Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống quy chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp công nghiệp.
Nội dung cốt lõi của TCVN 82:1963 (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục nội dung quy định tại phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên, tiêu chuẩn tập trung thiết lập các thông số kỹ thuật nền tảng sau:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm - Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là bulông thô đầu vuông nhỏ. Quy định phạm vi sử dụng trong các liên kết cơ khí thông thường, nơi không đòi hỏi độ chính xác bề mặt quá cao nhưng cần đảm bảo khả năng chịu lực và tính đồng bộ cao.
- Điều 2: Quy định về kích thước hình học cơ bản - Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa của bulông bao gồm đường kính ren (d), bước ren (P), chiều dài thân bulông (L) và chiều dài phần ren được tiện. Các thông số này được chuẩn hóa để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết lắp ghép.
- Điều 3: Kích thước và hình dáng đầu vuông nhỏ - Quy định chi tiết về cấu trúc hình học của phần đầu vuông nhỏ của bulông, bao gồm kích thước chiều rộng cạnh vuông (S) và chiều cao đầu vuông (k). Việc thiết kế đầu vuông nhỏ giúp tối ưu hóa lượng nguyên vật liệu sản xuất và phù hợp với các không gian lắp ráp có diện tích hạn chế.
- Điều 4: Sai lệch giới hạn và dung sai kích thước - Xác định các mức sai lệch cho phép đối với các kích thước cơ bản của bulông thô. Vì thuộc nhóm bulông "thô", dung sai được quy định ở mức độ phù hợp với công nghệ chế tạo thô, giúp giảm chi phí sản xuất hàng loạt nhưng vẫn bảo đảm chất lượng mối nối kỹ thuật.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn
Mặc dù được ban hành từ năm 1963, TCVN 82:1963 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa sản phẩm kim khí công nghiệp tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này cung cấp cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để các nhà máy, xưởng cơ khí thực hiện thiết kế, chế tạo khuôn mẫu, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm bulông thô đầu vuông nhỏ, hạn chế tối đa sự bất đồng bộ trong chuỗi cung ứng vật tư ngành cơ khí.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 82-63
BULÔNG THÔ ĐẦU VUÔNG NHỎ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô đầu vuông nhỏ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 82-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 82-63
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| S | Kích thước danh nghĩa | 9 | 12 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 50 | 55 | 65 |
| Sai lệch cho phép | -0,36 | -0,43 | -0,52 | -1,00 | -1,20 | |||||||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 4,5 | 5,5 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 10,0 | 12,0 | 13,0 | 14,0 | 15,0 | 17,0 | 19,0 | 23,0 | 26,0 | 30,0 |
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,48 | +0,36 -0,58 | ±0,70 | ±1,30 | ||||||||||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 12,7 | 17,0 | 19,8 | 24,0 | 26,9 | 31,1 | 33,9 | 38,2 | 42,4 | 45,4 | 51,0 | 58,0 | 70,7 | 78,0 | 92,0 |
| Sai lệch cho phép | -0,9 | -1,1 | -1,4 | -1,7 | -1,9 | -2,2 | -2,4 | -2,7 | -3,0 | -3,2 | -3,6 | -4,1 | -4,9 | -5,4 | -6,0 | |
| Đường kính cổ hay thân bulông d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 |
| Sai lệch cho phép | +0,30 -0,35 | +0,36 -0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,43 +0,55 | +0,84 -0,55 | +0,84 -0,60 | +0,84 -0,65 | +1,00 -0,70 | +1,00 -0,75 | ||||||
| Chiều cao cổ bulông h không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 5 | 7 | 8 | 8 | 10 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 21 | 24 | |
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | ||||
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,6 | 2,0 | |||||||||||
mm Bảng 2

Chú thích: Những bulông có trị số lo nằm trên đường gẫy khúc trong bảng có thể chế tạo không có cổ và cắt ren đến đầu bulông.
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cố gắng không dùng những bulông của kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l, mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Chiều dài bulông l, mm | ||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Khối lượng 1 000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||||||||||||
| 20 | 6,394 | 11,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20 |
| 25 | 7,275 | 13,40 | 23,84 | 36,36 | 48,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25 |
| 30 | 8,156 | 14,48 | 26,34 | 39,80 | 53,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30 |
| 35 | 9,037 | 16,57 | 28,85 | 43,35 | 58,46 | 86,66 | 115,1 | - | - | - | - | - | - | - | - | 35 |
| 40 | 9,918 | 18,16 | 31,36 | 46,79 | 63,41 | 93,32 | 123,4 | 161,6 | - | - | - | - | - | - | - | 40 |
| 45 | 10,80 | 19,75 | 33,86 | 50,24 | 68,39 | 99,60 | 131,7 | 172,0 | - | - | - | - | - | - | - | 45 |
| 50 | 11,68 | 21,34 | 36,37 | 53,68 | 73,35 | 106,6 | 140,0 | 182,4 | 230,5 | - | - | - | - | - | - | 50 |
| 55 | 12,56 | 22,93 | 38,87 | 57,12 | 78,32 | 113,3 | 148,2 | 198,2 | 243,3 | 291,8 | - | - | - | - | - | 55 |
| 60 | 13,44 | 24,51 | 41,38 | 60,57 | 83,28 | 119,9 | 156,4 | 203,2 | 256,1 | 306,8 | 413,9 | 551,6 | - | - | - | 60 |
| 65 | 14,32 | 26,10 | 43,89 | 64,01 | 88,25 | 126,6 | 164,7 | 213,6 | 268,8 | 321,8 | 433,2 | 575,4 | - | - | - | 65 |
| 70 | 15,20 | 27,69 | 46,39 | 67,45 | 93,21 | 133,3 | 172,9 | 224,6 | 281,6 | 336,8 | 452,5 | 599,1 | - | - | - | 70 |
| 75 | - | 29,28 | 48,90 | 70,90 | 98,20 | 139,9 | 181,2 | 234,4 | 294,4 | 351,7 | 471,8 | 622,9 | - | - | - | 75 |
| 80 | - | 30,87 | 51,40 | 74,34 | 103,1 | 146,6 | 189,4 | 244,8 | 307,2 | 366,7 | 491,1 | 646,7 | 1023 | - | - | 80 |
| 90 | - | - | 56,42 | 81,23 | 113,1 | 159,9 | 205,9 | 265,6 | 332,7 | 396,7 | 529,7 | 694,2 | 1092 | 1523 | - | 90 |
| 100 | - | - | 61,43 | 89,12 | 123,0 | 173,2 | 222,7 | 286,4 | 358,3 | 426,6 | 568,3 | 741,7 | 1161 | 1617 | - | 100 |
| 110 | - | - | 66,45 | 95,01 | 132,9 | 186,5 | 239,0 | 307,2 | 383,9 | 456,6 | 607,0 | 789,2 | 1230 | 1711 | 2438 | 110 |
| 120 | - | - | 71,46 | 101,9 | 142,9 | 199,8 | 255,5 | 328,0 | 409,4 | 486,6 | 645,5 | 836,8 | 1298 | 1805 | 2561 | 120 |
| 130 | - | - | 76,47 | 108,8 | 152,8 | 213,1 | 272,0 | 348,8 | 435,0 | 516,5 | 684,1 | 884,3 | 1367 | 1899 | 2685 | 130 |
| 140 | - | - | 81,49 | 115,6 | 162,7 | 226,5 | 288,5 | 369,6 | 460,6 | 546,5 | 722,7 | 931,8 | 1436 | 1993 | 2808 | 140 |
| 150 | - | - | 86,50 | 122,5 | 172,7 | 239,8 | 305,0 | 390,4 | 486,1 | 576,4 | 761,4 | 979,3 | 1505 | 2087 | 2932 | 150 |
| 160 | - | - | 91,51 | 129,4 | 182,6 | 253,1 | 321,5 | 411,2 | 511,7 | 606,4 | 800,0 | 1027 | 1573 | 2181 | 3055 | 160 |
| 180 | - | - | 101,5 | 143,2 | 202,5 | 279,7 | 354,6 | 452,7 | 562,8 | 666,3 | 877,2 | 1122 | 1711 | 2369 | 3302 | 180 |
| 200 | - | - | 111,5 | 157,0 | 222,4 | 306,4 | 387,6 | 494,3 | 614,0 | 726,2 | 954,4 | 1217 | 1848 | 2557 | 3549 | 200 |
| 220 | - | - | - | 170,7 | 242,3 | 333,0 | 420,6 | 535,9 | 665,1 | 786,2 | 1032 | 1312 | 1986 | 2745 | 3795 | 220 |
| 240 | - | - | - | 184,5 | 262,2 | 359,6 | 453,6 | 577,5 | 716,3 | 846,1 | 1109 | 1407 | 2123 | 2933 | 4042 | 240 |
| 260 | - | - | - | 198,3 | 282,0 | 386,3 | 486,7 | 619,1 | 767,4 | 906,0 | 1186 | 1502 | 2261 | 3122 | 4289 | 260 |
| 280 | - | - | - | - | - | 412,9 | 519,7 | 660,7 | 818,5 | 965,9 | 1263 | 1597 | 2398 | 3310 | 4536 | 280 |
| 300 | - | - | - | - | - | 439,5 | 552,7 | 702,3 | 869,7 | 1026 | 1340 | 1692 | 2536 | 3498 | 4783 | 300 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 87:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 88:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 89:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước