282,0

386,3

486,7

619,1

767,4

906,0

1186

1502

2261

3122

4289

260

280

-

-

-

-

-

412,9

519,7

660,7

818,5

965,9

1263

1597

2398

3310

4536

280

300

-

-

-

-

-

439,5

552,7

702,3

869,7

1026

1340

1692

2536

3498

4783

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước

Số hiệu: TCVN82:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký